The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.

004《第一回:看電影》

文法:Như thế nào + 名詞

文法:vì ~ nên 因為~所以~



011《第二回:電話中》

文法:Nghĩ rằng …

文法:Ai … Ở đâu … Làm gì



019《第三回:生日禮物》

文法:Ai đem / đưa + danh từ

文法:Ai đối với + danh từ



028《第四回:介紹女友》

文法:Nhân ……

文法:Giới thiệu với ai



037《第五回:跟女友散步》

文法:Dịp, cơ hội

文法:Thăm, khám, xem, thấy



047《第六回:去台灣看男友的計劃》

文法:Đến lúc đó

文法:A đối với/về B + Động từ



056《第七回:跟男友去廣伯花市賞花》

文法:Gần

文法:Mà thôi



063《第八回:跟男友去看足球比賽》

文法:Theo dõi

文法:Ai thi đấu với ai



071《第九回:去看音樂會》

文法:Theo đuổi

文法:Hiếm có / thấy, khó có được



079《第十回:吃宵夜》

文法:Khoảng

文法:Hầu như

Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by EZ Mag外語教學誌, 2022-04-06 04:53:57

異國婚姻必看!台男越女戀愛日記

004《第一回:看電影》

文法:Như thế nào + 名詞

文法:vì ~ nên 因為~所以~



011《第二回:電話中》

文法:Nghĩ rằng …

文法:Ai … Ở đâu … Làm gì



019《第三回:生日禮物》

文法:Ai đem / đưa + danh từ

文法:Ai đối với + danh từ



028《第四回:介紹女友》

文法:Nhân ……

文法:Giới thiệu với ai



037《第五回:跟女友散步》

文法:Dịp, cơ hội

文法:Thăm, khám, xem, thấy



047《第六回:去台灣看男友的計劃》

文法:Đến lúc đó

文法:A đối với/về B + Động từ



056《第七回:跟男友去廣伯花市賞花》

文法:Gần

文法:Mà thôi



063《第八回:跟男友去看足球比賽》

文法:Theo dõi

文法:Ai thi đấu với ai



071《第九回:去看音樂會》

文法:Theo đuổi

文法:Hiếm có / thấy, khó có được



079《第十回:吃宵夜》

文法:Khoảng

文法:Hầu như

Keywords: 越語

Đặng Siêu : Vậy em quyết 051
nhé,em thấy gì ngon thì
mua cho bố mẹ anh. Còn 台
anh vẫn chỉ thích ăn hạt 男
điều và cà phê Trung 越








Nguyên Việt Nam thôi.

鄧超:那你決定吧!你覺得什麼好,就 第
買給我父母,我還是愛吃腰果和越南中 六
元咖啡。 回

Thu Trang : Vâng. Em sẽ
mua nhiều một chút. Mai
đặt vé xong em sẽ báo cho
anh. Anh nghỉ sớm đi.

秋裝:好!我會多買一點。明天訂好機
票後,我會再跟你說。你早點休息吧!

單字 052

Đài Loan 台
台灣 男
Sân bay 越
機場 女
Đón 戀
接 愛
Việt Nam 日
越南 記
Lễ Quốc Khánh 連
國慶節 載
Cấp trên
主管 第
Yên tâm 六
放心 回

單字 053

Thông thuộc 台
熟悉 男
Đường phố 越
街道 女
Vé máy bay 戀
機票 愛
Biếu 日
送 記
Hạt điều 連
腰果 載
Cà phê
咖啡 第



文法 054

Đến lúc đó 台

到時候 越

Đến lúc đó, tôi nghĩ rằng họ sẽ không tha cho 戀
bạn đâu. 愛

到時候,我認為他們不會放過你。 記







Đến lúc đó, cậu nói với cô ấy cậu không muốn đi
nữa là được, bây giờ không phải là lúc.

到時候,你跟她說你不想去就行,現在不是時候。

文法 055

A đối với/về B + Động từ 台
Tôi cũng không hiểu về anh ấy lắm, không biết 男









anh ấy là người thế nào. 第

我對他也不太了解,不知道他是什麼樣的人。 回

Bạn không thông thạo đường Việt Nam, đi một

mình cẩn thận lạc đường đấy.

你對越南的路也不熟悉,一個人出去小心迷路。

056
















Đi chợ hoa Quảng Bá ngắm hoa
跟男友去廣伯花市賞花

Nhật Minh : Cuối tuần này anh rảnh, chúng 057
ta đi đâu chơi em nhỉ ?

日明:這週末我有空,我們要去哪玩呢? 男

Tú Anh : Cuối tuần này mình đi chợ hoa 女
Quảng Bá – Hà Nội anh nhé, em muốn đi 戀
ngắm hoa và mua một số loại hoa. 愛

秀英:這週末我們去河內廣伯花市吧!我想去賞花和買一些 記
花。 連






Nhật Minh : Sao tự nhiên em lại có ý tưởng
đi tới chợ hoa đó thế. Bình thường anh ít
thấy em mua hoa mà.

日明:你怎麼忽然想去那個花市呢?我平時很少看到你買花。

058

Tú Anh : Gần nhà em mới 台
mở một cửa hàng hoa rất 男





đẹp. Bỗng dưng em muốn 愛



học cắm hoa anh à.Hơn nữa, 記



ở Hà Nội, có chợ hoa Quảng 載

Bá rất nổi tiếng, ai cũng nên

đến một lần , nên em muốn 第



giới thiệu cho anh biết. 回

秀英:我家附近剛開一家花店很好看,
我忽然想學插花。再說,在河內,廣伯
花市很有名,誰都應該去一趟,所以我
想給你介紹。

Nhật Minh : Thế à, vậy anh sẽ đưa em đi. 059
Chợ hoa đó lúc nào cũng mở đúng không em
? 台

日明:是嗎?那我陪你去。那個花市隨時都開嗎? 越

Tú Anh : Không anh ạ. Chợ hoa đó chỉ mở 戀
từ 11 giờ đêm đến rạng sáng thôi. Hoa gì 愛
cũng có. Chợ tấp nập nhất là vào lúc 1-2 giờ 日
sáng. Khi đó, cả thành phố đã ngủ say, anh 記
sẽ thấy một Hà Nội rất khác. 連

秀英:不是啊~那個花市只從晚上十一點到早晨開門而已。什
麼花都有。花市最熱鬧是從早晨一點到兩點。當時,整個河內 第
都沉睡了,你會能看到一個很特殊的城市。 七


Nhật Minh : Nghe thú vị nhỉ. Anh chưa bao
giờ được đi chợ hoa đêm.

日明:聽起來不錯!我從來沒有去過夜花市。

Tú Anh : Vậy cuối tuần này mình cùng đi
nhé anh.

秀英:那我們這週末一起去。

單字 060

Chợ hoa 台
花市 男
Ngắm hoa 越
賞花 女
Quảng Bá 戀
廣伯 愛
Cửa hàng hoa 日
花店 記
Cắm hoa 連
插花 載
Tấp nập
熱鬧 第
Rạng sáng 七
早晨 回
Thành phố
城市
Ngủ say
沉睡

文法 061

Gần 台

附近 越

Gần công ty chúng ta có một quán cơm Hàn 戀
quốc rất nổi tiếng, tớ ngày nào cũng ăn ở đó. 愛

我們公司附近有一家韓國餐廳很有名,我每天都在那兒吃飯。 記







Cậu nên ở khách sạn gần Hồ Hoàn Kiếm, ở đó đi
đâu cũng thuận tiện.

你應該住在環檢湖附近,住在那裡去哪都方便。

文法 062

Mà thôi 台

而已 越

Hàng hóa đợt này về chỉ có 1000 chiếc máy 戀
mócvà linh kiện kèm theo mà thôi. 愛

這批貨只有一千臺儀器和隨同配件而已。 記







Theo yêu cầu của cậu thì chỉ tìm được mấy cửa
hàng mà thôi, chỗ khác không đạt yêu cầu.

按照你的要求,就只能找到這些店鋪而已,其他的不行。

063
















Đi xem bóng đá với bạn trai
跟男友去看足球比賽

Khánh Minh : Tối mai em có rảnh không ? 064
Đi xem bóng đá với anh nhé.

慶明:你明天晚上有空嗎?跟我去看足球比賽吧! 男

Đông Nhi : Em cũng rất thích xem bóng đá. 女
Nghe nói dạo này đang diễn ra Giải vô địch 戀
bóng đá Đông Nam Á hả anh ? 愛

冬兒:我也比較喜歡看足球比賽。聽說最近是東南亞足球無敵 記
比賽嗎? 連






Khánh Minh : Ừ, đội tuyển U23 Việt Nam

một năm trở lại đây đá quá hay, nên anh

thường xuyên theo dõi các trận đấu của họ.

慶明:是的,U23 的越南足球隊這幾年來踢的很好,所以我經常
關注他們的比賽。

065

Đông Nhi : Tối mai đội 台




tuyển Việt Nam thi đấu với 女

đội nào thế anh ? 戀


冬兒:明天晚上越南足球隊跟哪個隊比 日



賽呢? 連



Khánh Minh : Đội Việt Nam

đá với Campuchia em à, vào 第


lúc 7h30 tối mai. 回

慶明:跟柬埔寨比賽,7 點半開始。

Đông Nhi : Anh đã mua vé chưa, nếu chưa 066
mua để em liên hệ bạn em, em có bạn bán
vé ở sân vận động Mỹ Đình. 台

冬兒:那你買票了嗎?如果還沒買的話,我可以找我的朋友買 越
票,我在美庭運動場賣票的朋友。 女

Khánh Minh : Anh phải mua trước mấy 愛
hôm rồi, chờ tới hôm nay mới mua thì làm gì 日
còn chỗ ngồi đẹp. 記

慶明:我前幾天買好票了,等今天才去買就沒有好位子了。 載





Đông Nhi : Vậy tối mai đi ăn sớm rồi ra sân

vận động nhé, phải đi sớm không đông lắm.

冬兒:那明晚早點去吃飯,然後去運動場!要早點去,要不然人
很多。

單字 067

Bóng đá 台
足球 男
Thi đấu 越
比賽 女
Đông Nam Á 戀
東南亞 愛
Vô địch 日
無敵 記
Đá 連
踢 載
Theo dõi
關注 第



單字 068

Campuchia 台
柬埔寨 男
Vé 越
票 女
Sân vận động 戀
運動場 愛
Mỹ Đình 日
美庭 記
Chỗ ngồi 連
座位 載





文法 069

Theo dõi 台

關注 越

Tôi hằng ngày vẫn luôn theo dõi kênh truyền 戀
hình thời sự. 愛

我每天都關注新聞的電視頻道。 記







Trang facebook của ca sĩ Sơn Tùng bây giờ đã
được hơn 1 triệu lượt theo dõi rồi.

山松歌手的粉絲團現在已達到 1000 萬粉絲的關注了。

文法 070

Ai thi đấu với ai 台

誰跟誰比賽 越








Tôi thích xem thi đấu bóng rổ của đội Việt Nam 第
với đội Trung Quốc. 八

我喜歡看越南隊跟中國隊的籃球比賽。

Hôm qua đội tuyển Việt Nam thi đấu với
Malaysia hòa 0-0.

昨天越南足球隊跟馬來西亞足球隊比賽比分為零比零。

071
















Đi xem ca nhạc
去看音樂會

An Nhiên : Em thích ca sỹ Mỹ Tâm nhất đấy, 072
cuối cùng hôm nay cũng được xem cô ấy
hát. Trước đây toàn không tranh được vé, vì 台
cô ca sỹ này quá nổi tiếng. 男

安然:我最喜歡美心歌手了,終於今天能去看她唱歌了。以前都 女
搶不到票,因為她太火了。 戀






Minh Việt : Ừ, công nhận nổi tiếng thật. 第

Hôm qua lúc anh đặt chỉ còn có 4 vé, chỗ 回

đẹp đều đã hết từ lâu.

明越:真的很火。昨天我訂票的時候只有 4 個票而已,好位子已
經沒了。

An Nhiên : Thế à. Anh mua cặp vé này bao
nhiêu tiền. Vé xem ca nhạc của ca sỹ Mỹ Tâm
không rẻ đâu.

安然:是嗎?你買這票多少錢?她的票不便宜。

073

Minh Việt : Anh mua 2 vé 台




này tổng cộng 1.800.000 女



Việt Nam đồng. Biết em 愛



thích nghe Mỹ Tâm nên anh 記



đặt mua vé ngay. Anh cũng 載

thích nghe Mỹ Tâm hát nữa.

明越:我買兩張票總共 1.800.000 越南 第
盾。我知道你喜歡美心歌手,所以我要立 九
刻訂票,其實我也比較喜歡美心歌手。 回

An Nhiên : Vâng, Em thích
nghe Mỹ Tâm hát thể loại
nhạc pop ballad, nghe nhẹ
nhàng, dịu dàng lắm.

安然:我喜歡聽美心唱 pop ballad 的類
型。聽起來很輕柔、溫柔。

Minh Việt : Mấy năm nay cô ấy bắt đầu theo 074
đuổi thêm dòng nhạc R & B và dance nữa,
hát cũng vô cùng hay. 台

明越:這幾年她開始追求 R & B 和 dance 的類型了,唱的非常 越
好聽。 女

An Nhiên : Hôm nay trông cô ấy xinh quá, 愛
tính tình lương thiện, cô ấy biết cách ăn 日
mặc, giọng hát thì tuyệt vời, không có scan- 記
dal. Hiếm có ca sỹ nào được như cô ấy. 連

安然:今天她好漂亮、性格善良、會穿衣服、唱歌好聽、沒有醜
聞。難得見到的歌手。 第



Minh Việt : Anh cũng thấy vậy. Em thích thì
lần sau chờ cô ấy tổ chức liveshow ở Hà Nội
chúng ta lại đi xem.

明越:我也覺得這樣。你如果喜歡的話,下次等她舉行河內演唱
會,我們一起去看。

單字 075

Ca nhạc 台
音樂會 男
Vé 越
票 女
Nổi tiếng 戀
火 愛
Tổng cộng 日
總共 記
Việt Nam đồng 連
越南盾 載
Ca sĩ
歌手 第



單字 076

Nhẹ nhàng 台
輕柔 男
Dịu dàng 越
溫柔 女
Theo đuổi 戀
追求 愛
Chuyện xấu, scandal 日
醜聞 記
Liveshow 連
演唱會 載





文法 077

Theo đuổi 台

追求 越

Hoàng Nam theo đuổi Ngọc Anh 2 năm rồi, 戀
nhưng Ngọc Anh vẫn chưa đồng ý. 愛

黃南追求玉英兩年了,但玉英還沒答應他。 記







Tôi đang có dự định theo đuổi ngành nghề kinh
doanh thiết bị điện tử.

我打算追求電子設備的銷售。

文法 078

Hiếm có / thấy, khó có được 台

難得 越

Trận mưa to thế này hiếm thấy lắm. 戀

這樣大的雨是難得遇到的。 日

Linh chi là một cây dược thảo rất khó kiếm 連
được. 載

靈芝是非常難得的藥草。 第



079
















Đi ăn đêm
吃宵夜

Công Vinh : Tối em rảnh không, cùng anh 080
qua nhà bạn anh đi ăn đêm. Tối nay bạn anh
mời ăn hải sản. 台

公榮:你晚上有空嗎,跟我去我朋友家 然後我們一起去吃宵 越
夜。今晚我朋友請客。 女







Thủy Tiên : Khoảng mấy giờ đi thế anh, 第
hôm nay em tăng ca đến 9h mới tan làm. 十
Anh có chờ em được không ? 回

水仙:大概幾點去?我今天加班到晚上 9 點,你能等我嗎?

Công Vinh : Bạn anh hẹn 9h30 cơ, tối em để
xe ở cơ quan nhé, anh qua đón rồi cùng đi.
Vì tối về muộn, để em đi xe một mình anh
không yên tâm.

公榮:我朋友約 9 點半,你晚上把車放在公司的車庫吧,我過去
接你。因為晚上回去比較晚,讓你自己開車,我不放心。

081

Thủy Tiên : Vâng. Cũng 台




phải 2-3 tháng rồi em không 女



ăn hải sản. Ngày trước, em 愛



thực tập ở Nha Trang mà, 記



tuần nào em cũng ăn hải 載

sản, ăn đến phát ngấy.

水仙:好的。我也要 2-3 個月還沒吃海鮮 第

了。以前,我在芽莊實習,每週都吃海鮮, 十

吃膩了。 回

Công Vinh : Anh thì cũng
không hay ăn hải sản. Em
thích ăn hải sản gì ?

公榮:我不經常吃海鮮,你喜歡什麼海
鮮?

Thủy Tiên : Em thích ăn tôm hùm , cua 082
biển, ốc hương, hàu. Hải sản hầu như con gì
em cũng thích, em thích ăn kiểu hải sản 台
nướng. 男

水仙:我喜歡龍蝦,海裡的螃蟹,海螺,生蠔。我幾乎什麼海鮮 女
都喜歡,不過最喜歡吃烤的。 戀






Công Vinh : Tối anh đưa em đi ăn. Em biết 第
quán nào ngon thì giới thiệu cho bạn anh 十
nhé. 回

公榮:晚上帶你去吃。你如果知道好吃的海鮮店就給我朋友介
紹一下吧!

單字 083

Ăn đêm 台
宵夜 男
Mời 越
請客 女
Tăng ca 戀
加班 愛
Cơ quan 日
單位 記
Hải sản 連
海鮮 載





單字 084

Tôm hùm 台
龍蝦 男
Cua 越
螃蟹 女
Ốc hương 戀
海螺 愛
Hàu 日
生蠔 記
Nướng 連
烤 載





文法 085

Khoảng 台

大概 越

Từ đây đến công viên Hòa Bình khoảng 9 km. 戀

從這裡到和平公園大概 9 公里。 日

Trông cô ấy khoảng 25 tuổi mà thôi. 連

她大概 25 歲而已。




文法 086

Hầu như 台

幾乎 越

Tôi hầu như tối nào cũng ở nhà ăn cơm với bố 戀
mẹ. 愛

我每天晚上幾乎都在家跟父母吃晚飯。 記







Tính chất công việc của tôi ngày nào hầu như
cũng phải tiếp xúc với nhiều người khác nhau.

我的工作性質每天幾乎都要跟不同的人接觸。


Click to View FlipBook Version