The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.

004《第一回:看電影》

文法:Như thế nào + 名詞

文法:vì ~ nên 因為~所以~



011《第二回:電話中》

文法:Nghĩ rằng …

文法:Ai … Ở đâu … Làm gì



019《第三回:生日禮物》

文法:Ai đem / đưa + danh từ

文法:Ai đối với + danh từ



028《第四回:介紹女友》

文法:Nhân ……

文法:Giới thiệu với ai



037《第五回:跟女友散步》

文法:Dịp, cơ hội

文法:Thăm, khám, xem, thấy



047《第六回:去台灣看男友的計劃》

文法:Đến lúc đó

文法:A đối với/về B + Động từ



056《第七回:跟男友去廣伯花市賞花》

文法:Gần

文法:Mà thôi



063《第八回:跟男友去看足球比賽》

文法:Theo dõi

文法:Ai thi đấu với ai



071《第九回:去看音樂會》

文法:Theo đuổi

文法:Hiếm có / thấy, khó có được



079《第十回:吃宵夜》

文法:Khoảng

文法:Hầu như

Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by EZ Mag外語教學誌, 2022-04-06 04:53:57

異國婚姻必看!台男越女戀愛日記

004《第一回:看電影》

文法:Như thế nào + 名詞

文法:vì ~ nên 因為~所以~



011《第二回:電話中》

文法:Nghĩ rằng …

文法:Ai … Ở đâu … Làm gì



019《第三回:生日禮物》

文法:Ai đem / đưa + danh từ

文法:Ai đối với + danh từ



028《第四回:介紹女友》

文法:Nhân ……

文法:Giới thiệu với ai



037《第五回:跟女友散步》

文法:Dịp, cơ hội

文法:Thăm, khám, xem, thấy



047《第六回:去台灣看男友的計劃》

文法:Đến lúc đó

文法:A đối với/về B + Động từ



056《第七回:跟男友去廣伯花市賞花》

文法:Gần

文法:Mà thôi



063《第八回:跟男友去看足球比賽》

文法:Theo dõi

文法:Ai thi đấu với ai



071《第九回:去看音樂會》

文法:Theo đuổi

文法:Hiếm có / thấy, khó có được



079《第十回:吃宵夜》

文法:Khoảng

文法:Hầu như

Keywords: 越語

目錄

https://bit.ly/3pkKONX

第一回

看電影 004

011 第二回

電話中

028 第三回

019生日禮物

第四回

介紹女友

第五回

037跟女友散步

047 第六回

去台灣看男友的計劃

第七回 056

跟男友去廣伯花市賞花

063 第八回

跟男友去看足球比賽

第九回 071

去看音樂會

079 第十回

吃宵夜

004
















Xem phim
看電影

Châu Kiệt Luân : Thích quá! Cuối cùng thì 005
mình cũng có thể đi xem phim với bạn rồi!

周杰倫:太棒了!我終於可以跟你去看電影了! 男

Thu Hà : Bình tĩnh nào! Thế hôm nay chúng 女
ta xem phim thể loại gì nhỉ? 戀

陳秋河:少來了~今天我們要看什麼類型的電影呢? 日

Châu Kiệt Luân : Phim nổi tiếng gần đây 連
đều là phim ma, bạn xem được không ? 載

周杰倫:最近比較有名的都是鬼片,你可以接受嗎? 第



Thu Hà : Thật hay đùa vậy? Thế bạn phải
cho mình tóm vào tay nhé, mình sợ lắm!

陳秋河:真假?那你要讓我抓手喔我會怕。

Châu Kiệt Luân : Tất nhiên là được! Mình sẽ
bảo vệ bạn!

周杰倫:當然可以啊!我保護你!

006

Thu Hà : Hứ! Mình không 台




tin đâu, bạn nói lời phải giữ 女

lời nhé? 戀


陳秋河:哼!我才不相信你呢,你會說到 日



做到嗎? 連



Châu Kiệt Luân : Mình nói

được làm được, con trai Đài 第


Loan chúng mình rất biết 回

giữ lời hứa đấy nhé.

周杰倫:我一定會說到做到的,我們台
灣男生最守誠信了。

Thu Hà : Con trai Đài Loan

các bạn rất biết nói ngọt.

陳秋河:你們台灣男生最愛甜言蜜語
了。

單字 007

phim 台
電影 男
thể loại 越
類型 女
gần đây 戀
最近 愛
nổi tiếng 日
名氣 記
phim ma 連
鬼片 載
Thật hay đùa
真假 第
đương nhiên 一
當然 回
nói được làm được
說到做到
giữ lời hứa
誠信

單字 008

nói ngọt 台
甜言蜜語 男
bỏng ngô 越
爆米花 女
đồ uống 戀
飲料 愛
Coca 日
可樂 記
vé xem phim 連
電影票 載
phim tình cảm
愛情片 第
phim hành động 一
動作片 回
phim trinh thám
偵探片

文法 009

Như thế nào + 名詞 台

什麼樣+名詞? 越

Thích kem vị như thế nào? 戀

喜歡什麼樣口味的冰? 日

Bạn gái là người như thế nào ? 連

女友是什麼樣的人?

Sống ở nơi như thế nào ? 一

住在什麼樣的地方?

文法 010

vì ~ nên 台

因為~所以~ 越

Vì buồn ngủ nên phải đi ngủ. 戀

想睡覺所以要睡了。 日

Vì trời lạnh nên phải mặc thêm áo. 連

會冷所以要穿衣服。

Vì thích cả hai cái cho nên đều mua hết. 一

兩個都喜歡,所以都買了。

011
















Tình huống đang gọi điện thoại
電話中

012



Tuấn Kiệt : Lan à, em đang làm gì đấy, ngày 男



mai cuối tuần em có bận gì không? 女

俊杰 :蘭蘭,你在幹嘛,明天週末你有空嗎? 戀


Lan Lan : Em đây, có việc gì thế anh ? 日

蘭蘭:我在, 有什麼事呢? 連


Tuấn Kiệt : Trưa mai đi ăn trưa với anh 第



nhé,mấy hôm trước anh phải đi công tác, hơn 回

nữa gần đây công ty anh nhiều việc quá nên

không sắp xếp được thời gian hẹn hò với em,

em không giận anh chứ ?

俊杰:明天中午跟我一起吃飯吧,前幾天我去出差,再說最近我公
司事情特別多, 所以還沒安排好時間跟你去約會, 你不生氣吧?

Lan Lan : Em còn tưởng anh quên em rồi cơ !

蘭蘭:我還認為你把我給忘了呢!

Tuấn Kiệt : Thôi đừng 013
giận anh nhé,mai em thích
ăn gì ? 台

俊杰:好了,不要生氣了,你明天中 越
午想吃什麼? 女







Lan Lan : Trưa mai chúng 第
ta đi ăn món ăn Đài Loan 二
nhé, em mới biết một nhà 回

hàng Đài Loan, nghe nói

rất ngon, em nghĩ là anh

sẽ rất thích.

蘭蘭:明天中午我們去吃台灣菜吧,
我發現一家台灣菜,聽說特別好吃,
我覺得你會很喜歡。

Tuấn Kiệt : Em thích là được. Anh sống ở 014
bên Việt Nam 7 năm nên cũng quen rồi,
anh ăn món Việt Nam hay món Đài Loan 台
đều được.Khẩu vị 男
của hai nước anh đều thích. 越

俊杰:你喜歡就好。我在越南生活 7 年,所以習慣了,我 戀
吃越南菜還是台灣菜都可以。我都喜歡兩個國家的口味。 愛

Lan Lan : 10 giờ trưa mai qua đón em 記
nhé, em đi ngủ đây, anh cũng ngủ sớm 連
nhé, đừng thức đêm hại sức khỏe. Chúc 載
anh ngủ ngon !

蘭蘭:明天中午 10 點你來接我吧,我要睡了,你也早點睡 二
覺吧,別老是熬夜,對身體不好。晚安! 回

單字 015

công tác 台
出差 男
công ty 越
公司 女
hẹn hò 戀
約會 愛
giận 日
生氣 記
nhà hàng 連
餐廳 載





單字 016

khẩu vị 台
口味 男
thức đêm 越
熬夜 女
cuối tuần 戀
週末 愛
Đài Loan 日
台灣 記
quên 連
忘記 載





文法 017

Nghĩ rang … 台

認為 … 越

Tôi nghĩ rằng cô ấy rất phù hợp với vị trí đó. 戀

我認為她適合那個職務。 日

Chúng tôi nghĩ rằng giá cả có thể thương 連
lượng được. 載

我們認為價格可以商量。 第

Anh ấy nghĩ rằng ai cũng có thể làm được 回
hay sao ?

他認為誰都可以做嗎?

文法 018

Ai … Ở đâu … Làm gì 台

誰在(地點)做什麼 越

Cô ấy sống ở Mỹ 10 năm rồi. 戀

她在美國生活 10 年了。 日

Bạn tôi làm bác sĩ tại bệnh viện 103 連

我朋友在 103 醫院做醫生。

Hôm qua tôi ở văn phòng tăng ca. 二

昨天我在辦公室加班。

019
















Quà sinh nhật
生日禮物

Gia Khánh : Tháng 12 tới này là sinh nhật 020
em rồi đấy, lần này anh muốn dành cho em
một món quà bất ngờ. 台

嘉慶 :今年 12 月份你生日,這次我想給你一個驚喜的禮物。 越

Huyền Anh : Anh có bất ngờ gì dành cho em 戀
vậy, em không cần quà gì đâu, chỉ cần anh 愛
đón sinh nhật cùng em là được rồi. 日

玄英:你打算給我什麼驚喜呢?,我不要禮物,只要你陪我過 連
生日就行。 載





Gia Khánh : Tất nhiên là anh sẽ đón sinh
nhật cùng em rồi. Nhưng chúng ta sẽ đón
sinh nhật ở một nơi khác, không phải ở Hà
Nội. Anh muốn tổ chức sinh nhật cho em ở
Đà Lạt , em thấy sao ?

嘉慶:我當然會陪你過生日了。但這次是咱倆會在其他的地方
過生日,不在河內過生日了。我想在大叻給你舉行生日,你覺
得怎麼樣?

021

Huyền Anh : Em rất thích, 台




anh thật tốt với em. May mà 女



em và anh đều chưa từng đi 愛



Đà Lạt . Em nghe nói phong 記



cảnh ở Đà Lạt lãng mạn và 載

thơ mộng, thời tiết một

ngày 4 mùa. Không những 第



thế, Đà Lạt còn là thiên 回

đường của các loại hoa đẹp

nữa đấy anh ạ.

玄英:我很喜歡喔,你對我真好。好在
我和你都沒去過大叻。聽說大叻的風景
浪漫,夢境,天氣一天 4 季。不僅這
樣,大叻而且是各種類花的天堂。

Gia Khánh : Anh không tốt với em thì tốt 022
với ai.Thực ra anh đã đặt vé máy bay rồi.
Chúng ta sẽ đi 4 ngày và sẽ đi những địa 台
điểm sau : Thung lũng tình yêu, hồ Xuân 男
Hương, vườn hoa thành phố,bảo tàng Lâm 越
Đồng. 女

嘉慶:不對你好那對誰好。其實,我已經定好飛機票了。咱們 愛
去大叻 4 天,然後去這些的景點:愛情的山谷,春香湖,城市 日
花園,林彤博物院。 記







Huyền Anh : Em còn muốn đi ngắm thác
Datanla nữa, anh đưa em đi nhé. Đà Lạt có
nhiều nơi để đi, chỗ nào em cũng muốn đi.

玄英:我還想去看 DATANLA 瀑布,你帶我去吧。大叻有好多
可以去的地方,我哪兒都想去。

Gia Khánh : Không vấn đề. Nếu đủ thời
gian anh sẽ đưa em đi. Cứ quyết định vậy
nhé. Mọi thứ còn lại để anh lo liệu. Em
không cần lo gì cả đâu.

嘉慶:沒問題。如果時間來得及我會帶你去。就這麼定。其他
的我來安排就好。你不用操心。

023

Huyền Anh : Cảm ơn anh về 台




món quà. Em rất cảm động. 女

玄英:謝謝你的禮物。我好感動。 戀






Gia Khánh : Không có gì 連



đâu, chỉ cần em vui là được.

Một năm chỉ có 1 lần sinh



nhật nên anh muốn làm gì 三



đó cho em.

嘉慶:不客氣,只要你高興就行。一年

只有一次生日,我想給你做點什麼。

單字 024

Sinh nhật 台
生日 男
Quà 越
禮物 女
Bất ngờ 戀
驚喜 愛
Đón 日
過 記
Hà Nội 連
河內 載
Đà Lạt
大叻 第
Lãng mạn 三
浪漫 回
Thơ mộng
夢境
Thời tiết
天氣

單字 025

Thiên đường 台
天堂 男
Vé máy bay 越
飛機票 女
Thung lũng 戀
山谷 愛
Hồ 日
湖 記
Vườn hoa 連
花園 載
Bảo tàng
博物館 第
Lâm Đồng 三
林彤 回
Thác
瀑布

文法 026

Ai đem / đưa + danh từ 台

誰帶+名詞 越
率領,引導的意思 女







Tôi hứa với cháu gái là cuối tuần sẽ đưa nó đi 第
công viên chơi rồi. 三

我答應我的姪女,週末會帶她去公園玩了。

Tôi không định mang theo mấy bộ đồ này vì vali
chật rồi.

我不打算帶這些衣服去,因為行李箱滿了。

文法 027

Ai đối với + danh từ 台

誰對+名詞 越
對待,對付的意思 女







Tôi không hiểu rõ về chuyên ngành này lắm. 第

我對這個領域不太熟悉。 回

Tôi nhất định sẽ đối xử tốt với cô ấy, không phụ
cô ấy.

我一定會對她好,不會辜負她。

028
















Ra mắt bạn gái
介紹女友

Quốc Văn : Ngày mai bạn thân của anh và 029
vợ sắp cưới của anh ấy sang Việt Nam gặp
anh muốn bàn chuyện hợp tác kinh doanh, 台
nhân tiện anh muốn giới thiệu em với các 男
bạn anh. 越

國文:明天我好朋友和他的未婚妻去越南找我談生意合作的 戀
事,我想順便把你介紹給他們。 愛

Trần Phương : Dạ được anh. Em cũng chưa 記
có dịp gặp bạn thân anh. Nhân đây cùng đi 連
ăn cơm rồi giới thiệu luôn. 載

陳芳:可以啊!我也還沒有機會見你好朋友。趁著他們這次來 第
就一起去吃飯吧! 四


Quốc Văn : Ừ, anh cũng nghĩ vậy. Chúng ta
yêu nhau cũng được hơn 2 năm rồi em nhỉ.

國文:是啊!我也這麼想。我們在一起兩年多了吧!

030

Trần Phương : Em biết 台




ngay là anh không nhớ 女



chính xác đâu mà. Tính đến 愛



giờ ở bên nhau được 2 năm 記



rưỡi rồi anh. Anh chẳng nhớ 載

gì cả. Em giận đấy nhé.

陳芳:我就知道你不會記得正確的紀念 第
日吧!到現在是在一起 2 年半了,你什 四
麼都不記得,我生你的氣。 回

Quốc Văn : Anh xin lỗi, em
biết là đàn ông rất ít khi nhớ
những ngày kỷ niệm mà.
Không phải anh cố tình đâu,
mà vì anh quá nhiều việc .

國文:對不起,你知道男人很少記得這
些紀念日吧!我不是故意的,而是我的
事太多了。

Trần Phương : Em đùa đấy. Em sẽ không 031
giận anh đâu. Vậy tối mai em và anh đưa họ
đi ăn món Việt nhé, ăn ở nhà hàng ở gần hồ 台
Hoàn Kiếm tên quán là Madam Hiền anh 男
nhé. Nhà hàng này nấu rất ngon, quán thiết 越
kế theo phong cách biệt thự cổ của Pháp, 女
không gian yên tĩnh , sạch sẽ. 戀

陳芳:我逗你的。我不會生你的氣。那明晚我和你帶他們去吃 日
越南菜吧!在環檢湖附近的飯店吃飯,飯店叫 MADAM 記
HIEN。 這家飯店餐點很好吃,飯店的設計風格是法國的別墅 連
風格,空間安靜乾淨。 載





Quốc Văn : Vậy chúng ta ăn quán đó nhé.

Mai anh gọi taxi qua đón em,rồi chúng ta

cùng đi đón họ tới quán ăn nhé.

國文:那我們在那吃吧!我明天坐車過來接你, 然後我們一起
去接他們去飯店。

032

Trần Phương : Vâng. Một 台




lúc nữa anh đưa em đi làm 女



tóc nhé. Ngày mai em phải 愛

thật xinh đẹp mới được. 日

陳芳:好的,一會兒你陪我去做頭髮 連
吧!我明天一定要漂漂亮亮。 載

Quốc Văn : Ừ, được rồi. 第


Trong mắt anh , em lúc nào 回

cũng đẹp mà.

國文:好。在我的眼裡,你是很美的。

單字 033

Ra mắt 台
介紹 男
Bạn gái 越
女友 女
Bạn thân 戀
好朋友 愛
Vợ sắp cưới 日
未婚妻 記
Kinh doanh 連
生意 載
Yêu nhau
在一起 第
Ngày kỉ niệm 四
紀念日 回
Hồ Hoàn Kiếm
環檢湖
Nhà hàng
飯店

單字 034

Thiết kế 台
設計 男
Phong cách 越
風格 女
Biệt thự 戀
別墅 愛
Yên tĩnh 日
安靜 記
Sạch sẽ 連
乾淨 載
Pháp
法國 第
Tóc 四
頭髮 回
Xinh đẹp
漂亮

文法 035

Nhân …… 台

趁著 越








Nhân đây tôi muốn giới thiệu với mọi người về 第
những mẫu Iphone mới. 四

趁著現在,我想給大家介紹新款的 Iphone。

Nhân cơ hội này, cậu hãy tỏ tình với cô ấy đi.

趁著這個機會,你跟她表白吧!

文法 036

Giới thiệu với ai 台

給誰介紹 越








Hôm nay tôi sẽ giới thiệu với toàn thể công ty 第
mình nhân viên mới đến. 四

今天我給全公司介紹新來的員工。

Anh sẽ dẫn em về nhà giới thiệu em với bố mẹ
anh.

我會帶你回家,向我父母介紹你。

037
















Đi dạo với bạn gái
跟女友散步

Kiến Quốc : Hà Nội buổi tối đẹp quá em 038
nhỉ.Tiết trời mùa thu mát mẻ, dễ chịu. Lâu
lắm rồi anh mới có dịp đi dạo quanh hồ 台
Hoàn Kiếm cùng em thế này. 男

建國:河內晚上好美麗。秋天的天氣涼快舒服。久久一次,難 女
得我有機會跟你在環檢湖散步。 戀






Minh Hằng : Vâng, tuần nào em cũng cùng 第
các bạn học cũ đi ăn, đi uống nước hoa quả, 五
ngắm phố cổ Hà Nội.Tuần này anh sang 回
thăm em nên em sẽ đưa anh đi chơi.

明恆:是啊,我每個禮拜都跟同學出去吃飯、喝飲料、玩賞河
內的老街。這個禮拜你來看我,我就陪你出去玩。

Kiến Quốc : Anh thấy Hà Nội là một thành
phố rất đặc biệt. Càng đặc biệt hơn là nơi
này có em.

建國:我覺得河內是一個非常特別的城市。更特別是因為這裡
有你。

039

Minh Hằng : Anh lại trêu 台




em rồi. Sống ở Hà Nội thích 女



mà anh. Tiết tấu cuộc sống 愛



khá là chậm,mức sống cũng 記



không quá cao,đồ ăn thanh 載

đạm,bán nhiều đồ ăn

vặt,ngày đi làm, tối có thể 第



thảnh thơi đi dạo, uống 回

cafe.

明恆:你又開我玩笑了。我覺得在河內
生活很舒服。生活的節奏比較慢,費用
也不太高,且菜餚清淡,有很多好吃的
小吃,晚上可以愜意地散步、喝咖啡。

Kiến Quốc : Ừ , anh cũng thấy vậy. Người 040
Việt Nam cũng thân thiện, anh khá thích
cuộc sống ở đây.Còn một điểm nữa, anh 台
thấy con gái Việt Nam rất xinh đẹp, dịu 男
dàng, chăm chỉ. 越

建國:是的。我也這麼想。越南人友善,我比較喜歡在這裡的 戀
生活。還有一個點,我覺得越南女人很漂亮、賢惠又勤勞。 愛

Minh Hằng : Anh quá khen rồi. Ở đâu cũng 記
có người này người kia mà. 連

明恆:你太誇獎了。在哪裡都有好人跟壞人。




Kiến Quốc : Anh nghĩ kỹ rồi. Nếu sau này
chúng ta kết hôn anh sẽ đến Việt Nam sống
với em. Chúng ta có thể tự mở công ty để
phát triển sự nghiệp của mình. Có em hỗ trợ
với anh , anh nghĩ mình sẽ làm được.

建國:我想好了。如果以後我們結婚,我會去越南跟你生活。我
們可以自己開公司發展事業。有你支持我,我相信我會做得到。

041

Minh Hằng : Vâng, nếu như 台




vậy thì tuyệt quá. Sau này 女



anh muốn phát triển lĩnh 愛



vực gì em cũng đều ủng hộ 記

anh. 連


明恆:是的。如果可以這樣就很好,你

以後想發展什麼領域,我都支持你。 第

Kiến Quốc : Cảm ơn em 回

nhiều.

建國:謝謝你。

單字 042

Hà Nội 台
河內 男
Mùa thu 越
秋天 女
Mát mẻ 戀
涼快 愛
Dễ chịu 日
舒服 記
Đi dạo 連
散步 載
Phố cổ
老街 第
Hồ Hoàn Kiếm 五
環檢湖 回
Thành phố
城市

單字 043

Đặc biệt 台
特別 男
Thảnh thơi 越
愜意 女
Tiết tấu 戀
節奏 愛
Mức sống 日
費用 記
Thanh đạm 連
清淡 載
Đồ ăn vặt
小吃 第
Cà phê 五
咖啡 回
Việt Nam
越南

單字 044

Thân thiện 台
友善 男
Xinh đẹp 越
漂亮 女
Dịu dàng 戀
賢慧 愛
Chăm chỉ 日
勤勞 記
Kết hôn 連
結婚 載
Công ty
公司 第
Sự nghiệp 五
事業 回
Hỗ trợ
支持
Lĩnh vực
領域

文法 045

Dịp,cơ hội 台

機會 越

Bỏ lỡ dịp. 戀

錯過機會。 日

Cơ hội ngàn năm có một. 連

千載難逢的好機會。




文法 046

Thăm,khám,xem,thấy 台

看 越








Em thấy cô ấy là người đáng tin cậy. 第

我看她是個可靠的人。 回

Ngày mai tôi muốn đến bệnh viên thăm cô ấy.

明天我想去醫院看她。

047
















Kế hoạch đi Đài Loan thăm bạn trai
去台灣看男友的計劃

Thu Trang : Anh à, anh đang làm gì đấy?, 048
chuẩn bị ngủ chưa?. Em dự định tháng sau
sẽ đi Đài Loan thăm anh. 台

秋裝:你在幹嘛?準備睡覺了嗎?我打算下個月去台灣看你。 越

Đặng Siêu : Tất nhiên là được chứ. Em định 戀
đi Đài Loan bao nhiêu ngày và định đến 愛
những ngày nào, em nói trước anh, anh sắp 日
xếp công việc ra sân bay đón em và đưa em 記
đi chơi. 連

鄧超:當然可以!你打算去台灣待多長時間和具體的日期?你
先告訴我,我安排工作和時間去機場接你,帶你出去玩。 第



Thu Trang : Tháng sau, Việt Nam nghỉ lễ
Quốc Khánh 4 ngày, em sẽ xin cấp trên nghỉ
thêm 2 ngày. Em dự định sẽ ở Đài Loan từ
ngày 1 tháng 9 tới ngày 6 tháng 9. Khi đó
anh rảnh không?

秋裝:下個月越南國慶節放假 4 天,我會向主管請兩天假,我
打算在台灣待 9 月 1 號到 9 月 6 號。你到時有空嗎?

Đặng Siêu : Tới lúc đó anh 049
sẽ cố gắng sắp xếp thời
gian. Em yên tâm. Hơn nữa, 台
em không thông thuộc 男
đường phố của Đài 越








Loan,nên nhất định phải là

anh đưa em đi. 第

鄧超:到那個時候我會安排時間,你放 回
心。再說了,你對台灣的街道也不熟
悉,一定要我帶你去。

Thu Trang : Vâng, ngày
mai em sẽ đặt vé máy bay.
Anh xem bố mẹ anh thích đồ
gì của Việt Nam, để em mua
biếu 2 bác.

秋裝:是~我明天訂機票。你看看你父
母喜歡越南的什麼東西,我買來送給他
們。

Đặng Siêu : Thôi, em không phải mua quà 050
cáp gì đâu. Bố mẹ anh biết em có thành ý là
được rồi. 台

鄧超:不要,你什麼禮物都不用買。我父母知道你的誠意就 越
行。 女

Thu Trang : Làm sao như vậy được. Em vẫn 愛
muốn mua gì đó cho 2 bác, cả anh nữa, anh 日
thích ăn gì? 記

秋裝:怎麼能這樣?我還在想買什麼送給他們,還有送你。你 載
愛吃什麼?



Click to View FlipBook Version