5. 每天早上我都想吃果酱。
A. guǒjìang B. guǒjīang C. gǔojiàng D. guǒjiàng
6. 请你帮我 mǎi 一件衣服。
A. 头 B. 卖 C. 买 D. 实
7. 这 kuài 黄油很好吃。
A. 玦 B. 块 C. 决 D. 诀
8. 我们学校有九 bǎi 学生。
A. 白 B. 百 C. 日 D. 佰
9-10. 这是十(9)_____,(10)_____您八(9)_____。
A. 元 B. 远 C. 完 D. 玩
A. 我 B. 找 C. 硪 D. 持
11-12. A:我要买这(11)_____牛奶。
B:还要(12)_____吗?
A. 黄油 B. 东西 C. 盒 D. 块
A. 多少 B. 钱 C. 别的 D. 什么
13-15. 我买一(13)_____果酱、三(14)_____黄油和两(15)_____面包。
A. 个 B. 块 C. 包 D. 瓶
A. 个 B. 块 C. 包 D. 瓶
A. 个 B. 块 C. 包 D. 瓶
16. A 多 B 少 C 钱 D ? (一共)
17. 三 A 黄油 B 多 C 少 D 钱? (块)
18. A 你 B 还要 C 别的 D 吗? (东西)
19. 他 A 要 B 买 C 一盒 D 。 (牛奶)
20. 我们 A 公司 B 有 C 职员 D ? (多少)
Bài 2. Sửa câu sai 改正
1. 我们公司有几个职员?
________________________________________________________________________
2. 面包很好喝。
________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 98
3. 我想买一个东西。
________________________________________________________________________
4. 蛋糕很贵,所以我买很多。
________________________________________________________________________
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 买/还/要/您/什么?
________________________________________________________________________
2. 是/这/块/两百,/十/块/你/找。
________________________________________________________________________
3. 多少/是/今天/温度/的。
________________________________________________________________________
4. 还/要/我/买/一/口香糖/包。
________________________________________________________________________
5. 别的/我/东西/要/不。
________________________________________________________________________
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
店员:您好,你要买什么?
香江:我要买方便面。
店员:方便面在那儿。
香江:一袋(dài:gói)多少钱?
店员:一袋五块。
香江:太贵了。那我买面包。一个面包多少钱?
店员:一个两块。
香江:我买两个。
店员:你还买方便面吗?
香江:我不买。
判断正误: ()
1. 香江想买方便面,但是方便面太贵。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 99
2. 店员说一袋方便面两块。 ()
3. 香江不买方便面。 ()
4. 香江买三个面包。 ()
5. 一共四块。 ()
Bài 5. Hãy đánh máy và quay video miêu tả một buổi đi mua sắm, mặc cả
giá.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 100
第十四课:我想买一双运动鞋
Bài 14: Tôi muốn mua một đôi giày thể thao
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【能愿】 xiǎng Muốn
【量】 shuāng Đôi (Lượng từ của giày dép)
1. 想 【名】 xié Giày
2. 双 【代】 zhèr Ở đây, chỗ này
3. 鞋 【量】 zhǒng Chủng loại
4. 这儿 【动】 gěi Cho, đưa
5. 种 【动】 chuān Đi (Động từ mang giày dép)
6. 给 【动】 jiāoyóu Picnic ở ngoại ô
7. 穿 【介】 gēn Cùng, với
8. 郊游 【形】 yíyàng Giống nhau
9. 跟 【名】 yùndòng xié Giày thể thao
10. 一样 【动、名】 yùndòng Chơi thể thao, thể thao
11. 运动鞋 【代】
【助】 zhèli Ở đây
运动 ba Dùng cuối câu biểu thị
12. 这里 【代】 thương lượng
13. 吧 【动】 wèishénme Tại sao
【名】 xǐhuan Thích, yêu
14. 为什么 【形】 hóngsè Màu đỏ
15. 喜欢 bái Trắng
16. 红色
17. 白
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 101
二、课文 BÀI KHÓA
我想买一双运动鞋
Wǒ xiǎng mǎi yīshuāng yùndòng xié
杰克:马明,我想买一双鞋,这儿有 Jiékè: Mǎ Míng, wǒ xiǎng mǎi yīshuāng
两种,我买哪种好? xié, zhèr yǒu liǎng zhǒng, wǒ mǎi nǎ
zhǒng hǎo?
马明:你打算什么时候穿? Mǎ Míng: Nǐ dǎsuàn shénme shíhou
chuān?
杰克:我想郊游的时候穿。 Jiékè: Wǒ xiǎng jiāoyóu de shíhou
chuān.
马明:这种鞋跟那种鞋 Mǎ Míng: Zhè zhǒng xié gēn nà zhǒng
一样,都是运动鞋。 xié yīyàng, dōu shì yùndòng xié.
售货员:这里还有一种运动鞋,您买
这种吧! Shòuhuòyuán: Zhèli hái yǒu yī zhǒng
yùndòng xié, nín mǎi zhè zhǒng ba!
杰克:我不要这种! Jiékè: Wǒ bùyào zhè zhǒng!
马明:为什么? Mǎ Míng: Wèishénme?
杰克:我不喜欢红色的,我 Jiékè: Wǒ bù xǐhuan hóngsè de, wǒ
喜欢白的。 xǐhuan bái de.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Động từ năng nguyện “想”
- Động từ năng nguyện trong tiếng Trung là những từ biểu thị khả năng hoặc
nguyện vọng của chủ thể động tác. Đằng sau luôn có một động từ khác đi kèm.
- Động từ năng nguyện “想” biểu thị mong muốn, hy vọng, dự định.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 102
Ví dụ:
(1)我想当翻译。
(2)我想买一双高跟鞋。
- Phân biệt với động từ năng nguyện “要”. Động từ năng nguyện “要” biểu thị nhu
cầu, ý chí. Ví dụ:
(1)我要学汉语。(Vì công việc yêu cầu nên bắt buộc phải học)
(2)我想学汉语。(Do yêu thích tiếng Trung)
2. So sánh ngang bằng
Để biểu thị so sánh ngang bằng tiếng Trung dùng kết cấu:
(+) A 跟 B 一样 + (Tính từ). Ví dụ:
(1)我跟他一样(高)。
(2)昨天,北京跟河内一样冷。
(-) A 跟 B + 不 + 一样 + (Tính từ). Ví dụ:
(1) 我跟他不一样(高),我一米六,他一米七。
3. Kết cấu chữ “的”
Nếu chúng ta thêm trợ từ kết cấu “的” vào sau một động từ, tính từ hoặc danh từ,
chúng ta sẽ được một cụm danh từ có chức năng ngữ pháp như một cụm định ngữ và
trung tâm ngữ nhưng trung tâm ngữ đã bị ẩn đi, cụm từ này được gọi là kết cấu chữ
“的”. Ví dụ:
(1)这是我的雨伞,那是他的。
(2)那包口香糖是红色的。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 103
Lưu ý:
Chỉ dùng kết cấu chữ “的”khi cả người nói và người nghe đều có thể xác định
được rõ ràng đối tượng đang muốn nói đến là gì, để tránh gây hiểu nhầm.
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 她想学习汉语。
A. xiāng B. xiáng C. xiǎng D. xiàng
2. 我想买鞋。
A. xiē B. xié C. xiě D. xiè
3. 我在这儿吃饭。
A. zhěr B. zhēr C. zhèr D. zhér
4. 他们一样高。
A. yīyáng B. yíyāng C. yíyàng D. yīyàng
5. 你喜欢什么运动?
A. yūndōng B. yūndòng C. yùndòng D. yùndōng
6. 请 gěi 我拿一双鞋。
A. 哈 B. 蛤 C. 给 D. 洽
7. 麦克喜欢这 zhǒng 雨衣。
A. 中 B. 钟 C. 种 D. 仲
8. 我们去旅游 ba!
A. 巴 B. 把 C. 吧 D. 绝
9-10. 她喜欢(9)_____色和(10)_____色的鞋。
A. 工 B. 空 C. 江 D. 红
A. 柏 B. 日 C. 百 D. 白
11-12. A:(11)_____你要买运动鞋? B:因为下周末我(12)_____。
A. 什么 B. 为什么 C. 怎么样 D. 怎么
A. 喜欢 B. 郊游 C. 吃饭 D. 刮风
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 104
13-14. 我们(13)_____卖很多(14)_____运动鞋。
A. 那里 B. 哪儿 C. 这儿 D. 那儿
D. 不一样
A. 种 B. 双 C. 一样 (这儿)
(吧)
15. A 有 B 两 C 种运动 D 鞋。 (双)
(运动)
16. 买 A 这双 B ,我 C 喜欢 D 红色。 (一样)
(为什么)
17. 我们 A 想 B 买 C 两 D 运动鞋。
18. A 你 B 喜 C 欢 D 吗?
19. 这双 A 鞋子 B 的颜色 C 跟那双的 D 。
20. A 他想 B 当 C 翻 D 译?
Bài 2. Phán đoán đúng sai và sửa 判断正误并改正
1. 因为工作需要,所以我要学汉语。
________________________________________________________________________
2. 我喜欢中国电影,我要学汉语。
________________________________________________________________________
3. 我要当翻译。
________________________________________________________________________
4. 他跟我一样高。
________________________________________________________________________
5. 他跟我不高一样。
________________________________________________________________________
6. 我的雨伞是红色的。
________________________________________________________________________
7. 那是白色的。
________________________________________________________________________
8. 这还有一种运动鞋。
________________________________________________________________________
9. 我想穿旅游的时候。
________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 105
10. 我不喜欢红色的鞋子。
________________________________________________________________________
Bài 3. Đọc đoạn hội thoại và phán đoán đúng sai 读后判断正误
售货员:您好,您买什么?
家明:请给我拿两双鞋。
售货员:您喜欢什么颜色?
家明:红色和白色。
售货员:我们这儿没有白色的。
家明:有蓝色吗?
售货员:有啊。
家明:我买一双蓝色的和一双红色的。
判断正误: ()
1. 家明想买鞋。 ()
2. 家明喜欢红色。 ()
3. 家明想买白色的鞋子。 ()
4. 店里没有红色的鞋子。 ()
5. 家明买一双鞋子。
Bài 4. Hãy đánh máy và quay video về một lần đi mua giày dép của bạn.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 106
第十五课:请给我拿两件大号的 T 恤衫
Bài 15: Cho tôi hai cái áo sơ mi size L
一、生词 TỪ MỚI
Từ mới 【动】 qǐng Mời, hãy
【动】 ná Cầm
1. 请 【量】 jiàn Chiếc (Lượng từ quần áo )
2. 拿 【名】 dà hào Size L
3. 件 【名】 T’xùshān Áo phông
4. 大号 【代】 zěnmeyàng Như thế nào?
5. T 恤衫 【介】 bǐ So sánh, so với
6. 怎么样 【叹】 Ò Ồ
7. 比 duìbuqǐ Xin lỗi
8. 哦 【名】 gāngcái Vừa nãy, ban nãy
9. 对不起 【形】 cuò Sai
10. 刚才 【量】 dǐng Cái, chiếc (Lượng từ của mũ)
11. 错 【名】 bàngqiú mào Mũ bóng chày
12. 顶 【动】 shì Thử
13. 棒球帽 【数量】 yíxià Một lát, một chút
14. 试 【名】 nà biān Bên đó, bên kia
15. 一下 【名】 jìngzi Cái gương
16. 那边
17. 镜子
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 107
Từ ngữ và kết cấu bổ sung
1. 时髦 【形】 shímáo Mốt, thời thượng
2. 照镜子 zhào jìngzi Soi gương
3. 长 【形】 cháng Dài
4. 短 【形】 duǎn Ngắn
5. 深 【形】 shēn Đậm (màu sắc)
6. 浅 【形】 qiǎn Nhạt (màu sắc)
7. 大 【形】 dà To
8. 小 【形】 xiǎo Bé
9. 衣服 【名】 yīfu Quần áo
10. 衬衫 【名】 chènshān Áo sơ mi
11. 裙子 【名】 qúnzi Váy
12. 牛仔裤 【名】 niúzǎikù Quần jean
13. 大衣 【名】 dàyī Áo khoác
14. 短裤 【名】 duǎnkù Quần short, quần đùi
15. 比基尼 【名】 bǐjīní Bikini
16. 还是 【连】 háishi Hay là
17. 贵 【形】 guì Đắt
18. 手机 【名】 shǒujī Điện thoại
19. 给 【动】 gěi Đưa
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 108
二、课文 BÀI KHÓA
请给我们拿两件大号的 T 恤衫
Qǐng gěi wǒmen ná liǎng jiàn dà hào de T xùshān
售货员:你们好,你们买什么? Shòuhuòyuán: Nǐmen hǎo, nǐmen mǎi
李大龙:请给我们拿两件大号的 T 恤衫。 shénme?
Lǐ Dàlóng: Qǐng gěi wǒmen ná liǎng
jiàn dà hào de T’xùshān.
售货员:你们看看,这两件怎么样? Shòuhuòyuán: Nǐmen kànkan, zhè liǎng
jiàn zěnme yàng?
李大龙:这两件不一样大,这件比那件小。 Lǐ Dàlóng: Zhè liǎng jiàn bù yíyàng
售货员:哦,对不起,我刚才拿错了。 dà, zhè jiàn bǐ nà jiàn xiǎo.
李大龙:我们还要两顶棒球帽。
售货员:你们试一下这两顶。那边有镜子。 Shòuhuòyuán: Ò, duìbuqǐ, wǒ gāngcái ná
李大龙:我们不用镜子,我哥哥就是我的镜子 cuò le.
Lǐ Dàlóng: Wǒmen hái yào liǎng dǐng
bàngqiú mào.
Shòuhuòyuán: Nǐmen shì yíxià zhè liǎng
dǐng. Nà biān yǒu jìngzi.
Lǐ Dàlóng: Wǒmen bùyòng jìngzi, wǒ
gēge jiùshì wǒ de jìngzi.
三、语法 – 词汇 NGỮ PHÁP – TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM
1. Cách dùng của phó từ “就”
Phó từ “就” thường đứng trước động từ, biểu thị các ý nghĩa sau:
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 109
* Động tác diễn ra trong khoảng thời gian ngắn, sớm và thuận lợi. Ví dụ:
(1)八点才上班,六点他就来了。
(2)刚到九月份,天气就冷了。
* Biểu thị sự liên tiếp của động tác, thường đặt sau động từ thứ 2 trong câu, sau động
từ 1 của câu thường có “了”. Ví dụ:
(1)他们吃了饭就去看电影。
(2)我打算学好了汉语就去中国找工作。
* Biểu thị “chỉ, chỉ có”. Ví dụ:
(1)我们公司里就她一个是中国人。
* Biểu thị sự thật hiển nhiên. Ví dụ:
(1)这就是我的老板。
2. Câu so sánh hơn dùng “比”
Khi muốn biểu thị so sánh hơn chúng ta sẽ dùng giới từ “比”:
(+)A 比 B + (Nội dung so sánh)
(-)A + 不 + 比 B + (Nội dung so sánh)
Ví dụ:
(1)他比我大一岁。
(2)那个公司不比这个公司好。
(3)哥哥比弟弟更喜欢穿 T 恤衫。
Lưu ý:
1. Trước nội dung so sánh không được dùng các phó từ biểu thị mức độ như: “很”,“非
常”, nhưng có thể dùng các phó từ “还”,“更”.
2. Nội dung so sánh có thể là tính từ, hoặc động từ và tân ngữ.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 110
四、练习 LUYỆN TẬP
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. 请给我拿两件 T 恤衫。
A. nā B. ná C. nǎ D. nà
2. 哦,是这样的吗? C. ǒ D. ò
C. yíxìa D. yīxía
A. ō B. ó C. nǎ biān D. nǎ biàn
3. 我想看一下。 C. bǐ D. bì
C. 情 D. 请
A. yīxiá B. yíxià C. 侁 D. 件
C. 棤 D. 借
4. 东西在那边。 C. 助 D. 朸
C. 恤祝 D. 恤裙
A. nà biān B. nà biàn
C. 足球 D. 件
5. 她比我高。 C. 或者 D. 还是
A. bī B. bí
6. qǐng 你吃饭。
A. 清 B. 青
7. 这 jiàn 衣服很好看。
A. 牛 B. 午
8. 不 cuò,她最喜欢夏天。
A. 错 B. 措
9-10. 那(9)_____有 T(10)_____吗?
A. 历 B. 边
A. 恤衫 B. 恤补
11-12. A:我要买(11)_____。
B:短裤(12)_____裙子?
A. 衣服 B. 牛奶
A. 也 B. 有
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 111
13-15.(13)_____了,拿(14)_____一点儿的,这件太(15)_____
A. 对 B. 错 C. 好 D. 不好
A. 贵 B. 便宜 C. 大 D. 少
A. 不好 B. 错 C. 好 D. 小
16. 我 A 当 B 翻 C 译 D 。 (想)
17. A 我 B 学 C 汉语 D 。 (要)
18. 我 A 跟 B 他 C 一样 D 。 (高)
19. 我一米八,他 A 一米 B 六,我们 C 一样 D 高。 (不)
20. 这 A 是 B 我的车,那 C 是他 D 。 (的)
Bài 2. Dùng “跟……一样/不一样” viết lại câu 用“跟……一样/不一样”改写句子
1. 这道菜特别好吃,那道菜也特别好吃。
________________________________________________________________________
2. 这辆汽车是蓝色的,那辆汽车是白色的。
________________________________________________________________________
3. 玛丽十八岁,小明十八岁。
________________________________________________________________________
4. 这双运动鞋 180 块,那双 200 块。
________________________________________________________________________
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 件/吧/适合/一/选/你/衣服/的。
________________________________________________________________________
2. 我/高跟鞋/一样/跟/的/你/高/的。
________________________________________________________________________
3. 太/你/西装/穿/不/郊游/适合/去/的。
________________________________________________________________________
4. 白色/是/的/不/我/的/这/鞋/双/是/他/的。
________________________________________________________________________
5. 旅游/我/一样/跟/喜欢/他/去。
________________________________________________________________________
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 112
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
服务员:我能帮你吗?
香江:是的,我想给自己买件外套。
服务员:外套在那边。
香江:这件黑色外套看起来不错,我能试穿一下吗?
服务员:好的。
香江:这对我来说太小了。你们还有更大的吗?
服务员:当然,给你。
香江:多少钱?
服务员:一百五十四块。
香江:给你钱。
判断正误: ()
1. 香江想买外套。 ()
2. 香江喜欢红色外套。 ()
3. 香江买一件衣服。 ()
4. 香江要买别的东西。 ()
5. 一共一百五十四块。
Bài 5. Hãy đánh máy và quay video miêu tả bộ đồ bạn yêu thích nhất và nói
xem bạn mặc nó trong những dịp nào.
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 113
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 114
PHỤ LỤC 1
BẢNG TỪ TÍNH TRONG TIẾNG TRUNG
1 名词 míngcí 名 Danh từ
2 代词 dàicí 代 Đại từ
3 动词 dòngcí 动 Động từ
líhécí Từ li hợp
离合词 xíngróngcí 形 Tính từ/Hình dung từ
4 形容词 shù cí 数 Số từ
5 数词 liàngcí 量 Lượng từ
6 量词 shùliàngcí 数量 Số lượng từ
fùcí 副 Phó từ
数量词 jiècí 介 Giới từ
7 副词 liáncí 连 Liên từ
8 介词 zhùcí 助 Trợ từ
9 连词 dòngtài zhùcí Trợ từ động thái
10 助词 jiégòu zhùcí 叹 Trợ từ kết cấu
yǔqì zhùcí 象 Trợ từ ngữ khí
动态助词 tàncí Thán từ
结构助词 xiàngshēngcí Từ tượng thanh
语气助词
11 叹词
12 象声词
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 115
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 116
PHỤ LỤC 2
ĐÁP ÁN BÀI TẬP
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 117
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 118
第一课:你好!
Bài 1: Chào bạn!
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. B 2. A 3. C 4. A 5. D
10. C
6. A 7. C 8. D 9. A 15. D
20. A
11. A 12. B 13. C 14. D
16. A 17. C 18. A 19. B
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. V
2. X(我叫大卫。)
3. X(再见!)
4. X(他跟我说再见。)
5. X(我的名字是大卫。)
6. V
7. X (你的名字是什么?)
8. X(你好!)
9. V
10. V
Bài 3. Sắp xếp thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh
1-5-3-2-4
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 119
第二课:你多大?
Bài 2: Bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. D 2. A 3. D 4. A 5. D
10. A
6. D 7. B 8. B 9. C 15. B
20. D
11. A 12. B 13. A 14. A
16. A 17. D 18. C 19. D
21. D 22. C 23. D
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. X(你几岁?)
2. V
3. V
4. X (王先生是我的老师。)
5. V
6. V
7. V
8. V
9. V
10. X(你叫什么名字?)
11. V
12. V
Bài 3. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. X 2. V 3. X 4. X
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 120
第三课:他是老师吗?
Bài 3:Anh ấy là thầy giáo có phải không?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. A 3. D 4. C 5. C
10. C
6. A 7. B 8. A 9. C 15. C
20. D
11. A 12. D 13. A 14. C
16. D 17. A 18. B 19. C
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. V
2. X(你做什么工作?)
3. V
4. X(他们是学生。)
5. V
Bài 3. Hoàn thành câu văn 完成句子
1-2. A:他是老师吗?
B:他不是老师,他是校长。
3. A:你们是医生吗?
B:不,我们是老师。
4. A:他姓王吗?
B:是,他姓王。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. V 2. X 3. V 4. V
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 121
第四课:你从哪里来?
Bài 4: Bạn từ đâu tới?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. D 3. D 4. C 5. B
10. B
6. C 7. A 8. D 9. C 15. C
20. A
11. A 12. C 13. A 14. C
16. C 17. C 18. C 19. C
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. X(你从哪里来?) 6. X(我姓玛,叫玛丽。)
2. X(他从胡志明市来。) 7. X(请问,你从河内来吗?)
3. X(他是哪里人?) 8. V
4. V 9. X(越南北方有:河内、海防……)
5. V 10. X(岘港)
Bài 3. Đọc bài khóa và làm bài tập 读后做练习
1. V 2. X 3. X
4. 明武妈妈是越南人。
5. 他觉得越南是一个漂亮的国家,越南女孩也很漂亮。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 122
第五课:你家有几口人?
Bài 5:Nhà bạn có mấy người
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. B 3. C 4. C 5. C
10. A
6. A 7. C 8. B 9. C 15. C 、
20. C
11. C 12. D 13. A 14. B
16. C 17. C 18. C 19. C
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. V
2. V
3. X (你有没有狗?)
4. X (哪个人是你哥哥?)
5. X (他有三只小猫。)
6. V
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 我家有四口人。
2. 他有没有猫?
3. 哪个人是她妹妹?
4. 那只狗叫小黄。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. X 2. V 3. V 4. X 5. V
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 123
第六课:体育运动
Bài 6: Thể dục thể thao
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. C 3. B 4. C 5. A
10. A
6. A 7. B 8. A 9. D 15. D
20. A
11. C 12. B 13. A 14. D
16. C 17. B 18. C 19. B
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. X(他是小容的爸爸吗?) 6. X(他也打橄榄球吗?)
2. X(我的狗叫大黄。) 7. X(那是我的书。)
3. X(你会打橄榄球吗?) 8. V
4. V 9. X(他们在打羽毛球。)
5. V 10. X(欢迎你来跟我们一起打排球!)
Bài 3. Đọc bài khóa và làm bài tập 读后做练习
1. X 2. V 3. X
4. 小东每天都跟爸爸一起去游泳馆锻炼锻炼。
5. 小西喜欢看书、听音乐、睡觉,不喜欢什么运动。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 124
第七课:他们都学汉语吗?
Bài 7:Họ đều học tiếng Trung Quốc à?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. C 2. B 3. C 4. B 5. C
10. C
6. A 7. B 8. B 9. A 15. C
20. C
11. C 12. B 13. B 14. C
16. B 17. D 18. A 19. B
Bài 2. Sửa câu sai 改正
1. 你是哪国人?
2. 他们学韩语。
3. V
4. 他们也都学日语。
5. 家明和香梅都是越南人。
6. 他打篮球,踢足球。
7. 玛丽学日语,大卫学德语。
8. 他们都学汉语吗?/他们都学汉语。
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 你有没有好朋友?
2. 艾米丽不学法语,她学日语。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. X 2. X 3. X 4. V 5. V
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 125
第八课:我去音乐厅听音乐
Bài 8: Tôi đến phòng hòa nhạc nghe nhạc
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. A 3. C 4. D 5. C
10. B
6. B 7. A 8. A 9. B 15. C
20. B
11. C 12. B 13. A 14. B
16. B 17. B 18. C 19. C
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. X(哪个人是你的老板?) 6. X(我觉得这种茶很好喝。)
2. X(请问,这两支笔是谁的笔?) 7. X(西班牙语很难,孩子不想学。)
3. X(他明天去哪儿?) 8. V
4. V 9. X(他打网球、踢足球。)
5. V 10. X(他到哪儿,工作都非常好。)
Bài 3. Đọc bài khóa và làm bài tập 读后做练习
1. X 2. X 3. V
4. 因为她觉得摇滚音乐太吵了。
5. 现在哪种音乐最流行还说不定。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 126
第九课:今天几月几号?
Bài 9:Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. D 2. C 3. A 4. A 5. A
10. B
6. A 7. B 8. D 9. A 15. D
20. D
11. C 12. D 13. A 14. D
16. D 17. A 18. A 19. C
Bài 2. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 整理句子
1. 后天几月几日?
2. 明年七月十二日是我朋友的生日。
3. 今天十月十五号。
4. 他妹妹十八岁。
5. 你是不是十三岁?
Bài 3. Sắp xếp thành đoạn hội thoại 整理对话
4-2-6-1-3-8-7-5
Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误: 5. X
1. X 2. X 3. X 4. X
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 127
第十课:现在几点?
Bài 10: Bây giờ là mấy giờ?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. A 3. A 4. B 5. C
10. A
6. A 7. C 8. B 9. A 15. B
11. B 12. B 13. B 14. A
Bài 2. Chọn đáp án sai 哪个答案不正确
1. C 2. A 3. A 4. C
Bài 3. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. X(我九点半去朋友家。)
2. X(妈妈,今天您有没有事?)
3. X(请问,现在几点了?)
4. V
5. V
6. X(现在下午两点半。)
7. X(我们今天晚上差十分六点去看电影。)
8. V
9. X(现在不是上午七点,现在上午十点了,快起床吧。)
10. X(今天星期四,前两天是星期二。)
Bài 4. Đọc bài khóa và làm bài tập 读后做练习
1. X 2. X 3. V
4. 晚上他吃饭后看电视,到十点半看书,然后睡觉。
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 128
第十一课:冬天冷,夏天热
Bài 11:Mùa đông lạnh, mùa hè nóng
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. D 3. B 4. B 5. B
10. C
6. A 7. D 8. B 9. A 15. A
20. A
11. B 12. D 13. B 14. D
16. C 17. C 18. D 19. C
Bài 2. Sửa câu sai 改正
1.新年好!最近忙不忙?
2. 春天不冷,可是常常刮风。
3. 现在下午两点了,可是他还没吃饭。
4. 夏天很热。
5. 河内的天气怎么样?
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 整理句子
1. 你打算去北京吗?
2. 河内天气比较冷。
3. 北京的冬天很冷。
4. 我最喜欢秋天。
5. 秋天天气很好,常常刮风。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. V 2. X 3. X 4. X 5. V
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 129
第十二课:今天天气怎么样?
Bài 12: Thời tiết hôm nay thế nào?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. A 2. C 3. C 4. A 5. C
10. A
6. A 7. A 8. A 9. D 15. B
20. D
11. D 12. D 13. B 14. D
16. B 17. B 18. B 19. A
Bài 2. Phán đoán đúng, sai và sửa 判断正误并改正
1. X(外面下很大的雨,你别忘了带雨伞。)
2. X(最近常常刮风,天气真不好。)
3. X(天气预报说,明天白天可能是晴天。)
4. V
5. V
6. X(我明天去见他,不能去看电影。)
7. X(这里冬天很少下雪。)
8. V
9. X(昨天我带丽丽一起去咖啡店买咖啡。)
10. X(明天可能下雪,最低温度是零下六度。)
Bài 3. Đọc bài khóa và làm bài tập 读后做练习 5. X
1. X 2. V 3. V 4. X
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 130
第十三课:一共多少钱?
Bài 13:Tổng cộng bao nhiêu tiền?
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. B 2. B 3. A 4. A 5. D
10. B
6. C 7. B 8. B 9. A 15. A
20. C
11. C 12. C 13. D 14. B
16. A 17. A 18. D 19. D
Bài 2. Sửa câu sai 改正
1. 我们公司有多少个职员?
2. 面包很好吃。
3. 我想买东西。
4. 蛋糕很便宜,所以我买很多。
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 组词成句
1. 您还要买什么?
2. 这是两百块,找你十块。
3. 今天的温度是多少?
4. 我还要买一包口香糖。
5. 别的东西我不要。/我不要别的东西。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. V 2. X 3. V 4. X 5. V
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 131
第十四课:我想买一双运动鞋
Bài 14:Tôi muốn mua một đôi giày thể thao
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案:
1. C 2. B 3. C 4. C 5. C
10. D
6. C 7. C 8. C 9. D 15. A
20. A
11. B 12. B 13. C 14. A
16. B 17. D 18. D 19. D
Bài 2. Phán đoán đúng sai và sửa 判断正误并改正
1. V
2. X(我喜欢中国电影,我想学汉语。)
3. V
4. V
5. X (他跟我不一样高。)
6. V
7. X(那是白色的书包。)
8. X(这儿还有一种运动鞋。)
9. X(我想旅游的时候穿。)
10. V
Bài 3. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误
1. V 2. V 3. V 4. X 5. X
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 132
第十五课:请给我拿两件大号的 T 恤衫
Bài 15:Cho tôi hai cái áo sơ mi size L
Bài 1. Chọn đáp án đúng 选择正确答案
1. B 2. D 3. B 4. A 5. C
10. A
6. D 7. D 8. A 9. B 15. D
20. D
11. A 12. D 13. B 14. C
16. A 17. B 18. D 19. C
Bài 2. Dùng “跟……一样/不一样” viết lại câu 用“跟……一样/不一样”改写句子
1. 这道菜跟那道菜一样好吃。
2. 这辆汽车的颜色跟那辆汽车的不一样。
3. 玛丽跟小明一样大。
4. 这双运动鞋的价格跟那双的不一样。
Bài 3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 整理句子
1. 你选一件适合的衣服吧。
2. 我的高跟鞋跟你的一样高。
3. 你穿的西装不太适合去郊游。
4. 这双白色的鞋不是我的,是他的。
5. 我跟他一样喜欢去旅游。
Bài 4. Đọc và phán đoán đúng sai 读后判断正误 4. X 5. V
1. V 2. X 3. V
Trường Tiếng Trung Lạc Lạc – Tài liệu lưu hành nội bộ 133