The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.
Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by Doubletet Jame, 2021-10-13 02:09:39

Chương 1. Sinh Lý Máu

Chương 1. Sinh Lý Máu

Keywords: HSGQG

CHƯƠNG 1: SINH LÝ MÁU

Lê Thị Tuyết_2016 1

1. Chức năng sinh lý chủ 2
yếu của máu

-  Vận chuyển: khí O2 và CO2,
chất dinh dưỡng, chất thải,
hormone.

-  Điều hoà: nhiệt độ, cân bằng
nội môi, hoạt động các cơ
quan.

-  Bảo vệ: giúp cơ thể chống
lại các tác nhân gây bệnh
(virus, vi khuẩn, độc tố).

Lê Thị Tuyết_2016

2. Khối lượng và >nh chất lý – hoá của máu

2.1. Khối lượng
- Ở người: 4 – 5L, chiếm 7 – 9%
trọng lượng cơ thể.
- ½ máu lưu thông, ½ dự trữ ở
gan (20%), lách (16%), dưới da
(10%).

Lê Thị Tuyết_2016 3

- Máu dự trữ được huy động khi cơ thể mất máu, lao
động cơ bắp kéo dài, nhiệt độ cơ thể tăng (sốt), xúc
động mạnh.

-  Khi mất máu từ từ, máu dự trữ 4
sẽ kịp thời được huy động.

-  Mất máu đột ngột (1/3 – 1/2
lượng máu) dễ gây tử vong, vì:
máu dự trữ không kịp huy động
è huyết áp giảm nhanh è máu
không đến được các cơLê quan.Thị Tuyết_2016

2.2. Tính chất lý - hoá của máu 5
2.2.1. Độ quánh
- Gấp 4,5 – 5 lần so với nước.
Độ quánh tăng lên khi cơ thể
mất nước.
- Các yếu tố tạo nên độ quánh:
u  Ma sát của các thành phần
trong máu.
u  Số lượng hồng cầu lớn.
u  Protein trong huyết tương.

2.2.2. Tỷ trọng
Khoảng 1,05 – 1,06. Lê Thị Tuyết_2016

2.2.3. Độ pH của máu và hệ đệm
- pH của máu luôn ổn định: người (7,4), lợn (7,9), trâu,
bò (7,3), dê, cừu (7,5), chó (7,4), gà (7,4). Nếu pH thay
đổi ± 0.2 có thể gây tử vong.

- pH không đổi tạo môi trường ổn định cho các quá
trình sinh lý-sinh hóa bình thường của tế bào diễn ra.

Lê Thị Tuyết_2016 6

- Các hệ đệm giúp duy trì pH ổn
định:

+ Hệ đệm bicacbonat: H2CO3/
BHCO3 (B: Na hoặc K)

+ Hệ đệm photphat: BH2PO4/
B2HPO4 (B: Na hoặc K)

+ Hệ đệm protein:

HHb/BHb (Hb: Hemoglobin, B:
Na hoặc K)

- Các cơ quan tham gia điều hoà

pH: phổi, thận, gan. Lê Thị Tuyết_2016 7

2.2.4. Áp suất thẩm thấu
- Thẩm thấu: là hiện tượng nước chuyển qua màng
bán thấm từ nơi có nồng độ nước cao đến nơi có
nồng độ nước thấp.

- Áp suất thẩm thấu: là lực tạo ra hiện tượng thẩm
thấu.
- Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào nồng độ chất tan
và nồng độ nước.

Lê Thị Tuyết_2016 8

- Áp suất thẩm thấu của máu người khoảng 7,6 – 8,1
atm.

- Yếu tố tạo nên áp suất thẩm thấu của máu:

+ Phần lớn: do muối khoáng hoà tan mà chủ yếu là
NaCl.
+ Phần nhỏ: do protein huyết tương (áp suất thẩm
thấu thể keo)

Lê Thị Tuyết_2016 9

(?) Thế nào là dung dịch đẳng trương, ưu trương,
nhược trương? Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho tế
bào động vật vào 3 dung dịch đó?

Lê Thị Tuyết_2016 10

- Áp dụng tính chất này để tạo ra các dung dịch sinh
lý. Động vật đẳng nhiệt (NaCl 0,9%), động vật biến
nhiệt (0,65%).

Lê Thị Tuyết_2016 11

- Sự điều chỉnh áp suất thẩm thấu:
Trong thành mạch máu có các thụ quan nhạy cảm
với sự thay đổi của áp suất thẩm thấu. Nếu trị số
thay đổi, lập tức phản xạ co hoặc giãn thành mạch
được hình thành để giữ cho áp suất thẩm thấu luôn
ổn định, đảm bảo sự hoạt động bình thường của các
tế bào máu và sự ổn định của dịch thể.

Lê Thị Tuyết_2016 12

3. Thành phần của máu

Huyết
tương

Tế
bào
máu

Lê Thị Tuyết_2016 13

3.1. Huyết tương (plasma) 14
Chiếm khoảng 55% tổng lượng máu.

3.1.1. Thành phần
-  Nước (92%)
-  Chất khô (8%):
+ Protein: Albumin, Globulin, Fibrinogen
+ Lipid: Phospholipid, Cholesterol
+ Gluxit: Glucose
+ Khoáng: Na, K..
+ Vitamin

Lê Thị Tuyết_2016

3.1.2. Chức năng chủ yếu của huyết tương

u  Cung cấp nguyên liệu cấu tạo tế bào.
u  Tham gia vào quá trình vận chuyển các chất.
u  Bảo vệ cơ thể qua phản ứng miễn dịch, chống
mất máu.
u  Cung cấp năng lượng, đảm bảo cân bằng nội
môi, tham gia vào cân bằng pH dịch thể.

Lê Thị Tuyết_2016 15

3.2. Hồng cầu (Erythrocytes – Red blood cells)

3.2.1. Hình thái:
+ Cá, lưỡng cư, bò sát,
chim: hình bầu dục, có
nhân
+ Thú: hình đĩa lõm 2
mặt, không nhân.

Lê Thị Tuyết_2016 16

3.2.2. Cấu tạo:

- Thành phần: nước (63 – 67%), hemoglobin (Hb,
28%), chất khác (5-9%, lipid, gluxit…).

- Hb: gồm 1 phân tử globin (2 chuỗi polypeptit α + 2
chuỗi polypeptit β) + 4 nhân hem (4 vòng pyrol + 1
nguyên tử Fe2+).

Lê Thị Tuyết_2016 17

3.2.3. Số lượng: 18
- Khoảng 4,5 – 5,5 triệu/µl(mm3).
Người Việt Nam: nam 4,2 triệu/
µl; nữ 3,8 triệu/µl.
- Số lượng tăng khi: lao động
nặng, trên vùng núi cao, mất
nước; giảm khi: thiếu máu, mất
máu, bệnh nhiễm khuẩn, suy tuỷ
xương.

3.2.4. Đời sống: 120 ngày

Lê Thị Tuyết_2016

3.2.5. Quá trình
sản sinh và tiêu
hủy

- Sản sinh: Giai
đoạn đầu của
quá trình phát
triển bào thai
(gan và lách),
giai đoạn cuối
bào thai và sau
khi sinh (tủy
xương).

Lê Thị Tuyết_2016 19

+ Điều hòa sản sinh hồng cầu:

Lê Thị Tuyết_2016 20

- Tiêu huỷ: ở gan và lách (globin và sắt được hấp
thu lại để tái tạo hồng cầu mới, Hb được thải dưới
dạng sắc tố mật).

Lê Thị Tuyết_2016 21

3.2.6. Chức năng sinh lý:

- Tham gia vào hệ đệm
protein (HHb/BHb).

- Vận chuyển khí O2,CO2:
(sự kết hợp hoặc phân ly

của Hb với O2,CO2 nhờ sự
chênh lệch phân áp)

Hb + O2 Phổi HbO2


Mô HbCO 2 22

Hb + CO2 Lê Thị Tuyết_2016

Phổi

Lê Thị Tuyết_2016 23

- Độ bão hòa của Hb với oxi phụ thuộc vào nhiệt độ
và độ pH.

Lê Thị Tuyết_2016 24

Lê Thị Tuyết_2016 25

3.3. Bạch cầu (Leukocytes – White blood cells)

Lê Thị Tuyết_2016 26

3.3.1. Hình thái, cấu tạo, phân loại:

- Đa hình dạng, kích thước 5 – 25 µm, có nhân và
có khả năng di động.

Lê Thị Tuyết_2016 27

- Phân loại và công thức bạch cầu

Lê Thị Tuyết_2016 28

- Phân loại và công thức bạch cầu

Lê Thị Tuyết_2016 29

3.3.2. Số lượng, đời sống:
- Số lượng: 7000 – 8000/µl.

- Đời sống: thay đổi tùy từng
loại bạch cầu.

Lê Thị Tuyết_2016 30

3.3.3. Quá trình Lê Thị Tuyết_2016 31
sản sinh và tiêu
hủy
- Sản sinh: Giai
đoạn bào thai
(trung phôi), giai
đoạn sau khi sinh
(tủy xương, lách,
ống tiêu hóa).

- Tiêu huỷ: mọi nơi
trong cơ thể, nhất
là phổi, lách, ống
tiêu hóa.

3.3.4. Chức năng sinh lý:

- Bảo vệ cơ thể thông qua
chức năng thực bào và
phản ứng miễn dịch.

Lê Thị Tuyết_2016 32

3.4. Tiểu cầu (Thrombocytes – Platelets)

Lê Thị Tuyết_2016 33

- Số lượng: 250.000 – 400.000/µl
- Đời sống: 9-11 ngày

- Nơi tiêu huỷ: lách

- Chức năng sinh lý:

+ Co mạch: khi mạch máu tổn thương è serotonin
của tiểu cầu được giải phóng è co mạch.

+ Ngưng máu: thromboplastin của tiểu cầu biến
protein fibrinogen hoà tan thành dạng sợi fibrin è bịt
vết thương.

+ Co cục máu: tiểu cầu ngưng kết è co cục máu
đông.

Lê Thị Tuyết_2016 34

4. Đông máu

4.1. Ý nghĩa của đông máu

Bảo vệ cơ thể, chống mất máu khi bị thương

4.2. Cơ chế đông máu

Khi bị thương chảy máu cơ thể sẽ có những phản
ứng bảo vệ:

-  Co mạch

-  Tế bào nội mạc (lót bên trong mao mạch) co lại,
dính vào nhau làm lỗ vết thương nhỏ hơn.

-  Tạo nút tiểu cầu

-  Tạo cục máu đông 35

Lê Thị Tuyết_2016

Thành Cục máu
mạch vỡ đông

Quá trình
đông máu

Lê Thị Tuyết_2016 36

Yếu tố Tên Các yếu tố đông máu

Yếu tố Tên

I Fibrinogen VIII Anti-hemophilia A

II Prothrombin IX Anti-hemophilia B
III Thromboplastin (Chrismas)

X Thrombokinase (Stuart)

IV Ion canxi XI Tiền thromboplastin
(Anti-hemophilia C)

V Proaccelerin XII Hageman

VI Proaccelerin hoạt XIII Yếu tố ổn định fibrin
hóa

VII Proconvertin Lê Thị Tuyết_2016 37

Quá trình đông máu gồm 3 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Hình thành và giải phóng thromboplastin
ngoại sinh và nội sinh
- Giai đoạn 2: Sự tạo thành thrombin từ prothrombin
- Giai đoạn 3: Sự hình thành sợi fibrin từ fibrinogen

Lê Thị Tuyết_2016 38

Collagen fibers Platelet
Platelet releases chemicals plug
that make nearby platelets sticky

Lê Thị Tuyết_2016 39

Collagen fibers Platelet
Platelet releases chemicals plug
that make nearby platelets sticky

Clotting factors from:

Platelets
Damaged cells
Plasma (factors include calcium, vitamin K)

Lê Thị Tuyết_2016 40

Collagen fibers Platelet
Platelet releases chemicals plug
that make nearby platelets sticky

Clotting factors from:

Platelets
Damaged cells
Plasma (factors include calcium, vitamin K)

Prothrombin Thrombin

Lê Thị Tuyết_2016 41

Collagen fibers Platelet Red blood cell
Platelet releases chemicals plug Fibrin clot
that make nearby platelets sticky

Clotting factors from:

Platelets
Damaged cells
Plasma (factors include calcium, vitamin K)

Prothrombin Thrombin

Fibrinogen Fibrin 5 µm

Lê Thị Tuyết_2016 42

Lê Thị Tuyết_2016 43

-  Giai đoạn 1: Hình thành và giải phóng
thromboplastin ngoại sinh và nội sinh
-  Ngoại sinh: từ mô và tổ chức
-  Nội sinh: từ tiểu cầu

Lê Thị Tuyết_2016 44

Thromboplastin ngoại sinh

Tổ chức tổn thương

Thromboplastin chưa hoạt hóa (XI)

Ca++ (IV) Proconvertin (VII)

Proaccelerin (V) Stuart (X)

Thromboplastin hoạt hóa (III) 45

Lê Thị Tuyết_2016

Thromboplastin nội sinh Tiểu cầu vỡ

Hageman (XII) Thromboplastin
chưa hoạt hóa (XI)
Tiếp xúc

Hageman hoạt hóa

Chống Hemophilia
(VIII, IX)

Ca++ Accelerin Stuart

Thromboplastin hoạt hóa
(III)

Lê Thị Tuyết_2016 46

Giai đoạn 2: Tạo thrombin từ prothrombin

Proaccelerin (V)

Ca++

Accelerin + Thromboplastin Prothromkinase
(VI) hoạt hóa

Prothrombin Thrombin
(II) hoạt động

Ca++ 47

Lê Thị Tuyết_2016

Giai đoạn 3: Tạo fibrin từ fibrinogen

Fibrinogen

Thrombin Ca++ (IV)

Fibrin đơn phân

Ca++

Fibrin trùng hợp (hòa tan)

YÕu tè XIII Ca++

Fibrin không hòa tan

Lê Thị Tuyết_2016 48

4.3. Chống đông máu

Máu chảy trong mạch thành dòng vì:

- Lớp lót thành mạch trơn, nhẵn, mềm

- Lớp protein trên thành mạch ngăn cản không cho
tiểu cầu dính vào thành mạch.

- Trong máu có các chất chống đông máu: +chất
kháng thromboplastin, chất kháng thrombin, fibrin.

- Một số chất chống đông nhân tạo: Heparin (làm
tăng cường tác dụng của kháng thrombin), natri citrat,
amoni citrat (liên kết với ion canxi trong máu).

Lê Thị Tuyết_2016 49

5. Nhóm máu và truyền máu

5.1. Nhóm máu ABO

-  Trên màng hồng cầu có các ngưng kết nguyên A và B.
-  Trong huyết tương có các ngưng kết tố α và β.

-  Sự ngưng kết máu xảy ra khi α gặp A hay β gặp B.

-  Sự có mặt của ngưng kết nguyên và ngưng kết tố
trong máu quy định máu thuộc nhóm A, B, AB hay O,
thể hiện qua bảng sau:

Lê Thị Tuyết_2016 50


Click to View FlipBook Version