7. 儿子 【名】 érzi Con trai
8. 女儿 【名】 nǚ’ér Con gái
二、课文 BÀI KHÓA
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
大卫:你家有几口人? Dàwèi: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
家明:我家有三口人。爸爸、 Jiāmíng: Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. Bàba,
妈妈和我。你家呢? māma hé wǒ. Nǐ jiā ne?
大卫:我家有五口人。爸爸、妈妈、 Dàwèi: Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén. Bàba,
哥哥、姐姐,还有我。 māma, gēge, jiějie, hái yǒu wǒ.
家明:你有没有狗? Jiāmíng: Nǐ yǒu méiyǒu gǒu?
大卫:有,我有一只大狗,还 Dàwèi: Yǒu, wǒ yǒu yī zhī dà gǒu, hái
有一只小猫。 yǒu yī zhī xiǎo māo.
三、注释 CHÚ THÍCH
1. Lượng từ “口”
“口”là lượng từ để chỉ số nhân khẩu trong gia đình.
2. Số từ “2” khi đứng trước lượng từ
Khi số 2 đứng trước lượng từ, chúng ta thường dùng là “两”, chỉ một số trường
hợp đặc biệt mới dùng “二”. Ví dụ:
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 48
(1)我有两个妹妹。
(2)他有两只小猫。
四、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Câu hỏi chính phản:
Đặt hình thức khẳng định và phủ định của động từ hoặc tính từ liền nhau sẽ tạo
nên một câu hỏi chính phản: “... hay không”. Ví dụ:
(1)你是不是会计?
(2)你有没有哥哥?
2. Cách dùng của lượng từ
Trong tiếng Trung, giữa số từ và danh từ luôn luôn có một lượng từ. Lượng từ
trong tiếng Trung rất phong phú, mỗi danh từ đều có một lượng từ riêng của mình, vì
vậy cần sử dụng đúng lượng từ của chúng. Ví dụ:
(1)他有一只小狗。
(2)我有三个弟弟。
五、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案:
1. 我家有四口人。
A. jiā B. jiá C. jià D. jiǎ
C. hài D. hǎi
2. 我家还有三只猫。 C. māma D. māmā
A. hāi B. hái
3. 妈妈很爱我。
A. màma B. màmà
4. 小狗是小猫的好朋友。
A. xiáo góu B. xiáo gǒu C. xiǎo gǒu D. xiǎo góu
5. 我家有爸爸、妈妈和我。
A. bàbà B. bàbā C. bàba D. bābā
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 49
6-7. 他(6)_____一只(7)_____。
A. 有 B. 郁 C. 宥 D. 月
C. 猫 D. 锚
A. 苗 B. 描
8. 他家有八_____人。
A. 吕 B. 口 C. 品 D. 晶
9-10. 我 gēge 和 jiějie 都住在河内。
A. 歌歌 B. 滒滒 C. 哥哥 D. 戨滒
C. 祖祖 D. 租租
A. 姐姐 B. 组组
11. 你_____做什么工作?
A. 狗 B. 家 C. 爷爷 D. 谁
12. 你家有_____只狗?
A. 少 B. 多大 C. 多 D. 几
13. 我_____要去胡志明市。
A. 还 B. 都 C. 有 D. 从
14. 我 A 家 B 爸爸、妈妈 C 和 D 我。 (有)
15. 你 A 家 B 有 C 口人 D ? (几)
16. A 你 B 有 C 有 D 狗? (没)
17. 我 A 有一只 B 狗,C 有一只 D 小猫。 (还)
18. A 我 B 有两 C 妹妹 D 。 (个)
19. 我 A 有 B 两 C 小猫 D 。 (只)
20. 你 A 是 B 不 C 会计 D ? (是)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 你是不是老师?
________________________________________________________________________
2. 你是老师不是?
________________________________________________________________________
3. 你有不有狗?
________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 50
4. 哪个人是你哥哥吗?
________________________________________________________________________
5. 他有三个小猫。
________________________________________________________________________
6. 那个人是我哥哥。
________________________________________________________________________
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 四/ 我/家/人/口/有。
________________________________________________________________________
2. 没/有/有/他/猫。
________________________________________________________________________
3. 哪个/妹妹/人/她/ 是。
________________________________________________________________________
4. 狗/叫/小黄/那/只。
________________________________________________________________________
5. 还/有/我/家/只/一/狗。
________________________________________________________________________
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
我叫王家明,今年十八岁。我家有爸爸、妈妈、哥哥和我。爷爷和奶奶也跟我
们一起住。我们住在河内。我还有外公和外婆。他们不住在河内,他们住在胡志明
市。我家有一只小狗和一只小猫。小狗叫大黄,今年四岁了。小猫叫小美,今年两岁
了。
判断正误
1. 王家明今年十九岁。 ()
2. 王家明跟爷爷奶奶一起住在河内。 ()
3. 外公和外婆住在胡志明市。 ()
4. 王家明的狗今年五岁了。 ()
5. 小美是一只猫的名字。 ()
Bài 5. Đánh máy và quay video giới thiệu về gia đình của mình bao gồm:
tên, tuổi, nghề nghiêp, quê quán,...
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 51
第六课:体育运动
Bài 6: Thể dục thể thao
一、生词 TỪ MỚI 【代】 shéi Ai
【助】 de Của
Từ mới 【名】 péngyou Bạn
1. 谁 【副】 yě Cũng
2. 的 【动】 dǎ Chơi, đánh
3. 朋友 【名】 gǎnlǎnqiú Bóng bầu dục
4. 也 【名】 lánqiú Bóng rổ
5. 打
6. 橄榄球
7. 篮球
Từ ngữ và kết cấu bổ sung 【名】 wǎngqiú Quần vợt
1. 网球
2. 排球 【名】 páiqiú Bóng chuyền
3. 踢
4. 足球 【动】 tī Đá
5. 喜欢
6. 会 【名】 zúqiú Bóng đá
7. 运动 【动】 xǐhuan Thích
8. 你喜欢什么体育运动?
【能 huì Có thể
愿】
【名】 yùndòng Hoạt động
nǐ xǐhuan shénme Bạn thích môn thể
tǐyù yùndòng? thao gì?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 52
二、课文 BÀI KHÓA
体育运动
Tǐyù yùndòng
杰克:他是谁? Jiékè: Tā shì shéi?
大卫:他是我的朋友王家明。 Dàwèi: Tā shì wǒ de péngyou Wáng
杰克:他也打橄榄球吗? Jiāmíng.
Jiékè: Tā yě dǎ gǎnlǎnqiú ma?
大卫:不,他不打橄榄球,他打篮球。 Dàwèi: Bù, tā bù dǎ gǎnlǎnqiú, tā dǎ
lánqiú.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn
Chúng ta dùng các đại từ nghi vấn đặt vào vị trí muốn hỏi trong một câu sẽ được
một câu hỏi. Ví dụ:
(1)他是谁?
(2)谁是你妈妈?
(3)你几岁?
(4)你从哪里来?
2. Thành phần định ngữ của tiếng Trung
Thành phần đứng trước danh từ tạo thành một cụm danh từ, bổ sung ý nghĩa
cho danh từ được gọi là thành phần định ngữ. Danh từ trong cụm này được gọi là trung
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 53
tâm ngữ (của định ngữ). Định ngữ thường do danh từ, đại từ, tính từ đảm nhiệm. Ngoài
ra một số ít động từ cũng có thể làm định ngữ.
Giữa định ngữ và trung tâm ngữ thường có trợ từ kết cấu “的”. Trừ trường hợp
định ngữ là đại từ nhân xưng biểu thị quan hệ huyết thống. Ví dụ:
(1)我的狗叫大黄。
(2)他是小兰的爸爸吗?
(3)他是我爸爸。
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 小明,那个女生是谁?
A. shéi B. shúi C. chéi D. chúi
2. 他是玛丽,他是我的好朋友。
A. péngyǒu B. béngyǒu C. péngyou D. béngyou
3. 东东是一名好学生,我很喜欢。
A. xǐhuān B. xǐhuan C. xǐhuàn D. xíhuān
4. 明天跟我去看足球吧。
A. júqiú B. zūqiú C. zúqiú D. jūqiú
5. 丽丽,你喜欢运动吗?
A. yùndòng B. yúndong C. yùndōng D. yúndōng
6. 你会 tī 足球吗?
A. 踢 B. 易 C. 剔 D. 惕
7. 我这个人不喜欢 tǐyù 运动。
A.本育 B. 体育 C. 体愈 D. 本愈
8. 我不知道他是 _____ 。
A.谁 B. 什么 C. 哪里 D. 哪
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 54
9. 小容是我的朋友,小庄 _____ 是我的朋友。
A.都 B. 他 C. 她 D. 也
10. 张东很喜欢 _____ 橄榄球。
A. 打 B. 踢 C. 玩 D. 买
11. 你喜欢 _____ 运动?
A. 哪儿 B. 哪个 C. 什么 D. 谁
12. 他喜欢 _____ 吗? - 不,他不喜欢足球,他喜欢网球。
A.羽毛球 B. 足球 C. 篮球 D. 网球
13. 男:他打什么球?
女:_______________ 。
A. 他打网球。 B. 他踢足球。 C. 她打篮球。 D. 他是教练。
14. 男:_______________?
女:不是,他不是棒球教练。
A. 他是网球教练吗? B. 他不是棒球教练吗?
C. 他也是网球教练吧? D. 他是不是棒球教练?
15. 男:他也踢足球吗?
女:_______________。
A. 是,他也打足球。 B. 不,他不打足球。
C. 不,他踢篮球。 D. 是,他踢足球。
16. A 大卫 B 会 C 什么 D 球? (打)
17. A 足球、篮球、B 乒乓球,C 哪种我 D 都喜欢。 (还有)
18. A 请问 B 游泳馆 C 哪儿 D? (在)
19. 你们 A 学生 B 会 C 打橄榄球 D? (谁)
20. 他 A 不会 B 踢 C 足球 D? (会)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 他是爸爸的小容吗?
_________________________________________________________________________
2. 我狗叫大黄。
_________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 55
3. 你知道打橄榄球吗?
_________________________________________________________________________
4. 他是我们学校的篮球教练。
____________________________________________________________________________
5.你喜不喜欢打排球?
____________________________________________________________________________
6. 他都打橄榄球吗?
____________________________________________________________________________
7. 那个是我的书。
____________________________________________________________________________
8. 孩子非常喜欢玩球。
____________________________________________________________________________
9. 他们再打羽毛球。
____________________________________________________________________________
10. 欢迎你来跟我们一起踢排球!
____________________________________________________________________________
Bài 3. Đọc bài khóa và làm bài tập 读后做练习
我叫王明。我今年三十五岁,是个篮球教练。我有两个儿子:第一个叫小东,
今年十二岁。小东非常喜欢游泳,每天都跟爸爸一起到游泳馆锻炼锻炼。另一个叫小
西,今年十岁。小西呢,他喜欢看书、听音乐、睡觉,不喜欢什么运动。
1-3. Phán đoán đúng sai:
1. 王明还没有孩子。
2. 王明每天都去游泳馆。
3. 小东和小西都很喜欢运动。
4-5. Trả lời câu hỏi:
4. 小东每天都做什么? ______________________________________________________________
5. 小西喜欢做什么? ______________________________________________________________
Bài 4. Đánh máy và quay video 1 đoạn văn giới thiệu về 2 người bạn của mình
cùng sở thích thể thao của 2 bạn ấy.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 56
第七课:他们都学汉语吗?
Bài 7: Họ đều học tiếng Trung Quốc à?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【形】 hǎo Tốt
1. 好 【助】 a Nhé
2. 啊 【连】 hé Và
3. 和 【副】 dōu Đều
4. 都 【动】 xué Học
5. 学 【名】 Hànyǔ Tiếng Hán
6. 汉语 【名】 Fǎyǔ Tiếng Pháp
7. 法语
Tên riêng 【名】 Àimǐlì Emily
艾米莉
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 英语 【名】 Yīngyǔ Tiếng Anh
2. 德语 【名】 Déyǔ Tiếng Đức
3. 日语 【名】 Rìyǔ Tiếng Nhật
4. 韩语 【名】 Hányǔ Tiếng Hàn
5. 俄语 【名】 Éyǔ Tiếng Nga
6.什么(学什么) Shénme (xué Cái gì (Học cái gì)
shénme) Bạn là người nước nào?
7. 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
8. 语言 【名】 yǔyán Ngôn ngữ
9. 说 【动】 shuō Nói
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 57
二、课文 BÀI KHÓA
他们都学汉语吗?
Tāmen dōu xué Hànyǔ ma?
爸爸:家明,你有好朋友吗? Bàba: Jiāmíng, nǐ yǒu hǎo péngyou ma?
家明:有啊。 Jiāmíng: Yǒu a.
爸爸:谁是你的好朋友? Bàba: Shéi shì nǐ de hǎo péngyou?
家明:大卫是我的好朋友, Jiāmíng: Dàwèi shì wǒ de hǎo péngyou,
玛丽和艾米丽也是我的好朋友。 Mǎlì hé Àimǐlì yě shì wǒ de hǎo péngyou.
爸爸:他们都学汉语吗? Bàba: Tāmen dōu xué Hànyǔ ma?
家明:不,艾米丽不学汉语,她学法 Jiāmíng: Bù, Àimǐlì bù xué Hànyǔ, tā xué
语。 Fǎyǔ.
三、注释 CHÚ THÍCH
1. Trợ từ ngữ khí “啊”
- Trợ từ ngữ khí “啊”đứng cuối câu trần thuật, biểu thị các ngữ khí sau:
*Cảm thán. Ví dụ:
(1) 很好啊!
*Khẳng định, thúc giục hay dặn dò. Ví dụ:
(1)是啊!
(2)去啊!
- Biến thanh của “啊”:
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 58
+Nếu từ đứng ngay trước “啊” kết thúc bằng: “a,o,e,i,ü” thì “啊” đọc là “ya”. Ví
dụ: 是啊!(Shì ya)
+Nếu từ đứng ngay trước “啊” kết thúc bằng: “u, ao, iao, ou” thì “啊” đọc là “wa”.
Ví dụ: 好啊!(Hǎo wa)
+Nếu từ đứng ngay trước “啊” kết thúc bằng: “n”, thì “啊” đọc là “na”. Ví dụ: 要小
心啊!(Yào xiǎoxīn na)
+Nếu từ đứng ngay trước “啊” kết thúc bằng: “ng”, thì “啊” đọc là “nga”. Ví dụ: 一
起唱啊!(Yīqǐ chàng nga)
四、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Liên từ“和”
- Đây là liên từ dùng để nối hai danh từ, đại từ hoặc cụm từ mang tính danh từ.
Ví dụ: (1)家明和梅香都是越南人。
(2)我和他都学汉语。
Lưu ý: Liên từ này không dùng để nối hai động từ, tính từ hay các cụm từ không mang
tính danh từ, như: cụm động từ, cụm chủ vị...
Ví dụ: (1)他打网球和踢足球。(X)
(2)我学习汉语,和他学习日语。(X)
2. Phó từ “都”
Phó từ này thường được đặt trước động từ hoặc tính từ biểu thị giống nhau,
không có ngoại lệ.
Nếu trong câu có phó từ “也” thì trật từ luôn là: “也”đặt trước “都”.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 59
Ví dụ: (1)他们也都是商人。
(2)她们也都学英语。
五、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 我有很多好朋友。
A. hāo B. háo C. hǎo D. hào
D. hè
2. 家明和玛丽学日语。 D. nga
D. hǎnyǔ
A. hē B. hé C. hě D. xūe
D. 郜
3. Chọn phiên âm đúng của 啊 trong 要小心啊: D. 怯语
D. 付么
A. a B. ya C. na D. 阅
D. 自语
4. 汉语很难,我不喜欢。
D. 学
A. hānyǔ B. hànyǔ C. hányǔ D. 没
5. 她想学韩国语。
A. xuē B. xúe C. xué
6-7. 他们 dōu 学 fǎyǔ。
A. 都 B. 嘟 C. 者
A. 去语 B. 法语 C. 珐语
8. 你想做 shénme 工作?
A. 十么 B. 什么 C. 汁么
9-10. 你能(9)_____(10)_____吗?
A. 说 B. 脱 C. 兑
A. 目语 B. 口语 C. 日语
11-12. A:谁是你的(11)_____朋友?
B:是大卫(12)_____玛丽。
A. 什么 B. 哪 C. 好
A. 都 B. 和 C. 并
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 60
13-14. 他们(13)_____学(14)_____吗?
A. 和 B. 都 C. 会 D. 可以
C. 汉语 D. 什么
A. 中国 B. 韩国 (哪)
(不)
15. A 你 B 是 C 国人 D ? (语言)
(和)
16. A 艾米丽 B 学 C 汉语 D 。 (都)
(好)
17. 你 A 学 B 什 C 么 D ?
18. 家明 A 香梅 B 都是 C 越南人 D 。
19. 他们 A 也 B 是 C 商人 D 。
20. A 你 B 有 C 朋友 D 吗?
Bài 2. Sửa câu sai 改正
1. 你是什么国人?
________________________________________________________________________
2. 他们学韩国。
________________________________________________________________________
3. 玛丽学汉语,艾米丽学汉语,他们都学汉语。
________________________________________________________________________
4. 他们都也学日语。
________________________________________________________________________
5. 家明也香梅都是越南人。
________________________________________________________________________
6. 他打篮球和踢足球。
________________________________________________________________________
7. 玛丽学日语,和大卫学德语。
________________________________________________________________________
8. 他们都学汉语?
________________________________________________________________________
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 有/你/有/朋友/没/好?
________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 61
2. 艾米丽/法语/学/不,日语/学/她。
________________________________________________________________________
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误:
艾米丽是法国人,她去中国学习。艾米丽喜欢学汉语,她也很喜欢学德语。艾
米丽有很多中国朋友。家明是她的好朋友。家明是中国人,他很喜欢学法语。
1. 艾米丽是中国人。 ()
2. 艾米丽在越南学习。 ()
3. 艾米丽喜欢学汉语和越南语。 ()
4. 家明是艾米丽的朋友。 ()
5. 家明喜欢法语。 ()
Bài 5. Quay video giới thiệu ba người bạn quốc tế của mình. Trong đó bắt buộc
phải sử dụng mẫu câu: 他是哪里人,他说什么语言?
Ví dụ: 他叫王家明。他是中国人,他说汉语 。他今年二十岁。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 62
第八课:我去音乐厅听音乐
Bài 8: Tôi đến phòng hòa nhạc nghe nhạc
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【名】 zuótiān Hôm qua
【动】 qù Đi
1. 昨天 【代】 nǎr Đâu, chỗ nào
2. 去 【名】 yīnyuè Âm nhạc
3. 哪儿 【名】 yīnyuètīng Phòng hòa nhạc
4. 音乐 【动】 tīng Nghe
5. 音乐厅 【形】 hǎotīng Hay
6. 听 【动】 juéde Cảm thấy
7. 好听 【名】 gǔdiǎn yīnyuè Âm nhạc cổ điển
8. 觉得 【名】 liúxíng yīnyuè Nhạc Pop
9. 古典音乐 【代】 nǎ Nào
10. 流行音乐 【名】 gēshǒu Ca sĩ
11. 哪
12. 歌手
专名 Tên riêng:
周杰伦 【名】 Zhōu Jiélún Châu Kiệt Luân
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 现代音乐 【名】 xiàndài yīnyuè Âm nhạc hiện đại
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 63
2. 热门音乐 【名】 rèmén yīnyuè Nhạc hot
3. 摇滚音乐 【名】 yáogǔn yīnyuè Nhạc rock and Roll
4. 民族音乐 【名】 mínzú yīnyuè Nhạc dân tộc
5. 吃饭 chīfàn Ăn cơm
6. 喝茶 【名】 hēchá Uống trà
7. 饭馆 【名】 fànguǎn Nhà hàng
8. 咖啡店 kāfēidiàn Quán cà phê
二、课文 BÀI KHÓA
我去音乐厅听音乐
Wǒ qù yīnyuètīng tīng yīnyuè
安妮:杰克,昨天你去哪儿? Ānnī: Jiékè, zuótiān nǐ qù nǎr?
杰克:我去音乐厅听音乐。 Jiékè: Wǒ qù yīnyuètīng tīng yīnyuè.
安妮:我也听了。你觉得好听吗? Ānnī: Wǒ yě tīng le. Nǐ juéde hǎotīng ma?
杰克:不好听。我不喜欢古典音乐, Jiékè: Bù hǎotīng. Wǒ bù xǐhuān gǔdiǎn
我喜欢流行音乐。 yīnyuè, wǒ xǐhuan liúxíng yīnyuè.
安妮:你喜欢哪个歌手?
杰克:我喜欢周杰伦。 Ānnī: Nǐ xǐhuan nǎ ge gēshǒu?
Jiékè: Wǒ xǐhuan Zhōu Jié Lún.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Cách dùng của đại từ nghi vấn “哪儿”
Đại từ nghi vấn “哪儿” dùng để hỏi địa điểm, nơi chốn. Thường đặt sau động từ
hoặc sau giới từ. Ví dụ:
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 64
(1)你从哪儿来?
(2)他去哪儿?
2. Phân biệt “哪儿”、“哪”、“那”
“哪”cũng là đại từ nghi vấn nhưng hỏi về lựa chọn chủng loại. Thường đặt trước
cụm lượng từ và danh từ. Ví dụ:
(1)哪个人是你的老板?
(2)你是哪国人?
“那” là đại từ chỉ thị, chỉ đối tượng ở xa người nói. Thường đặt trước động từ
“是、有”, hoặc trước cụm lượng từ và danh từ. Ví dụ:
(1)那是我的老板。
(2)那个人是王经理吗?
五、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 我哥哥很喜欢热门音乐。
A. yīnyuè B. yīnlè C. yínlè D. yínyuè
C. zhuótiān D. zhóutiān
2. 东东,昨天你去哪儿了? C. yáogǔn D. yāogǔn
C. mīnzú D. mínzú
A. zuótiān B. zóutiān C. juéde D. juédé
3. 我觉得,摇滚音乐最好听。
A. yàogun B. yàogǔn
4. 越南有 54 个民族。
A. mínjú B. mīnjú
5. 我们都觉得,学习汉语很难。
A. jiàode B. jiàodé
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 65
6. 周杰伦是我喜欢的 gēshǒu 。
A. 哥手 B. 歌手 C. 哥首 D. 歌首
7. 我这个人从来不爱 tīng 音乐。
A. 听 B. 厅 C. 近 D. 斤
8. 你喜欢古典音乐还是(háishi: hay là?)xiàndài 音乐?
A. 现代 B. 现在 C. 热门 D. 流行
9. 今天我跟妈妈一起去 fànguǎn 吃饭。
A. 返馆 B. 饭馆 C. 反观 D. 饭管
10. 我觉得这首歌 fēicháng 好听。
A. 啡常 B. 非常 C. 非长 D. 啡长
11. 今天他 _______ 去哪儿了?
A. 也 B. 不 C. 都 D. 来
12. 小西,你喜欢哪 _______ 音乐?
A. 个 B. 种 (zhǒng: loại) C. 只 D. 口
13. 今天我和小西去咖啡店 _______ 咖啡。
A. 喝 B. 渴 C. 吃 D. 卖
14. 请问,你们这里 _______ 本书最好?
A. 那 B. 哪 C. 什么 D. 几
15. 女儿,你吃饭 _______?
A. 吧 B. 了 C. 了吗 D. 的
16. 我 A 不 B 说 C 汉语 D 和英语。 (会)
17. 我 A 和他 B 觉得 C 摇滚音乐 D 不好听。 (都)
18. A 他们 B 也 C 喜欢 D 听古典音乐。 (都)
19. 小王 A 会 B 说汉语,我们 C 都 D 会说汉语。 (也)
20. 明天 A 跟我 B 去 C 吃饭 D 吧。 (一起)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 哪儿个人是你的老板?
___________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 66
2. 请问,这二支笔是谁的笔?
___________________________________________________________________________
3. 他明天去哪儿了?
___________________________________________________________________________
4. 这家饭馆的东西很贵。
___________________________________________________________________________
5. 王家明和丽丽都会说俄语吗?
___________________________________________________________________________
6. 我觉得这种茶很好吃。
___________________________________________________________________________
7. 西班牙很难,孩子不想学。
___________________________________________________________________________
8. 我们今天去音乐厅听古典音乐。
___________________________________________________________________________
9. 他打网球和踢足球。
___________________________________________________________________________
10. 他到哪,工作都非常好。
___________________________________________________________________________
Bài 3. Đọc đoạn hội thoại và làm bài tập 读后做练习
老师:同学们,你们喜欢哪种音乐?
王家明:老师,我喜欢摇滚音乐。我觉得摇滚音乐最好听。
丽丽:摇滚音乐太吵了!古典音乐很浪漫,我很喜欢。
大卫:你们喜欢的那两种音乐现在不再流行了。现在最流行的是现代音乐。
杰克:不不!最流行的音乐应该是周杰伦唱的音乐才是!
老师:你们都错了!最好听,最流行的还是民族音乐吧。
1-3. Phán đoán đúng sai 判断正误 ()
1. 大卫最喜欢现代音乐,不喜欢别的。 ()
2. 王家明非常喜欢周杰伦唱的音乐。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 67
3. 他们五个人有不同的爱好。 ()
4-5. Trả lời câu hỏi 回答问题
4. 丽丽为什么不喜欢摇滚音乐?
______________________________________________________________________
5. 现在哪种音乐最流行?
______________________________________________________________________
Bài 4. Hãy đánh máy và quay video giới thiệu ca sĩ và bài hát mà bạn thích
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 68
第九课:今天几月几号?
Bài 9: Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【名】 yuè Tháng
1. 月 【名】 hào Ngày
2. 号 【名】 Gǎn'ēn jié Lễ tạ ơn
3. 感恩节 【名】 míngtiān Ngày mai
4. 明天 【名】 jīntiān Hôm nay
5. 今天 【名】 hòutiān Ngày kia
6. 后天 【名】 míngnián Năm sau
7. 明年 【名】 jīnnián Năm nay
8. 今年 【名】 qùnián Năm ngoái
9. 去年 【名】 Chūnjié Tết
10. 春节
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 元旦节 【名】 Yuándàn jié Tết Dương (1/1 dương lịch)
Yuánxiāo jié
2. 元宵节 【名】 Duānwǔ jié Tết Nguyên Tiêu (15/1 âm lịch)
Zhōngqiū jié
3. 端午节 【名】 Qíngrén jié Tết Đoan Ngọ (5/5 Âm lịch)
4. 中秋节 【名】 shēngrì Tết Trung Thu (15/8 âm lịch)
5. 情人节 【名】 Ngày lễ tình nhân (Valentine,
Ngày 14/2 dương lịch. Ngày
6. 生日 【名】 7/7 âm lịch cũng là ngày lễ tình
nhân của người Trung Quốc)
Sinh nhật
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 69
7. 农历 【名】 nónglì Âm lịch
8. 阳历 【名】 yánglì Dương lịch
9. 前天 【名】 qiántiān Hôm kia
10. 昨天 【名】 zuótiān Hôm qua
11. 最 【副】 zuì Nhất
12. 节日 【名】 jiérì Ngày lễ
二、课文 BÀI KHÓA
今天几月几号?
Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
家明:今天几月几号? Jiāmíng: Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
玛丽:十一月二十三号。 Mǎlì: Shíyī yuè èrshísān hào.
家明:感恩节是哪一天? Jiāmíng: Gǎn'ēn jié shì nǎ yītiān?
玛丽:明天。 Mǎlì: Míngtiān.
家明:中国的春节是哪一天? Jiāmíng: Zhōngguó de Chūnjié shì nǎ
玛丽:明年一月十六日是春节。 yītiān?
Mǎlì: Míngnián yī yuè shíliù rì shì Chūnjié.
三、注释 CHÚ THÍCH
Cách nói thời gian trong tiếng Trung Quốc
Trật tự thời gian trong tiếng Trung ngược với tiếng Việt. Người Trung Quốc sẽ
sắp xếp thứ tự từ to đến nhỏ: ……年……月……日/号. Ví dụ:
(1)明年一月二十号是春节。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 70
(2)今天八月十五号。
四、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
Câu vị ngữ danh từ
Câu mà vị ngữ là một cụm danh từ được gọi là câu vị ngữ danh từ. Thường là các
câu miêu tả ngày tháng, chiều cao, cân nặng, tuổi tác. Ví dụ:
(1)我十八岁。
(2)明天五月一号。
Lưu ý:
1. Dạng phủ định của câu vị ngữ danh từ bắt buộc phải dùng cụm động từ “不是” đặt
trước cụm danh từ làm vị ngữ. Ví dụ:
(1)我不是十八岁。
(2)明天不是五月一号。
2. Dạng nghi vấn chính phản của loại câu này sẽ dùng cụm từ “是不是” đặt trước cụm
danh từ làm vị ngữ. Ví dụ:
(1)你是不是十八岁?
(2)明天是不是五月一号?
五、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1-2. 昨天几月几号?
A. yuē B. yué C. yuě D. yuè
A. hāo B. háo C. hào D. hǎo
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 71
3. 感恩节是哪一天?
A. Gǎn’ēn jié B. Gǎn’èn jié C. Gǎn’ěn jié D. Gán’èn jié
C. jǐntiān D. jīntiàn
4. 今天我去家明家吃饭。 C. míngnían D. míngnīan
A. jīntiān B. jíntiān
5. 明年我想去中国旅游。
A. míngnián B. míngniān
6-7.(6)_____是(7)_____?
A. 春天 B. 椿天 C. 椿天 D. 蠢天
C. 郈天 D. 銗天
A. 逅天 B. 后天
8. 感恩节是哪一_____?
A. 末 B. 未 C. 失 D. 天
9. 祝你 shēngrì 快乐!
A. 生日 B. 性日 C. 姓日 D. 胜日
10. _____我十八岁。
A. 走年 B. 去年 C. 法年 D. 却年
11. _____是哪一天?
A. 节日 B. 去年 C. 情人节 D. 今年
12. 明天是什么_____?
A. 端午节 B. 年 C. 号 D. 节日
13-14. 今天几_____几_____。
A. 月 B. 明天 C. 节日 D. 春节
C. 年 D. 号
A. 后天 B. 去年 (春节)
(天)
15. A 明年 B 一月 C 十九日是 D 。 (月)
(去年)
16. A 今天 B 是 C 哪一 D ? (最)
(明天)
17. 十 A 九日 B 是 C 我的生日 D 。
18. A 我 B 去北京 C 工作 D 。
19. 春天 A 是 B 我 C 喜欢 D 的节日。
20. A 今天 B 是 C 昨天的 D 。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 72
Bài 2. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 日/几/月/几/后天?
________________________________________________________________________
2. 生日/七月/十二日/明年/的/是/我朋友。
________________________________________________________________________
3. 今天/十五/号/月/十。
________________________________________________________________________
4. 岁/十八/他/妹妹。
________________________________________________________________________
5. 十三/岁/不/是/是/你。
________________________________________________________________________
Bài 3. Sắp xếp thành đoạn hội thoại 整理对话
1. 不对,是老师的生日。
2. 今天十月十二日。
3. 那艾米丽的生日几月几日?
4. 玛丽,今天几月几日?
5. 不,我们只是好朋友。
6. 今天是不是艾米丽的生日?
7. 你喜欢她吗?
8. 她的生日是后天。
________________________________________________________________________
Đọc đoạn thoại trên và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. 今天十月十一日。 ()
2. 今天是玛丽的生日。 ()
3. 艾米丽是“我”的女朋友。 ()
4. 艾米丽的生日十月十三日。 ()
5. “我”喜欢艾米丽。 ()
Bài 4. Hãy đánh máy và quay video giới thiệu về các thành viên trong gia
đình và ngày sinh nhật của họ.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 73
第十课:现在几点?
Bài 10: Bây giờ là mấy giờ?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【名】 xiànzài Bây giờ
【名】 diǎn Giờ
1. 现在 【名】 fēn Phút
2. 点 【名】 shì Việc, sự việc
3. 分 【名】 xīngqī Tuần, thứ
4. 事 【动、名】 dǎsuàn Dự định
5. 星期 【动】 gàn Làm
6. 打算 【介】 gēn Cùng
7. 干 【副】 yīqǐ Cùng nhau
8. 跟 【动】 kàn Xem, nhìn
9. 一起 【名】 diànyǐng Phim điện ảnh
10. 看 【动】 qǐchuáng Thức dậy
11. 电影 【助】 ba Biểu thị sai khiến,
12. 起床 thúc giục
13. 吧
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 刻 【名】 kè Khắc (15 phút)
bàn
2. 半 【数】 Rưỡi (30 phút),
chà một nửa
3. 差 【动】 Kém
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 74
二、课文 BÀI KHÓA
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
家明:妈妈,现在几点? Jiāmíng: Māma, xiànzài jǐ diǎn?
妈妈:现在九点十分。你今天有事吗?
Māma: Xiànzài jiǔ diǎn shí fēn. Nǐ
家明:今天星期几? jīntiān yǒu shì ma?
妈妈:今天星期六。你打算干什么? Jiāmíng: Jīntiān xīngqī jǐ?
家明:我十点跟杜老师一起去看电影。 Māma: Jīntiān xīngqīliù. Nǐ dǎsuàn gàn
shénme?
妈妈:起床吧! Jiāmíng: Wǒ shí diǎn gēn Dù lǎoshī yīqǐ
qù kàn diànyǐng.
Māma: Qǐchuáng ba!
三、注释 CHÚ THÍCH
1. Cách nói giờ của người Trung Quốc
(?)现在几点?
(Giờ hơn)现在 + …… + 点 + ……分。
(Giờ kém)现在 + 差 + …… + 分 + …… + 点。
Ví dụ: (1)现在几点?现在八点十分。
(2)现在几点?现在差十分八点。
Lưu ý:
1. Đây là những câu vị ngữ danh từ, nên khi phủ định cần dùng “不是” đặt trước vị ngữ,
sau chủ ngữ “现在”. Ví dụ:
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 75
(1)现在不是上午七点。现在上午十点了。
2. Người Trung Quốc ít dùng “mười ba giờ, mười bốn giờ”, họ thường đặt các danh từ
chỉ buổi trong ngày vào trước số giờ. Ví dụ:
(1)现在下午两点。
(2)现在晚上十点。
3. Để nói thời gian 15 phút chúng ta có thể dùng danh từ “刻” để thay thế. Tuy nhiên chỉ
được dùng “一刻”, “三刻” không được dùng “两刻”, “四刻”. Ví dụ:
(1)现在下午四点十五分。= 现在下午一刻。
(2)现在晚上七点四十五分。= 现在晚上差十五分八点。= 现在晚上七点三刻。= 现
在晚上差一刻八点。
4. Để nói thời gian 30 phút chúng ta có thể dùng số từ “半” để thay thế. Ví dụ:
(1)现在两点三十分。= 现在两点半。
2. Cách nói thứ của người Trung Quốc
Thứ 2 người Trung Quốc sẽ dùng “星期一”, vậy thứ 7 sẽ là “星期六”. Riêng chủ
nhật sẽ có hai cách nói “星期天” hoặc “星期日”.
Lưu ý: Cách dùng của từ “星期”
Danh từ này có hai nghĩa “tuần” hoặc “thứ”. Đây là một danh từ đặc biệt nó có
thể dùng cùng lượng từ “个” hoặc không cần lượng từ đứng trước cũng được. Ví dụ:
(1)这个星期你工作吗?
(2)下个星期天你打算干什么?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 76
四、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Giới từ “跟”
Tân ngữ của giới từ “跟” thường là một danh từ hoặc đại từ biểu thị đối lượng sẽ
cùng đối tượng xuất hiện trong thành phần chủ ngữ cùng tiến hành động tác phía sau.
Ví dụ:
(1)明天他跟我一起去中国。
(2)昨天我跟他们一起吃饭。
五、练习 BÀI TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 现在几点?
A. xiànzài B.xiānzài C.xiànzai D.xiànzāi
D. xìngjī
2. 星期三是我的生日。 D. jǐzhuáng
D. dǎsuǎn
A. xīngqī B. xìngqī C.xīngjī D. diānying
D. 中球节
3. 每天早上我十点起床。 D. 又事
A. qǐchuáng B. jǐchuáng C. qǐzhuáng
4. 我打算去饭馆吃饭。
A. dǎsuān B. dǎsuàn C. dāsuàn
5. 这部电影很好。
A. diānyǐng B. diànying C. diànyǐng
6. 明天是 Zhōngqiū jié ,你们打算出去玩儿吗?
A. 中秋节 B. 种秋节 C. 种球节
7. 我今天 yǒushì,明天再去看电影吧。
A. 又是 B. 有是 C. 有事
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 77
8. 我们明天几点去?- 明天 xiàwǔ 两点去,行不行?
A. 上午 B. 下午 C. 中午 D. 晚上
D. 节天
9. 圣诞节是我最喜欢的 jiérì。 D. 磋
D. 爱好
A. 节日 B. 节月 C. 季节 D. 星期五
D. 一
10. 妈妈,现在几点了? - 现在 chà 一刻十点。 D. 不
D. 纷
A. 差 B. 左 C.羞
11. 明年你有什么 _______ ?
A. 事 B. 打算 C. 喜欢
12. 今天星期天,后天星期几?
A. 星期一 B. 星期二 C. 星期六
13. 这两 _______ 星期你要工作吗?
A. 周 B. 个 C. 天
14. 明天八点 _______ 见吧。
A. 钟 B. 上午 C. 差
15. 我们今天晚上八点十五 _______ 准时(zhǔnshí: đúng giờ)出发。
A. 份 B. 分 C. 粉
Bài 2. Chọn đáp án sai 哪个答案不正确
1. A. 四点三十分钟 B. 四点半 C. 差三十分四点
2. A. 差两分四点 B. 三点五十分 C. 差十分四点
3. A. 四点一刻五分 B. 四点二十分钟 C. 差四十分五点
4. A. 四点四十 B. 四点四十分钟 C. 差二十分钟六点
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 78
Bài 3. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 我九点半走朋友家。
_________________________________________________________________________
2. 妈妈,今天您有没有事吗?
_________________________________________________________________________
3. 请问,现在多少点了?
_________________________________________________________________________
4. 我们打算明年去中国学习汉语。
_________________________________________________________________________
5. 这个星期五我们一起去看足球吧。
_________________________________________________________________________
6. 现在下午两点两刻。
_________________________________________________________________________
7. 我们今天晚上六点差十分去看电影。
_________________________________________________________________________
8. 今天早上你几点起床?
_________________________________________________________________________
9. 现在不上午七点,现在上午十点了,快起床吧。
_________________________________________________________________________
10. 今天星期四,前两天是星期一。
_________________________________________________________________________
Bài 4. Đọc đoạn hội thoại và làm bài tập 读后做练习
今天早上家明七点一刻起床。七点半他跟妈妈一起吃早饭。八点他去学校。下
午家明没有课,他跟朋友去玩。下午五点他回家(huíjiā: về nhà)。晚上七点半他吃
饭,然后(ránhòu: sau đó)看电视。十点半他看书,然后睡觉。
1-3. Phán đoán đúng sai 判断正误
1. 家明今早七点十五分起床,八点吃早饭。 ()
2. 家明下午逃课去玩,五点才回家。 ()
3. 他晚上看书以后才睡觉。 ()
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 79
4X;.$*Pả$cờ1$KG@$=ỏ1$回答问题!
;T! 家明做 么?! ! ! kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk!
=T!你 做 么? 去 觉?kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk!
$
/01$; $ ! ! ! ! ! ! !! ! !! !
! ! ! !! !! !
T!!
$
!$
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 80
第十一课:冬天冷,夏天热
Bài 11: Mùa đông lạnh, mùa hè nóng
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【名】 zuìjìn Gần đây
1. 最近 【名】
2. 时候 【动】 shíhou Lúc
3. 来 【名】
4. 冬天 【形】 lái Đến
5. 冷 【名】
6. 夏天 【形】 dōngtiān Mùa đông
7. 热 【名】
8. 春天 【连】 lěng Lạnh
9. 可是 【副】
10. 常常 【离合】 xiàtiān Mùa hè
11. 刮风 【名】
12. 秋天 rè Nóng
chūntiān Mùa xuân
kěshì Nhưng, nhưng mà
chángcháng Thường xuyên
guā fēng Nổi gió
qiūtiān Mùa thu
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 81
13. 非常 【副】 fēicháng Cực kỳ, vô cùng
zuì Nhất
14. 最 【副】 zhù Chúc
kuàilè Vui vẻ
15. 祝 【动】
Běijīng Bắc Kinh
16. 快乐 【形】
gāo Cao
Tên riêng xià xuě Tuyết rơi
nuǎnhuo Ấm áp (khí hậu)
1. 北京 【名】 liángkuai Mát mẻ (khí hậu)
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 高 【形】
2. 下雪 【离合词】
3. 暖和 【形】
4. 凉快 【形】
二、课文 BÀI KHÓA
冬天冷,夏天热
Dōngtiān lěng, xiàtiān rè
家明:
新年好!
最近忙不忙?你打算什么时候来北京?北京的冬天很冷,夏天很热。春天不
冷,可是常常刮风。秋天非常好,不冷也不热。我觉得秋天最好。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 82
祝你节日快乐!
你的朋友:小雨
1月5日
Jiāmíng:
Xīnnián hǎo!
Zuìjìn máng bù máng? Nǐ dǎsuàn shénme shíhou lái Běijīng? Běijīng de dōngtiān hěn lěng,
xiàtiān hěn rè. Chūntiān bù lěng, kěshì chángcháng guā fēng. Qiūtiān fēicháng hǎo, bù lěng
yě bù rè. Wǒ juéde qiūtiān zuì hǎo.
Zhù nǐ jiérì kuàilè!
Nǐ de péngyou: Xiǎo Yǔ
1 yuè 5 rì
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
Liên từ “可是”. Đây là liên từ biểu thị chuyển ngoặt, dùng giống từ “nhưng” của
tiếng Việt. Ví dụ:
(1)春天常常刮大风,可是不太冷。
(2)现在下午两点了,可是他们还没吃午饭。
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 我爸爸最近很忙。
A. zuìjìn B. zùijìn C. zuǐjǐn D. zǔijǐn
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 83
2. 我去岘港的时候买了这本书。
A. shíhòu B. shíhoù C. shǐhòu D. shíhou
D. dōngtiàn
3. 外面正在下雪,冬天到了! D. zángzáng
D. kēshi
A. dǒngtiān B. dōngtiān C. dòngtiān D. 铃
D. 住
4. 这几天你常常做什么?
D. 快烁
A. zhángzháng B. chángcháng C. cángcáng D. 斐常
D. 荒
5. 我很喜欢唱歌,可是我不会唱歌。
D. 时候
A. kěshi B. kěshì C. késhì D. 刮风
D. 刮风
6. 最近天气怎么这么 lěng 呢? D. 热
A. 冷 B. 令 C. 玲
7. 你知道他 zhù 在哪儿吗?
A. 王 B. 姓 C. 性
8. 祝你生日 kuàilè!
A. 快东 B. 快乐 C. 快泺
9-10. 他(9)_____(10)_____。
A. 非常 B. 菲常 C. 悲常
A. 忘 B. 亡 C. 忙
11-12. A:(11)_____冷不冷?
B:很冷,常常(12)_____。
A. 夏天 B. 冬天 C. 快乐
A. 快乐 B. 最 C. 冬天
13-14. 秋天很好,不(13)_____也不(14)_____。
A. 暖和 B. 冷 C. 热
A. 非常 B. 冬天 C. 秋天
15. A 他非 B 常 C 忙 D 。 (最近)
16. A 秋 B 天 C 了 D 。 (来)
17. 春天 A 常常 B 刮大风,C 不太 D 冷。 (可是)
18. A 哪个 B 季节 C 天气 D 冷? (最)
19. 你 A 打算 B 什么 C 来北京 D ? (时候)
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 84
20. A 你 B 生日 C 快乐 D ! (祝)
Bài 2. Sửa câu sai 改正
1. 好新年!最近忙不忙?
_________________________________________________________________________
2. 春天不冷,所以常常刮风。
_________________________________________________________________________
3. 现在下午两点了,因为他还没吃饭。
_________________________________________________________________________
4. 夏天下雪。
_________________________________________________________________________
5. 河内的天气什么样?
_________________________________________________________________________
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 整理句子
1. 打算/北京/去/吗/你?
_________________________________________________________________________
2. 天气/冷/河内/比较。
_________________________________________________________________________
3. 的/冷/很/冬天/北京。
_________________________________________________________________________
4. 秋天/最/我/喜欢。
_________________________________________________________________________
5. 很/天气/好/秋天/刮风/常常。
_________________________________________________________________________
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
家明:香梅,河内的天气怎么样?
香梅:河内的冬天比较冷,夏天很热。春天不冷,可是常常下小雨,秋天非常好,不
冷也不热。
家明:你最喜欢哪个季节?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 85
香梅:我最喜欢秋天,你呢?
家明:我喜欢冬天,北京的冬天非常冷,常常下雪。
判断正误: ()
1. 河内的冬天很冷。 ()
2. 河内的夏天很冷。 ()
3. 河内的春天常常下大雨。 ()
4. 北京的冬天很热。 ()
5. 香梅最喜欢秋天。
Bài 5. Hãy đánh máy và quay video với chủ đề: “Giới thiệu về khí hậu của
thành phố mình đang sống”.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 86
第十二课:今天天气怎么样?
Bài 12: Thời tiết hôm nay thế nào?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới
1. 怎么样 【代】 zěnmeyàng Như thế nào? Thế nào?
2. 可能 【能愿】 kěnéng (Có) Khả năng
3. 下午 【名】 xiàwǔ Buổi chiều
4. 下雨 【离合】 xià yǔ Mưa
5. 带 【动】 dài Mang (dùng cho vật), Đưa dẫn
(dùng cho người)
6. 雨伞 【名】 yǔsǎn Cái ô
7. 外面 【名】 wàimian Bên ngoài
8. 雨衣 【名】 yǔyī Áo mưa
二、课文 BÀI KHÓA
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
家明:爸爸,今天天气怎么样? Jiāmíng: Bàba, jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
爸爸:现在刮风,下午可能下雨。 Bàba: Xiànzài guā fēng, xiàwǔ kěnéng xià yǔ.
家明:我带雨伞吧,我的雨伞在 Jiāmíng: Wǒ dài yǔsǎn ba, wǒ de yǔsǎn zài
哪儿? nǎr?
爸爸:外面风很大,你带雨衣吧! Bàba: Wàimiàn fēng hěn dà, nǐ dài yǔyī ba!
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 87
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ TRỌNG ĐIỂM
Câu vị ngữ tính từ
- Câu vị ngữ tính từ thường dùng để miêu tả hoặc đánh giá sự vật. Ví dụ:
(1)这里夏天很热。
(2)最近他很忙。
- Hình thức phủ định: “不”+ Tính từ. Ví dụ:
(1)这里夏天不热。
(2)最近他不忙。
Lưu ý:
Trước tính từ thường có phó từ chỉ mức độ, nếu không có phó từ câu sẽ không
mang ý nghĩa miêu tả thông thường, mà mang ngầm ý so sánh. Ví dụ:
(1)这里夏天热。(那里夏天不热。)
(2)最近他忙。(我不忙。)
2. Từ li hợp
Trong tiếng Trung Quốc có một loại từ đặc biệt đó là từ li hợp, tức chúng có thể
dùng như một từ, nhưng chúng cũng có thể tách đôi để thêm các thành phần khác vào
giữa như là một cụm từ. Ví dụ:
(1)外面下雨了。
(2)外面下小雨了。
(3)那里冬天常刮风。
(4)那里冬天常刮大风。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 88
Lưu ý:
1. Từ li hợp thường mang kết cấu động từ và tân ngữ. Do đó chúng không thể
mang thêm tân ngữ phía sau. Nếu muốn mang tân ngữ chúng thường đặt tân ngữ vào
giữa (sau tân ngữ có thể có hoặc không có “的”), hoặc dùng giới từ đưa tân ngữ lên
trước. Ví dụ: 见面 (gặp mặt)
(1)昨天我见她(的)面。
(2)昨天我跟她见面。
2. Các từ thường được thêm vào giữa từ li hợp thường là: tân ngữ, bổ ngữ, “了”.
Ví dụ:
(1)外面下了大雨。
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 今天天气很好。
A. tiānqì B. tiānqi C. tiànqì D. tiānqī
2. 外面下大雨,带雨伞吧!
A. yúsǎn B. yúsǎn C. yǔsǎn D. yǔsǎn
3. 河内的夏天非常热。
A. rě B. rē C. rè D. ré
4. 这几天常常刮风。
A. guāfēng B. guàfēng C. guāfeng D. guàfeng
5. 最近你忙吗?
A. zuìjīn B. zuījìn C. zuìjìn D. zuìjin
6. 天气预报(yùbào: dự báo) 说,今天下午 kěnéng 要下雨 。
A. 可能 B. 河能 C. 何能 D. 可熊
7. 对不起老师,我忘了 dài 笔记本。
A. 带 B. 代 C. 袋 D. 芾
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 89
8. 这里 xiàtiān 常常刮风,天气很好,我喜欢。
A. 夏天 B. 下天 C. 复天 D. 厦天
9. 一年四季,我觉得 dōngtiān 最美!
A. 图天 B. 佟天 C. 东天 D. 冬天
10. wàimiàn 正在刮风,说不定下午会下雨。
A. 外面 B. 外南 C. 列面 D. 列南
11. 男:今天天气 _______ ?
女:今天天气很冷。
A. 什么样 B. 不冷 C. 热不热 D. 怎么样
12. 丽丽,现在刮 _______ 风,你别去了!
A. 多 B. 少 C. 冷 D. 大
13. 男:我的雨伞在哪儿了?
女:给你我的 _______ 吧。
A. 衣服 B. 雨衣 C. 钱 D. 书
14. 河内最近天气 _______ 热,我们去那儿玩儿行不行?
A. 不是 B. 是不是 C. 太 D. 不
15. 后天白天最高气温(qìwēn: nhiệt độ)是 40 度,天气 _______。
A. 很冷 B. 很热 C. 不太冷 D. 不太热
16. 爸爸,明天 A 天气 B 不 C 冷 D ? (冷)
17. 外面 A 下 B 大 C 雨,你带 D 雨衣吧。 (了)
18. 今天 A 下 B 雨 C ,你不用带 D 雨衣。 (小)
19. 大后天 A 高 B 气温 C 是 30 度,天气 D 很好。 (最)
20. 最近 A 他 B 有事,今天下午 C 他 D 不来了。 (可能)
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. 外面下雨很大,你别忘了带雨伞。
____________________________________________________________________________
2. 最近刮风很多,天气真不好。
____________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 90
3. 天气预报说,明天夜里可能是晴天。
____________________________________________________________________________
4. 今天天气真好,我们出去玩儿吧!
____________________________________________________________________________
5. 最近他忙,我不忙。
____________________________________________________________________________
6. 我明天去见面他,不能去看电影。
____________________________________________________________________________
7. 这里冬天下很少雪。
____________________________________________________________________________
8. 外面刮很大风,你带雨衣吧。
____________________________________________________________________________
9. 昨天我带丽丽一起去咖啡店卖咖啡。
____________________________________________________________________________
10. 明天可能下雪,最低温度是六度零下。
____________________________________________________________________________
Bài 3. Đọc đoạn hội thoại và phán đoán đúng sai 读后判断正误
家明:妈妈,今天天气怎么样?
妈妈: 外面下小雨,天气很冷。天气预报说下午可能下雪。
家明:明天天气怎么样?
妈妈: 明天是晴天,不太冷。
家明:明天可能下雨吗?
妈妈:明天不下雨。
家明:太好了!
妈妈:明天你打算干什么?
家明:我打算跟朋友去滑雪(huá xuě: trượt tuyết)。
判断正误: ()
1. 今天天气不太冷。 ()
2. 今天下午可能下雪。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 91
5T!明 家明去 。! ! ! ! (!!!!!!)!
(!!!!!!)!
;T!明 。! ! ! ! ! (!!!!!!)!
=T!现在 。! ! ! ! ! sa đ đánh
! á và$ @> $J1 U$B $Hả$
/01$4.$! B$Iả? $ $I U$H=ờ1$H1 t sa
H=ờ1$H1 H$HPU? $?= ng ngà đ .!!!
!
!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
!
$$
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 92
第十三课:一共多少钱?
Bài 13: Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【动】 mǎi Mua
【量】 hé Hộp
1. 买 【名】 niúnǎi Sữa
2. 盒 【量】 píng Bình, lọ
3. 牛奶 【名】 guǒjiàng Mứt (kẹp cùng
4. 瓶 bánh mỳ)
5. 果酱 【量】 kuài Miếng
【名】 huángyóu Bơ
6. 块 【名】 miànbāo Bánh mỳ
7. 黄油 【代】 biéde Cái khác
8. 面包 【名】 dōngxi Đồ, món đồ
9. 别的 【量】 bāo Gói
10. 东西 【名】 kǒuxiāngtáng Kẹo cao su
11. 包 【副】 yígòng Tổng cộng
12. 口香糖 【代】 duōshao Bao nhiêu
13. 一共 【名】 qián Tiền
14. 多少 【名】 yuán Đồng
15. 钱 【数】 bǎi Trăm
16. 元 【动】 zhǎo Trả lại (tiền thừa)
17.百
18. 找
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 93
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 十 【数】 shí Chục
2. 百 【数】 bǎi Trăm
3. 千 【数】 qiān Nghìn
4. 万 【数】 wàn Vạn (chục nghìn)
5. 十万 【数】 shí wàn Chục vạn (trăm
nghìn)
6. 百万 【数】 bǎi wàn Trăm vạn (triệu)
7. 千万 【数】 qiān wàn Nghìn vạn (chục
triệu)
8. 亿 【数】 yì Ức (trăm triệu)
9. 元/块 【量】 yuán/kuài Đồng
10. 角/毛 【量】 jiǎo/máo Hào
11. 分 【量】 fēn Xu
12. 牛奶 【名】 niúnǎi Sữa
13. 巧克力 【名】 qiǎokèlì Sô cô la
14. 方便面 【名】 fāngbiànmiàn Mì tôm
15. 水 【名】 shuǐ Nước
16. 酒 【名】 jiǔ Rượu
17. 果汁 【名】 guǒzhī Nước quả
18. 肉 【名】 ròu Thịt
19. 蛋糕 【名】 dàngāo Bánh gato
20. 便宜 【形】 piányi Rẻ
21. 奶茶 【名】 nǎichá Trà sữa
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 94
二、课文 BÀI KHÓA
一共多少钱
Yígòng duōshao qián?
店员:您好,您买什么? Diànyuán: Nín hǎo, nín mǎi shénme?
家明:我买一盒牛奶、一瓶果酱、三块 Jiāmíng: Wǒ mǎi yī hé niúnǎi, yī píng
黄油和两个面包。 guǒjiàng, sān kuài huángyóu
hé liǎng gè miànbāo.
店员:还要别的东西吗? Diànyuán: Hái yào biéde dōngxi ma?
家明:还要一包口香糖。一共多少钱? Jiāmíng: Hái yào yī bāo kǒuxiāngtáng.
Yígòng duōshao qián?
店员:一共十二元。 Diànyuán: Yígòng shíèr yuán.
店员:这是一百元,找您八十八元。 Diànyuán: Zhè shì yībǎi yuán, zhǎo nín
bāshíbā yuán.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Cách dùng của “多少”
Đại từ nghi vấn “多少” dùng để hỏi số lượng từ 10 trở lên. Nếu số lượng ít hơn
10 chúng ta sẽ dùng “几”. Ví dụ:
(1)今天的温度是多少?
(2)你们公司有多少个职员?
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 95
2. Cách đọc số đếm trong tiếng Trung
10:十
100:百
1000:千
10000:万
100000:十万
1000000:百万
10000000:千万
100000000:亿
Lưu ý:
1. Chú ý khi đọc số “0”
Nếu số “0” đứng ở giữa số có 3 chữ số trở lên vẫn cần đọc là “零”, nếu có nhiều
chữ số “0” ở giữa chỉ cần đọc 1 chữ “零”. Ví dụ:
304: 三百零四
3004: 三千零四
2. Chú ý khi đọc số “1”
Nếu số “1” đứng ở hàng đơn vị của số có 3 chữ số trở lên sẽ phải đọc là “一十”. Ví dụ:
415: 四百一十五
3. Chú ý khi đọc số “2”
Nếu số “2” đứng ở hàng đơn vị thì đọc là “二”.
Nếu số “2” đứng trước “十” chỉ đọc là “二”.
Nếu số “2” đứng ở các hàng giữa của số có 3 chữ số trở lên chỉ đọc là “二”.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 96
Nếu số “2” đứng ở hàng đầu tiên của số có 3 chữ số thì có thể đọc là “二” hoặc
“两”.
Nếu số “2” đứng ở hàng đầu tiên của số có 4 chữ số trở lên thì thường đọc là
“两”.
Ví dụ:
222: 二百二十二 hoặc 两百二十二
2222: 两千二百二十二
3. Cách đọc số thập phân
Người Trung Quốc dùng dấu chấm (.) để biểu thị số thập phân, và được đọc là
“点”.
Phần đứng trước dấu chấm đọc như số đếm, phần sau dấu chấm đọc từng chữ số
một. Ví dụ:
15.36: 十五点三六
107.49: 一百零七点四九
四、 练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1-3. 一盒牛奶、三瓶果汁和一包口香糖。
A. hē B. hé C. hě D. hè
C. pǐng D. pìng
A. pīng B. píng C. bǎo D. bào
A. bāo B. báo C. dūoshaǒ D. duōshaǒ
4. 一共多少钱?
A. duōshao B. dūoshǎo
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 97