MỤC LỤC
PHẦN 1: NGỮ ÂM TIẾNG TRUNG ............................................................................................................................ 1
第一课 Bài 1..................................................................................................................................................3
第二课 Bài 2..................................................................................................................................................5
第三课 Bài 3 .................................................................................................................................................8
第四课 Bài 4 ...............................................................................................................................................13
PHẦN 2: TIẾNG TRUNG SƠ CẤP 1 ....................................................................................................................23
第一课:你好! ............................................................................................................................................25
第二课:你多大? ...................................................................................................................................... 30
第三课:他是老师吗? .............................................................................................................................. 37
第四课:你从哪里来? ................................................................................................................................42
第五课:你家有几口人? ............................................................................................................................47
第六课:体育运动 ...................................................................................................................................... 52
第七课:他们都学汉语吗? ...................................................................................................................... 57
第八课:我去音乐厅听音乐 ...................................................................................................................... 63
第九课:今天几月几号? .......................................................................................................................... 69
第十课:现在几点? ....................................................................................................................................74
第十一课:冬天冷,夏天热 ...................................................................................................................... 81
第十二课:今天天气怎么样? .................................................................................................................. 87
第十三课:一共多少钱? ............................................................................................................................93
第十四课:我想买一双运动鞋 ................................................................................................................ 101
第十五课:请给我拿两件大号的 T 恤衫 ...............................................................................................107
PHỤ LỤC 1: BẢNG TỪ TÍNH TRONG TIẾNG TRUNG .................................................................................... 115
PHỤ LỤC 2: ĐÁP ÁN BÀI TẬP .............................................................................................................................. 117
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 1
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 2
PHẦN 1:
NGỮ ÂM TIẾNG TRUNG
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 1
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 2
第一课 Bài 1
(一)声母 Thanh Mẫu f
l
b pm
d tn
(二)韵母 Vận mẫu (Vần) uü
aoei
(三)拼音 Ghép âm
aoei uü
b ba bo bi bu
p pa po pi pu
m ma mo me mi mu
f fa fo fu
d da de di du
t ta te ti tu
n na ne ni nu nü
l la le li lu lü
(五)练习 Bài tập ta
1. 辨音 Phân biệt âm
1.1. 辨别声母 Phân biệt thanh mẫu
ba pa da
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 3
bu pu du tu
bi pi di ti
de te ne le
1.2. 辨别韵母 Phân biệt vận mẫu fo
mo
ba bo te bo
pa po ne po
ma mo de
fa fo le
2. 认读 Nhận biết và đọc yìtú
dàyǔ
bàmā dútè tǔdì
yǔfǎ lǐfà dàyú
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 4
第二课 Bài 2
(一)声母 Thanh Mẫu
g kh
(二)韵母 Vận mẫu (Vần)
ai ei ao ou
(三)拼音 Ghép âm
ai ei ao ou
b bai bei bao
p pai pei pao pou
m mai mei mao mou
f fei fou
d dai dei dao dou
t tai tao tou
n nai nei nao nou
l lai lei lao lou
g gai gei gao gou
k kai kei kao kou
h hai hei hao hou
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 5
(四)声调 Thanh điệu
5 5 55 Thanh 1:ā ī ū
4 4 35 Thanh 2:á í ú
3 3 214 Thanh 3:ǎ ǐ ǔ
2 2 51 Thanh 4:à ì ù
11
Chú ý:
Khi hai âm tiết mang thanh 3 liền nhau, thì thanh ba thứ nhất đọc thành thanh 2
Khi hai âm tiết mang thanh 4 liền nhau, thì thanh 4 đầu tiên đọc nửa độ cao (5-3)
(五)练习 Bài tập
1. 声调 Thanh điệu
yī yí yǐ yì yī 一
wū wú wǔ wù wǔ 五
bā bá bǎ bà bā 八
dā dá dǎ dà dà 大
bū bú bǔ bù bù 不
nǖ nǘ nǚ nǜ nǚ 女
kōu kóu kǒu kòu kǒu 口
bāi bái bǎi bài bái 白
hēi héi hěi hèi hēi 黑
mā má mǎ mà mǎ 马
nī ní nǐ nì nǐ 你
hāo háo hǎo hào hǎo 好
yū yú yǔ yù yú 鱼
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 6
2. 变调 Biến điệu
nǐhǎo měihǎo wǔbǎi běihǎi
gěinǐ yǔfǎ kěyǐ fǔdǎo
3. 辨音 Phân biệt âm
3.1. 辨别声母 Phân biệt thanh mẫu
ga ka
gu ku
gai kai
gao kao
3.2. 辨音辩调 Phân biệt âm, thanh điệu
hé gē kè
hòu gū kǔ
hēi gǎi kǎi
hù gěi kāi
hā gǒu kǒu
4. 认读 Nhận biết và đọc
yīhào bāhào nǐhǎo bùhǎo
kèfú kèkǔ měihǎo méilái
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 7
第三课 Bài 3 (Phần 1)
(一)韵母 Vận mẫu
an en ang eng ong
(二)拼音 Ghép vần en ang eng ong
ben bang beng
an pen pang peng dong
b ban men mang meng tong
p pan fen fang feng nong
m man den dang deng long
f fan tang teng gong
d dan nen nang neng kong
t tan lang leng hong
n nan gen gang geng
l lan ken kang keng
g gan hen hang heng
k kan
h han
(三)练习 Bài tập
1. 声调 Thanh điệu
tā tá tǎ tà tā 他、她
māng máng mǎng màng máng 忙
hēn hén hěn hèn hěn 很
nān nán nǎn nàn nán 难
bā bá bǎ bà bàba 爸爸
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 8
mā má mǎ mà māma 妈妈
hān hán hǎn hàn Hànyǔ 汉语
gē gé gě gè gēge 哥哥
mē méi měi mèi mèimei 妹妹
dī dí dǐ dì dìdi 弟弟
2. 轻声 Thanh nhẹ
māma gēge tāde tāmen
hóngde mángma láile báide
nǎinai hǎoma bǎole pǎole
dìdi mèimei lèima lèile
3. 半三声 Nửa thanh ba hǎoma
hǎole
hěngāo hěnnán hěndà hěnpàng
nǐhē nǐlái mǐfàn
běnbān běnlái hěnbàng tōnghóng
kěnéng
4. 辨音辩调 Phân biệt âm, thanh điệu nánfáng
bāngōng bànkōng dònghóng
hěnnán hěnlán hánlěng
hěnmáng hěnmàn nánfāng
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 9
第三课 Bài 3 (Phần 2)
(一)声母 Thanh Mẫu q x
j
(二)韵母 Vận mẫu in iang ing iong
ia ie iao i(o)u ian
ü üe üan ün
(三)拼音 Ghép vần
i ia ie iao iu ian in iang ing iong
j ji jia jie jiao jiu jian jin jiang jing jiong
q qi qia qie qiao qiu qian qin qiang qing qiong
x xi xia xie xiao xiu xian xin xiang xing xiong
b bi bie biao bian bin bing
p pi pie piao pian pin ping
m mi mie miao mian min ming
d di die diao diu dian ding
t ti tie tiao tian ting
n ni nie niao niu nian nin niang ning
l li lia lie liao liu lian lin liang ling
yi ya ye yao you yan yin yang ying yong
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 10
ü üe üan ün
n nü
l lü nüe
j ju
q qu lüe
x xu
jue juan jun
yu
que quan qun
xue xuan xun
yue yuan yun
(四)练习 Bài tập
1. 声调 Thanh điệu
xuē xué xuě xuè xué 学
qū qú qǔ qù qù 去
jū jú jǔ jù jù 句
qū qú qǔ qù qǔ 取
qiān qián qiǎn qiàn qián 钱
liū liú liǔ liù liù 六
qī qí qǐ qì qī 七
jiū jiú jiǔ jiù jiǔ 九
mīng míng mǐng mìng míng 明
tiān tián tiǎn tiàn tiān 天
jiān jián jiǎn jiàn jiàn 见
2. “不”的变调 Biến điệu của 不
bùhē bùmáng bùhǎo búyào
bùtīng bùxué bùdǒng búkàn
bùbān bùtián bùjiǎng búniàn
bùxīn bùxíng bùqǐng bújìn
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 11
3. 辨音辩调 Phân biệt âm, thanh điệu
jī qī xī jū qū xū
qiāng xiāng
jiān qiān xiān jiāng qīng xīng
xiǎn xuǎn
jīn qīn xīn jīng xīn xūn
xī xū
jiàn jiàn qián quán jiǎng qiáng
jiè qiè
jīn jūn qín qún jǐng qǐng
jí jú qǐ qǔ
jiā xià qīng xīng
Jiào xiào qiú xiū
jiě xiě qiáo xiǎo
jīqì jǔqí xiūxi xiūlǐ
jǔxíng jùxíng xūyào xīyào
nǔlì lǚlì qǔqián tíqián
jīntiān míngtiān jīnnián míngnián
dōngbiān xībiān qiánbiān hòubiān
quánxiàn quánmiàn xīnxiān xīnnián
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 12
第四课 Bài 4 (Phần 1)
(一)声母 Thanh Mẫu
z c s
(二)韵母 Vận mẫu
-i er ua uo uai u(e)i uan u(e)n uang ueng
(三)拼音 Ghép vần
a e -i ai ei ao ou an en ang eng ong
z za ze zi zai zei zao zou zan zen zang zeng zong
c ca ce ci cai cao cou can cen cang ceng cong
s sa se si sai sao sou san sen sang seng song
u uo ui uan un
z zu zuo zui zuan zun
c cu cuo cui cuan cun
s su suo sui suan sun
ua uo uai ui uan un uang
d duo dui duan dun
t tuo tui tuan tun
n nuo nuan
l luo luan lun
g gua guo guai gui guan gun guang
k kua kuo kuai kui kuan kun kuang
h hua huo huai hui huan hun huang
wa wo wai wei wan wen wang
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 13
(四)练习 Bài tập
1. 声调 Thanh điệu
ēr ér ěr èr èr 二
sān sán sǎn sàn sān 三
sī sí sǐ sì sì 四
nā ná nǎ nà nà 那
huī huí huǐ huì huì 会
xuē xué xuě xuè xué 学
xiāo xiáo xiǎo xiào xiào 校
zī zí zǐ zì zǐ 子
xī xí xǐ xì xì 系
2. “er” 和儿化韵 “er” và vần uốn lưỡi
értóng érzi ěrjī ěrduo èr bǎi
qùnǎr qùnàr huàhuàr yíxiàr hǎowánr
3. 辨音辩调 Phân biệt âm, thanh điệu
zá cā sā zé cè sè
zì cí sì zú cū sū
zǎn cān sān zāng cāng sāng
zěn cēn sēn zēng céng sēng
zìdiǎn cídiǎn sì diǎn sì tiān
zàijiàn cǎi diàn xiànzài bǐsài
zǔguó cùjìn cǎisè cāicè
sùdù dìtú zájì cáinéng
cūnzi sūnzi sòngxíng sòng xìn
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 14
zuótiān cuòwù suǒyǐ zuòyè
cānjiā zēngjiā sànbù yǔsǎn
zuìhòu suíhòu dǎsǎo bácǎo
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 15
第四课 Bài 4 (Phần 2)
(一)声母 Thanh Mẫu
zh ch sh r
(二)韵母 Vận mẫu “i” ai ei ao ou
zhai zhei zhao zhou
(三)拼音 Ghép vần chai chao chou
shai shei shao shou
aei
zh zha zhe zhi rao rou
ch cha che chi
sh sha she shi
r re ri
u ua uo uai u(e)i uan u(e)n uang
zh zhu zhua zhuo zhuai zhui zhuan zhun zhuang
ch chu chua chuo chuai chui chuan chun chuang
sh shu shua shuo shuai shui shuan shun shuang
r ru rua ruo rui ruan run
(四)练习 Bài tập
1. 声调 Thanh điệu
zhē zhé zhě zhè zhè 这
shī shí shǐ shì shí 十
shū shú shǔ shù shū 书
zhī zhí zhǐ zhì zhì 志
shuī shuí shuǐ shuì shuǐ 水
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 16
shī shí shǐ shì shī 师
rēn rén rěn rèn rén 人
shēn shén shěn shèn shēn 身
zuō zuó zuǒ zuò zuò 坐
2. 辨音辩调 Phân biệt âm, thanh điệu
zhī chī shì rì zhè chē shè rè
zhàn chǎn shān rán zhāng cháng shàng ràng
zhēn chèn shén rén zhèng chéng shēng réng
zá zhá cā chá sǎ shǎ
zé zhé cè chè sè shè
zì zhì cí chí sì shì
sìshí shísì xiūxi xiāoxi
zhīdào chídào zhēnchéng zhēnzhèng
Chángchéng chángzhǎng Zhōngwén chōngfèn
chēzhàn qīxiàn chūntiān qiūtiān
chéngnián qīngnián chuán shang chuáng shang
shīwàng xīwàng shāngxīn xiāngxìn
zhījǐ shíjī shènglì jīnglǐ
shēnghóu jīngguò shāngdiàn jiànmiàn
rènshi línshí rénlì rìlì
3.三生变调 Biến điệu của thanh 3
jiǎndān hǎibiān hǎixiān hǎochī
biǎoyáng gǎnjué jiǎnchá lǚxíng
yǔfǎ chǎngzhǎng biǎoyǎn kěyǐ
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 17
bǐsài děngdài biǎoshì gǎnxiè
nǎinai ěrduo yǐzi sǎngzi
4. 认读 Nhận biết và đọc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
一二三四五六七八九十
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 18
CÁC NÉT CƠ BẢN CỦA TIẾNG HÁN
1. Ngang:
………………………………………………………………………………………………
2. Sổ:
………………………………………………………………………………………………
3. Chấm:
………………………………………………………………………………………………
4. Hất:
………………………………………………………………………………………………
5. Phẩy:
………………………………………………………………………………………………
6. Mác:
………………………………………………………………………………………………
7. Gập:
………………………………………………………………………………………………
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 19
8. Móc:
………………………………………………………………………………………………
QUY TẮC VIẾT CHỮ HÁN
1.Trên trước, dưới sau: 三
2. Trái trước, phải sau: 明
3.Ngang trước, sổ sau: 十
4.Phẩy trước, mác sau: 八
5.Ngoài trước, trong sau: 用
6.Vào trước đóng sau: 国
7.Giữa trước, hai bên sau: 小
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 20
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 21
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 22
PHẦN 2:
TIẾNG TRUNG SƠ CẤP 1
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 23
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 24
第一课:你好!
Bài 1: Chào bạn!
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【代】 nǐ Bạn
1. 你 【形】 hǎo Tốt, khỏe
2. 好 【代】 wǒ Tôi
3. 我 【动】 jiào Tên là, gọi là
4. 叫 【代】 shénme Gì, cái gì
5. 什么 【名】 míngzi Tên
6. 名字 【动】 zàijiàn Tạm biệt
7. 再见
Tên riêng Dàwèi David
1. 大卫 【名】 Wáng Jiāmíng Vương Gia Minh
2. 王家明 【名】
Từ ngữ - kết cấu bổ sung
1. 买 【动】 mǎi Mua
Quyển sách
2. 书 【名】 shū
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 25
二、课文 BÀI KHÓA 你好!
大卫:你好!
Nǐhǎo
Dàwèi: Nǐ hǎo!
王家明:你好! Wáng Jiāmíng: Nǐ hǎo!
大卫:我叫大卫。你叫什么名字? Dàwèi: Wǒ jiào Dàwèi. Nǐ jiào shénme míngzi?
王家明:我叫王家明。 Wáng Jiāmíng: Wǒ jiào Wáng Jiāmíng.
大卫:再见! Dàwèi: Zàijiàn!
王家明:再见! Wáng Jiāmíng: Zàijiàn!
三、注释 CHÚ THÍCH
Họ tên của người Trung Quốc
Họ tên của người Trung Quốc chia làm hai phần: họ đặt trước, tên đặt sau. Thông
thường họ sẽ gồm một chữ Hán, tên thường gồm hai chữ Hán, cũng có tên chỉ có một chữ
Hán.
四、语法 - 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ TRỌNG ĐIỂM
1. 什么【代】
什么 hỏi về tính chất hoặc cái gì. Thường đứng sau động từ làm thành phần tân
ngữ. Ví dụ:
看什么、买什么
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 26
五、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 你好!
A. ní B. nǐ C. nī D. nì
C. qiáo D. qiào
2. 我叫玛丽。 C. zàijiàn D. zàijiān
C. shěnme D. shěnma
A. jiào B. jiáo C. mìngzì D. míngzi
C. 听 D. 收
3. 再见! C. 我 D. 俄
A. zāijiàn B. zāijiān
4. 你叫什么?
A. shénme B. shénma
5. 我的名字是玛丽。
A. míngzì B. mìngzi
6. 他_____大卫。
A. 叫 B. 叮
7. _____的名字是大卫。
A. 找 B. 战
8. A:你_____,你的名字是什么?
B:我是大卫。
A. 奴 B. 姑 C. 妈 D. 好
9-10. 你叫(9)_____(10) _____?
A. 什么 B. 啥 C. 哪 D. 谁
C. 名字 D. 各子
A. 名子 B. 多子
11. _____好!
A. 你 B. 她 C. 他 D. 谁
12. _____见!
A. 自 B. 再 C. 白 D. 冉
13. 她_____玛丽。
A. 好 B. 再 C. 叫 D. 对
(名字)
14. 你 A 叫 B 什 C 么 D?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 27
15. 你 B 想 C 看 D? (什么)
16. 你 A,我 B 叫 C 大卫 D。 (好)
17. A 他 B 的 C 是 D 莎士比亚。 (名字)
18. 再 A ,明天 B 还 C 给 D 你。 (见)
19. A 他 B 王家 C 明 D。 (叫)
20. A 叫 B 黎 C 黄莺 D。 (我)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 我叫大卫。
————————————————————————————————
2. 大卫叫我。
————————————————————————————————
3. 再见你!
————————————————————————————————
4. 他再见我。
————————————————————————————————
5. 我的名字叫大卫。
————————————————————————————————
6. 你叫什么名字?
————————————————————————————————
7. 你的名字叫什么?
————————————————————————————————
8. 你好你!
————————————————————————————————
9. 家明你好!
————————————————————————————————
10. 你好!
————————————————————————————————
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 28
Bài 3. Sắp xếp thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh 整理对话
1. 你好!
2. 再见!
3. 我叫王家明。
4. 再见!
5. 你好,我叫兰香,你叫什么名字?
————————————————————————————————
Bài 4. Hoàn thành đoạn hội thoại, đánh máy, quay video:
A:你好!
B:__________!
A:你叫什么名字?
B:__________!
A:再见!
B:__________!
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 29
第二课:你多大?
Bài 2: Bạn bao nhiêu tuổi?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【动】 shì Là
1. 是 【代】 nín Ngài, ông
2. 您 【形】 guì Quý, đắt
3. 贵 【名、动】 xìng Họ (tên)
4. 姓 【形】 duō Nhiều
5. 多 【形】 dà To, lớn
6. 大 【量】 suì Tuổi
7. 岁 【数】 shíwǔ 15
8. 十五 【数】 shísì 14
【助】 ne (trợ từ ngữ khí) đặt cuối
十四 câu để không cần lặp lại ý
9. 呢 hỏi đã xuất hiện ở trên
Từ ngữ - kết cấu bổ sung Mấy (hỏi với số nhỏ)
Tuổi tác
1. 几 【代】 jǐ Tuổi, số tuổi
niánjì Số 2 (dùng trước lượng
2. 年纪 【名】 suìshu từ)
liǎng
3. 岁数 【名】
4. 两 【数】
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 30
二、课文 BÀI KHÓA
大卫:你好!我是大卫。您贵姓? 你多大?
家明:我姓王,叫王家明。 Nǐ duōdà?
大卫:你多大?
家明:我十四岁。你呢? Dàwèi: Nǐ hǎo! Wǒ shì Dàwèi. Nín guìxìng?
大卫:我十五岁。 Jiāmíng: Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Jiāmíng.
Dàwèi: Nǐ duōdà?
Jiāmíng: Wǒ shísì suì. Nǐ ne?
Dàwèi: Wǒ shíwǔ suì.
三、注释 CHÚ THÍCH
1. “您”
- Là đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 giống “你”. Được dùng khi muốn biểu thị sự
tôn trọng đối phương.
Lưu ý: “您”không có số nhiều, tức không được dùng “您们”
2. Cách hỏi họ của người Trung Quốc
- Nếu trong trường hợp trang trọng, họ sẽ dùng mẫu câu: “您贵姓?”, còn thông
thường có thể dùng: “你姓什么?”.
- Để trả lời sẽ dùng mẫu câu sau: “我姓 + ……。”
3. Cách hỏi tên của người Trung Quốc
- Mẫu câu dùng để hỏi tên thông dụng là: “你叫什么名字”
- Để trả lời sẽ dùng mẫu câu: “我叫 + ……。”
Lưu ý: Người Trung Quốc sẽ trả lời đầy đủ cả họ và tên, ít khi họ trả lời mỗi tên như
người Việt Nam.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 31
4. Cách xưng hô của người Trung Quốc
- Trong trường hợp biểu thị trang trọng, tôn trọng đối phương, người Trung
Quốc sẽ dùng họ để xưng hô. Sau họ có thể thêm các từ chỉ chức vụ, nghề nghiệp. Ví
dụ: 陈老板: Ông chủ Trần, 刘老师: Thầy Lưu
- Trong đời sống hàng ngày họ dùng đầy đủ cả họ và tên để xưng hô. Ngoài ra,
đối với những người thân thiết, người miền Bắc còn có thể chọn một chữ bất kỳ trong
họ tên và tên thêm tiền tố “小/老” (chỉ người nhỏ hơn/lớn hơn – Tiểu/lão), người miền
Nam lại hay thêm tiền tố “阿”( Ā).
Ví dụ: Thầy giáo tên đầy đủ là: Vương Kiến Hoa, học sinh sẽ gọi thầy là: 王老
师,đồng nghiệp sẽ gọi thầy là: 王建华,bạn bè người thân nếu ở miền Bắc sẽ gọi thầy
là: 小王/老王,小建/老建,小华/老华,ở miền Nam: 阿王,阿建,阿华.
5. Cách hỏi tuổi của người Trung Quốc
Người Trung Quốc sẽ dùng các câu hỏi khác nhau khi hỏi những người có độ tuổi
khác nhau. Cụ thể như sau:
- Hỏi tuổi trẻ con: 你几岁?
- Hỏi tuổi thanh trung niên, hoặc bằng tuổi: 你多大?
- Hỏi tuổi người già: 你多大岁数?hoặc 你多大年纪?
四、语法 - 词汇 NGỮ PHÁP - TỪ TRỌNG ĐIỂM
1. Trật tự từ trong một câu của tiếng Trung
Ngữ pháp tiếng Trung chủ yếu dựa vào trật tự từ trong câu. Các thành phần
chính trong câu gồm: Chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ.
Trật tự của câu thông thường là chủ ngữ đặt trước, vị ngữ đặt sau. Thành phần
chính của vị ngữ có thể là danh từ, động từ hoặc tính từ (tính từ hay còn gọi là hình
dung từ). Trong đó câu vị ngữ động từ chiếm số lượng nhiều nhất.
Thành phần đứng sau động từ, liên quan đến động từ được gọi là tân ngữ, tân
ngữ thường do danh từ và đại từ đảm nhiệm. Trạng ngữ là thành phần đứng trước và
tu sức cho động từ hoặc tính từ, một số trạng ngữ có thể đứng trước chủ ngữ tu sức cho
cả câu. Trạng ngữ thường do phó từ và tính từ đảm nhiệm. Bổ ngữ được đặt sau động
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 32
từ hoặc tính từ, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ đó. Bổ ngữ thường do động từ
hoặc tính từ đảm nhiệm. Định ngữ là thành phần đặt trước danh từ bổ sung ý nghĩa cho
danh từ. Định ngữ thường do hình dung từ, danh từ, đại từ đảm nhiệm. Nó thường
cùng danh từ tạo thành cụm danh từ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Chủ ngữ Vị ngữ
Định ngữ Trung tâm ngữ
Trạng Trung tâm ngữ Tân ngữ
của định ngữ ngữ
của vị ngữ Định ngữ Trung tâm ngữ
(Động từ) của định ngữ
我是 老师
我 弟弟 不是 汉语 老师
Chủ ngữ Trạng ngữ Vị ngữ Bổ ngữ
Định ngữ Trung tâm Trung tâm ngữ của
ngữ của vị ngữ (Động
định ngữ từ/Tính từ)
她 学 得很好
她 妹妹 今年 学 得很好
2. Câu vị ngữ động từ
- Câu có thành phần chính của vị ngữ là động từ được gọi là câu vị ngữ động từ.
- Công thức là: 主语 + 谓语(动词)+ 宾语。
Chủ ngữ + Vị ngữ (Động từ) + Tân ngữ
Ví dụ: 我叫家明。
3. Câu hỏi tỉnh lược
Khi không muốn lại lặp ý hỏi đã xuất hiện ở phía trước, chúng ta có thể dùng trợ
từ “呢” đặt sau chủ ngữ tạo nên câu hỏi tỉnh lược.
Ví dụ: 我叫家明。你呢?= 你叫什么名字?
我姓王。你呢?= 你姓什么?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 33
五、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 我今年十四岁。
A. sīshí B. sìshí C. shísī D. shísì
C. duǒ D. duò
2. 你多大? C. shǐ D. shì
C. xǐng D. xīng
A. duō B. duó C. dǎ D. dà
C. 危 D. 呢
3. 我叫玛丽,我是学生。 C. 迩 D. 尔
C. 量 D. 虽
A. shī B. shí C. 十五 D. 十丑
C. 哕 D. 歹
4. 你姓什么? C. 吗 D. 哪
C. 老师 D. 谁
A. xìng B. xíng C. 谁 D. 什么
C. 年 D. 月
5. 你的妹妹多大?
A. dá B. dā
6. 我是越南人,你 ne?
A. 尼 B. 厄
7. 王老师,nín 好!我叫王家明。
A. 你 B. 您
8. 请问,您 guì 姓?
A. 员 B. 贵
9-10. 今年我(9)_____(10)_____。
A. 十丘 B. 十互
A. 岁 B. 屴
11. 您_____姓?
A. 贵 B. 什么
12. _____几岁?
A. 您 B. 你
13. 我叫芗茳,你_____?
A. 呢 B. 吗
14. 您多大_____?
A. 数岁 B. 岁
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 34
15-16. A:您姓_____?
B:我姓_____。
A. 名 B. 什么 C. 哪儿 D. 吗
A. 王 B. 阿王 C. 王家明 D. 小王
17. A 陈 B 老师 C,D 好! (您)
18. A 您 B 多 C 岁数 D? (大)
19. A 他 B 们 C 都 D 王。 (姓)
20. 我叫 A 大卫 B,C 今年 D 岁。 (十五)
21. A 我 B 叫大卫 C,你 D? (呢)
22. A 我的 B 名字 C 大卫 D。 (是)
23. 我 A 姓 B 王 C,D 王家明。 (叫)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改
1. 您几岁?
————————————————————————————————————
2. 您多大?
————————————————————————————————————
3. 您多大年纪?
————————————————————————————————————
4. 阿王是我的老师。
————————————————————————————————————
5. 王先生是我的老师。
————————————————————————————————————
6. 你姓什么?
————————————————————————————————————
7. 您贵姓?
————————————————————————————————————
8. 我十八岁,你呢?
————————————————————————————————————
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 35
9. 你的名字是什么?
————————————————————————————————————
10. 你叫什么名称?
————————————————————————————————————
11. 我叫大卫。
————————————————————————————————————
12. 我是大卫。
————————————————————————————————————
Bài 3. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
大卫:你好!
家明:你好!你叫什么名字?
大卫:我叫大卫。
家明:大卫,你多大?
大卫:我十五岁,你呢?
家明:我十三岁。
大卫:你姓什么?
家明:我姓王。
1. 大卫十六岁。 ()
2. 家明十三岁。 ()
3. 家明姓李。 ()
4. 大卫姓王。 ()
Bài 4. Tự lập 1 đoạn hội thoại gồm 2 nhân vật với nội dung: Chào hỏi, giới thiệu
tên, tuổi.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 36
第三课:他是老师吗?
Bài 3: Anh ấy là thầy giáo có phải không?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【代】 tā Cô ấy
1. 她 【代】 tāmen Các cô ấy
2. 她们 【名】 xuésheng Học sinh
3. 学生 【助】 ma Có phải không?
4. 吗 【代】 tā/tāmen Anh ấy/ các anh ấy
5. 他/他们 【名】 lǎoshī Thầy giáo, cô giáo
6. 老师 【名】 xiàozhǎng Hiệu trưởng
7. 校长
Từ ngữ - kết cấu bổ sung
1. 医生 【名】 yīshēng Bác sĩ
shāngrén Thương nhân
2. 商人 【名】 kuàijì Kế toán
zhíyuán Nhân viên
3. 会计 【名】 sījī Tài xế
gōngrén Công nhân
4. 职员 【名】 fúwùyuán Nhân viên phục vụ
jīnglǐ Giám đốc
5. 司机 【名】 lǎobǎn Ông chủ, sếp
Nǐ zuò shénme Bạn làm nghề/
6. 工人 【名】 gōngzuò công việc gì?
7. 服务员 【名】
8. 经理 【名】
9. 老板 【名】
10. 你做什么工作?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 37
二、课文 BÀI KHÓA 他是老师吗?
家明:她们是学生吗? Tā shì lǎoshī ma?
Jiāmíng: Tāmen shì xuésheng ma?
梅香:是,她们是学生。 Méixiāng: Shì, tāmen shì xuésheng.
家明:他是老师吗? Jiāmíng: Tā shì lǎoshī ma?
梅香:不,他不是老师,他是校长。 Méixiāng: Bù, tā búshì lǎoshī, tā shì
xiàozhǎng.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
- Câu hỏi dùng “吗”: cuối câu khẳng định thêm trợ từ nghi vấn “吗”sẽ được
một câu hỏi: “có phải không?”.
Ví dụ:你姓王吗?
你叫王家明吗?
你是学生吗?
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案 C. tà D. tǎ
1. 他多大岁数?
A. tā B. tá
2. 她叫什么名字?
A. tā B. tá C. tà D. tǎ
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 38
3. 我妈妈是会计。
A. huìjì B. huìqì C. hùijì D. kuàijì
C. lǎobǎn D. láobān
4. 我想当老板 ,你想做什么工作? C. shāngrén D. shāngrèn
C. 司朹 D. 可朸
A. láobǎn B. lǎobān C. 也 D. 卫
C. 马 D. 码
5. 我爸爸是商人,妈妈是老师。 C. 医生 D. 医失
C. 做 D. 仅
A. shàngrén B. shàngrèn C. 功诈 D. 攻作
C. 商人 D. 经理
6. 他是_____。
A. 司机 B. 可机
7. _____是学生。
A. 女 B. 她
8. 你喜欢当老师 ma?
A. 吗 B. 妈
9. 我不是 yīshēng , 我是老师 。
A. 医王 B. 医主
10-11. 你(10)_____什么(11)_____?
A. 估 B. 故
A. 工作 B. 卫乍
12. _____是职员的老板。
A. 校长 B. 老师
13-14. A:他是_____吗?
B:他_____是,他是校长。
A. 老师 B. 谁 C. 什么 D. 人
C. 不 D. 对
A. 就 B. 否
15. 你姓王_____?
A. 呢 B. 什么 C. 吗 D. 不
(工作)
16. A 你 B 做 C 什么 D? (不)
(叫)
17. 她 A 是 B 老师 C,她是校长 D。 (他们)
(工程师)
18. A 你 B 王家明 C 吗 D?
19. A 你 B 是 C 的 D 老师吗?
20. A 他 B 想 C 当 D。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 39
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 他不是校长。
____________________________________________________________________________
2. 你做什么名字?
____________________________________________________________________________3. 学生们想当老
师。
____________________________________________________________________________
4. 他们是学生们。
____________________________________________________________________________
5. 学生们很可爱。
____________________________________________________________________________
Bài 3. Hoàn thành câu văn 完成句子
1-2. A:(1)__________?
B:他不是老师,(2)__________。
3. A:你们是医生吗?
B:不,__________。
4. A:__________?
B:是,他姓王。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
A;你做什么工作?
B:我是职员。
A:你妈妈做什么工作?
B:我妈妈是老师。
A:你爸爸呢?
B:他是经理,他是我的老板。
判断正误:
1. “我”是职员。 ()
2. “我”妈妈是医生。 ()
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 40
我 爸爸是 。! ! ! (!!!!!!)!
我 我 爸爸在一个 。! (!!!!!!)!
!
/01$;.$$ B$I K$HP>?=$Z>@$J0$cậF$Bột đoạ?$=ộ1$H=Uạ1$=ỏ1$J $? = $
? =1 F K= K$J $K >$K K$?=G?$JậH$HPU? $HP>?=.$
$
!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! !
$ !
!
$
$ $
!!!!!!!!!!!!!!!
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 41
第四课:你从哪里来?
Bài 4: Bạn từ đâu tới?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【介】 cóng Từ
1. 从 【代】 nǎli Ở đâu
2. 哪里 【动】 lái Đến
3. 来 【动】 huānyíng Chào mừng
4. 欢迎 【动】 wán Chơi
5. 玩
Tên riêng 【名】 Rìběn Nhật Bản
1. 日本 【名】 Běntián Héměi Kazumi Tamoto
2. 本田和美
Từ ngữ - kết cấu bổ sung Nǐ shì nǎli rén? Bạn là người ở
1. 你是哪里人? đâu?
Běijīng Bắc Kinh
2. 北京 【名】 Hénèi Hà Nội
3. 河内 【名】 Húzhìmíng shì TP Hồ Chí Minh
4. 胡志明市 【名】 Xiàngǎng Đà Nẵng
5. 岘港 【名】 Hǎifáng Hải Phòng
6. 海防 【名】 Guǎngnán Quảng Nam
7. 广南 【名】 Běifāng Miền Bắc
8. 北方 【名】 Zhōngbù Miền Trung
9. 中部 【名】 Nánfāng Miền Nam
10. 南方 【名】
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 42
二、课文 BÀI KHÓA
你从哪里来?
Nǐ cóng nǎli lái?
玛丽:你好!你叫什么名字? Mǎlì: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzì?
本田:我姓本田,我叫本田 Běntián: Wǒ xìng Běntián, wǒ jiào
Běntián Héměi. Nǐ ne?
和美。你呢?
玛丽:我叫玛丽。你从哪里来? Mǎlì: Wǒ jiào Mǎlì. Nǐ cóng nǎli lái?
本田:我从日本来。欢迎你来我家玩。 Běntián: Wǒ cóng Rìběn lái. Huānyíng
nǐ lái wǒ jiā wán.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
Giới từ “从”
Giới từ “从” kết hợp với từ chỉ thời gian hoặc địa điểm phía sau tạo thành cụm giới từ,
chúng được đặt trước động từ vị ngữ trong câu làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc địa
điểm xảy ra động tác. Ví dụ:
1. 我从河内来。
2. 她从越南来。
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案:
1. 我从韩国来。 B. cōng C. cǒng D. còng
A. cóng B. nǎlǐ C. nàli D. nǎli
2. 你在哪里?
A. nàlǐ
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 43
3. 欢迎你来我家。 B. huānying C. huànying D. huānyíng
A. huányíng C. Xiàngǎng D. Xiàngang
C. Yuénán D. Yuénàn
4. 岘港在越南的中部。 C. 玩 D. 元
C. 可内 D. 和内
A. Xiāngǎng B. Xiángǎng C. 名字 D. 姓
C. 哪里 D. 什么
5. 越南是我的家乡。 C. 哪儿 D. 什么
A. Yuēnán B. Yuènán C. 我来韩国。 D. 我是韩国人。
6. 欢迎你来我家 wán。 C. 请问您贵姓? D. 你是不是张东?
A. 万 B. 完 C. 我叫张东。 D. 我去中国。
7. 他家在 Hénèi 吗? C. 你是哪国人? D. 你的国家是什么?
A. 河内 B. 何内
8. 我 _____ 本田,叫本田和美。
A. 贵姓 B. 叫
9. 你的爸爸、妈妈从 _____ 来?
A. 那里 B. 这里
10. 请问,你是 _____ 国人?
A. 那 B. 哪
11. 男:你从哪里来?
女:_______________
A. 我从韩国来。 B. 我叫马明。
12. 男:_______________?
女:我姓张,我叫张东。
A. 你是哪里人? B. 你是哪国人?
13. 男:你是哪里人?
女:_______________ 。
A. 我是河内人。 B. 我姓张。
14. 男:_______________?
女:我是日本人。
A. 你是哪里人? B. 你从日本吗?
15. 男:_______________?
女:我来越南工作。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 44
A. 你是越南人吗? B. 你住在越南吗?
C. 你来越南做什么? D. 你喜欢越南吗?
16. 大家好,我姓 A 阮, 叫 B 阮平横,C 海洋人 D。 (是)
17. 小韩 A 是一名学生,B 小杜 C 是 D 一名学生。 (也)
18. 我的舅舅 A 是医生 , B 他 C 北京 D 工作 。 (在)
19. A 我的奶奶 B 来 C 西班牙 D。 (自)
20. 我 A 中国 B 学习 C 汉语 D。 (来)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 你从那里来?
_________________________________________________________________________
2. 本田是我的朋友,他从来胡志明市。
_________________________________________________________________________
3. 他是哪的人?
_________________________________________________________________________
4. 我是南方人。
_________________________________________________________________________
5. 我的名字是大卫。
_________________________________________________________________________
6. 我贵姓玛,叫玛丽。
_________________________________________________________________________
7. 请问,你从河内来的人吗?
_________________________________________________________________________
8. 张经理来北京工作。
_________________________________________________________________________
9. 越南北方有:河内、海防、胡志明市、……
_________________________________________________________________________
10. 欢迎你们来见港玩!
_________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 45
/01$3.$ĐọK$I01$Y=f>$J0$c0B$I01$HậF$读后做练习!
我姓阮,!我叫阮明武。我来自越南,今年二十三岁。我爸爸是德国人,我妈妈
是越南人。我现在在学汉语。我喜欢中国,想去中国玩。越南是一个漂亮的国家。越
南女孩也很漂亮。欢迎你们来越南玩!!
%X3. Phán đoán đúng sai 判断正误!
NT!明武是越南人。! ! ! ! (!!!)!
:T!明武学习越南语。! ! ! (!!!)!
5T!明武爸爸想去中国玩。! ! (!!!)!
4X;.$*Pả$cờ1$KG@$=ỏ1$回答问题!
;T!明武妈妈是哪里人?! kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk!
=T!明武觉得越南怎么样?kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk!
$
/01$4. Nhìn tranh và hoàn thành đoạ?$=ộ1$H=Uạ1$Z>@$
!
!!
阮秋安:你好!我叫阮秋安。kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkr!
! 王家明:我从河内来。你是哪里人r! $
$! 秋安V!!!!!!kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk。
!
!!
阮秋安:你好!我叫阮秋安。kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkr!
! 王家明:我从河内来。你是哪里人r! $
$! 秋安V!!!!!!kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 46
第五课:你家有几口人?
Bài 5: Nhà bạn có mấy người
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【名】 jiā Nhà, gia đình
1. 家 【动】 yǒu Có
2. 有 【名】 bàba Bố
3. 爸爸 【名】 māma Mẹ
4. 妈妈 【名】 gēge Anh trai
5. 哥哥 【名】 jiějie Chị gái
6. 姐姐 【量】 kǒu Mồm, miệng, số nhân khẩu
7. 口 【副】 hái Còn, vẫn
8. 还 【量】 zhī Lượng từ của chó và mèo
9. 只 【名】 gǒu Con chó
10. 狗 【形】 xiǎo Bé, nhỏ
11. 小 【名】 māo Con mèo
12. 猫
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 爷爷 【名】 yéye Ông nội
Bà nội
2. 奶奶 【名】 nǎinai Em trai
Em gái
3. 弟弟 【名】 dìdi Chồng
Vợ
4. 妹妹 【名】 mèimei
5.老公 【名】 lǎogong
6. 老婆 【名】 lǎopo
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 47