Đặng Siêu : Vậy em quyết 051
nhé,em thấy gì ngon thì
mua cho bố mẹ anh. Còn 台
anh vẫn chỉ thích ăn hạt 男
điều và cà phê Trung 越
女
戀
愛
日
記
連
載
Nguyên Việt Nam thôi.
鄧超:那你決定吧!你覺得什麼好,就 第
買給我父母,我還是愛吃腰果和越南中 六
元咖啡。 回
Thu Trang : Vâng. Em sẽ
mua nhiều một chút. Mai
đặt vé xong em sẽ báo cho
anh. Anh nghỉ sớm đi.
秋裝:好!我會多買一點。明天訂好機
票後,我會再跟你說。你早點休息吧!
單字 052
Đài Loan 台
台灣 男
Sân bay 越
機場 女
Đón 戀
接 愛
Việt Nam 日
越南 記
Lễ Quốc Khánh 連
國慶節 載
Cấp trên
主管 第
Yên tâm 六
放心 回
單字 053
Thông thuộc 台
熟悉 男
Đường phố 越
街道 女
Vé máy bay 戀
機票 愛
Biếu 日
送 記
Hạt điều 連
腰果 載
Cà phê
咖啡 第
六
回
文法 054
Đến lúc đó 台
男
到時候 越
女
Đến lúc đó, tôi nghĩ rằng họ sẽ không tha cho 戀
bạn đâu. 愛
日
到時候,我認為他們不會放過你。 記
連
載
第
六
回
Đến lúc đó, cậu nói với cô ấy cậu không muốn đi
nữa là được, bây giờ không phải là lúc.
到時候,你跟她說你不想去就行,現在不是時候。
文法 055
A đối với/về B + Động từ 台
Tôi cũng không hiểu về anh ấy lắm, không biết 男
越
女
戀
愛
日
記
連
載
anh ấy là người thế nào. 第
六
我對他也不太了解,不知道他是什麼樣的人。 回
Bạn không thông thạo đường Việt Nam, đi một
mình cẩn thận lạc đường đấy.
你對越南的路也不熟悉,一個人出去小心迷路。
056
台
男
越
女
戀
愛
日
記
連
載
第
七
回
Đi chợ hoa Quảng Bá ngắm hoa
跟男友去廣伯花市賞花
Nhật Minh : Cuối tuần này anh rảnh, chúng 057
ta đi đâu chơi em nhỉ ?
台
日明:這週末我有空,我們要去哪玩呢? 男
越
Tú Anh : Cuối tuần này mình đi chợ hoa 女
Quảng Bá – Hà Nội anh nhé, em muốn đi 戀
ngắm hoa và mua một số loại hoa. 愛
日
秀英:這週末我們去河內廣伯花市吧!我想去賞花和買一些 記
花。 連
載
第
七
回
Nhật Minh : Sao tự nhiên em lại có ý tưởng
đi tới chợ hoa đó thế. Bình thường anh ít
thấy em mua hoa mà.
日明:你怎麼忽然想去那個花市呢?我平時很少看到你買花。
058
Tú Anh : Gần nhà em mới 台
mở một cửa hàng hoa rất 男
越
女
戀
đẹp. Bỗng dưng em muốn 愛
日
học cắm hoa anh à.Hơn nữa, 記
連
ở Hà Nội, có chợ hoa Quảng 載
Bá rất nổi tiếng, ai cũng nên
đến một lần , nên em muốn 第
七
giới thiệu cho anh biết. 回
秀英:我家附近剛開一家花店很好看,
我忽然想學插花。再說,在河內,廣伯
花市很有名,誰都應該去一趟,所以我
想給你介紹。
Nhật Minh : Thế à, vậy anh sẽ đưa em đi. 059
Chợ hoa đó lúc nào cũng mở đúng không em
? 台
男
日明:是嗎?那我陪你去。那個花市隨時都開嗎? 越
女
Tú Anh : Không anh ạ. Chợ hoa đó chỉ mở 戀
từ 11 giờ đêm đến rạng sáng thôi. Hoa gì 愛
cũng có. Chợ tấp nập nhất là vào lúc 1-2 giờ 日
sáng. Khi đó, cả thành phố đã ngủ say, anh 記
sẽ thấy một Hà Nội rất khác. 連
載
秀英:不是啊~那個花市只從晚上十一點到早晨開門而已。什
麼花都有。花市最熱鬧是從早晨一點到兩點。當時,整個河內 第
都沉睡了,你會能看到一個很特殊的城市。 七
回
Nhật Minh : Nghe thú vị nhỉ. Anh chưa bao
giờ được đi chợ hoa đêm.
日明:聽起來不錯!我從來沒有去過夜花市。
Tú Anh : Vậy cuối tuần này mình cùng đi
nhé anh.
秀英:那我們這週末一起去。
單字 060
Chợ hoa 台
花市 男
Ngắm hoa 越
賞花 女
Quảng Bá 戀
廣伯 愛
Cửa hàng hoa 日
花店 記
Cắm hoa 連
插花 載
Tấp nập
熱鬧 第
Rạng sáng 七
早晨 回
Thành phố
城市
Ngủ say
沉睡
文法 061
Gần 台
男
附近 越
女
Gần công ty chúng ta có một quán cơm Hàn 戀
quốc rất nổi tiếng, tớ ngày nào cũng ăn ở đó. 愛
日
我們公司附近有一家韓國餐廳很有名,我每天都在那兒吃飯。 記
連
載
第
七
回
Cậu nên ở khách sạn gần Hồ Hoàn Kiếm, ở đó đi
đâu cũng thuận tiện.
你應該住在環檢湖附近,住在那裡去哪都方便。
文法 062
Mà thôi 台
男
而已 越
女
Hàng hóa đợt này về chỉ có 1000 chiếc máy 戀
mócvà linh kiện kèm theo mà thôi. 愛
日
這批貨只有一千臺儀器和隨同配件而已。 記
連
載
第
七
回
Theo yêu cầu của cậu thì chỉ tìm được mấy cửa
hàng mà thôi, chỗ khác không đạt yêu cầu.
按照你的要求,就只能找到這些店鋪而已,其他的不行。
063
台
男
越
女
戀
愛
日
記
連
載
第
八
回
Đi xem bóng đá với bạn trai
跟男友去看足球比賽
Khánh Minh : Tối mai em có rảnh không ? 064
Đi xem bóng đá với anh nhé.
台
慶明:你明天晚上有空嗎?跟我去看足球比賽吧! 男
越
Đông Nhi : Em cũng rất thích xem bóng đá. 女
Nghe nói dạo này đang diễn ra Giải vô địch 戀
bóng đá Đông Nam Á hả anh ? 愛
日
冬兒:我也比較喜歡看足球比賽。聽說最近是東南亞足球無敵 記
比賽嗎? 連
載
第
八
回
Khánh Minh : Ừ, đội tuyển U23 Việt Nam
một năm trở lại đây đá quá hay, nên anh
thường xuyên theo dõi các trận đấu của họ.
慶明:是的,U23 的越南足球隊這幾年來踢的很好,所以我經常
關注他們的比賽。
065
Đông Nhi : Tối mai đội 台
男
越
tuyển Việt Nam thi đấu với 女
đội nào thế anh ? 戀
愛
冬兒:明天晚上越南足球隊跟哪個隊比 日
記
賽呢? 連
載
Khánh Minh : Đội Việt Nam
đá với Campuchia em à, vào 第
八
lúc 7h30 tối mai. 回
慶明:跟柬埔寨比賽,7 點半開始。
Đông Nhi : Anh đã mua vé chưa, nếu chưa 066
mua để em liên hệ bạn em, em có bạn bán
vé ở sân vận động Mỹ Đình. 台
男
冬兒:那你買票了嗎?如果還沒買的話,我可以找我的朋友買 越
票,我在美庭運動場賣票的朋友。 女
戀
Khánh Minh : Anh phải mua trước mấy 愛
hôm rồi, chờ tới hôm nay mới mua thì làm gì 日
còn chỗ ngồi đẹp. 記
連
慶明:我前幾天買好票了,等今天才去買就沒有好位子了。 載
第
八
回
Đông Nhi : Vậy tối mai đi ăn sớm rồi ra sân
vận động nhé, phải đi sớm không đông lắm.
冬兒:那明晚早點去吃飯,然後去運動場!要早點去,要不然人
很多。
單字 067
Bóng đá 台
足球 男
Thi đấu 越
比賽 女
Đông Nam Á 戀
東南亞 愛
Vô địch 日
無敵 記
Đá 連
踢 載
Theo dõi
關注 第
八
回
單字 068
Campuchia 台
柬埔寨 男
Vé 越
票 女
Sân vận động 戀
運動場 愛
Mỹ Đình 日
美庭 記
Chỗ ngồi 連
座位 載
第
八
回
文法 069
Theo dõi 台
男
關注 越
女
Tôi hằng ngày vẫn luôn theo dõi kênh truyền 戀
hình thời sự. 愛
日
我每天都關注新聞的電視頻道。 記
連
載
第
八
回
Trang facebook của ca sĩ Sơn Tùng bây giờ đã
được hơn 1 triệu lượt theo dõi rồi.
山松歌手的粉絲團現在已達到 1000 萬粉絲的關注了。
文法 070
Ai thi đấu với ai 台
男
誰跟誰比賽 越
女
戀
愛
日
記
連
載
Tôi thích xem thi đấu bóng rổ của đội Việt Nam 第
với đội Trung Quốc. 八
回
我喜歡看越南隊跟中國隊的籃球比賽。
Hôm qua đội tuyển Việt Nam thi đấu với
Malaysia hòa 0-0.
昨天越南足球隊跟馬來西亞足球隊比賽比分為零比零。
071
台
男
越
女
戀
愛
日
記
連
載
第
九
回
Đi xem ca nhạc
去看音樂會
An Nhiên : Em thích ca sỹ Mỹ Tâm nhất đấy, 072
cuối cùng hôm nay cũng được xem cô ấy
hát. Trước đây toàn không tranh được vé, vì 台
cô ca sỹ này quá nổi tiếng. 男
越
安然:我最喜歡美心歌手了,終於今天能去看她唱歌了。以前都 女
搶不到票,因為她太火了。 戀
愛
日
記
連
載
Minh Việt : Ừ, công nhận nổi tiếng thật. 第
九
Hôm qua lúc anh đặt chỉ còn có 4 vé, chỗ 回
đẹp đều đã hết từ lâu.
明越:真的很火。昨天我訂票的時候只有 4 個票而已,好位子已
經沒了。
An Nhiên : Thế à. Anh mua cặp vé này bao
nhiêu tiền. Vé xem ca nhạc của ca sỹ Mỹ Tâm
không rẻ đâu.
安然:是嗎?你買這票多少錢?她的票不便宜。
073
Minh Việt : Anh mua 2 vé 台
男
越
này tổng cộng 1.800.000 女
戀
Việt Nam đồng. Biết em 愛
日
thích nghe Mỹ Tâm nên anh 記
連
đặt mua vé ngay. Anh cũng 載
thích nghe Mỹ Tâm hát nữa.
明越:我買兩張票總共 1.800.000 越南 第
盾。我知道你喜歡美心歌手,所以我要立 九
刻訂票,其實我也比較喜歡美心歌手。 回
An Nhiên : Vâng, Em thích
nghe Mỹ Tâm hát thể loại
nhạc pop ballad, nghe nhẹ
nhàng, dịu dàng lắm.
安然:我喜歡聽美心唱 pop ballad 的類
型。聽起來很輕柔、溫柔。
Minh Việt : Mấy năm nay cô ấy bắt đầu theo 074
đuổi thêm dòng nhạc R & B và dance nữa,
hát cũng vô cùng hay. 台
男
明越:這幾年她開始追求 R & B 和 dance 的類型了,唱的非常 越
好聽。 女
戀
An Nhiên : Hôm nay trông cô ấy xinh quá, 愛
tính tình lương thiện, cô ấy biết cách ăn 日
mặc, giọng hát thì tuyệt vời, không có scan- 記
dal. Hiếm có ca sỹ nào được như cô ấy. 連
載
安然:今天她好漂亮、性格善良、會穿衣服、唱歌好聽、沒有醜
聞。難得見到的歌手。 第
九
回
Minh Việt : Anh cũng thấy vậy. Em thích thì
lần sau chờ cô ấy tổ chức liveshow ở Hà Nội
chúng ta lại đi xem.
明越:我也覺得這樣。你如果喜歡的話,下次等她舉行河內演唱
會,我們一起去看。
單字 075
Ca nhạc 台
音樂會 男
Vé 越
票 女
Nổi tiếng 戀
火 愛
Tổng cộng 日
總共 記
Việt Nam đồng 連
越南盾 載
Ca sĩ
歌手 第
九
回
單字 076
Nhẹ nhàng 台
輕柔 男
Dịu dàng 越
溫柔 女
Theo đuổi 戀
追求 愛
Chuyện xấu, scandal 日
醜聞 記
Liveshow 連
演唱會 載
第
九
回
文法 077
Theo đuổi 台
男
追求 越
女
Hoàng Nam theo đuổi Ngọc Anh 2 năm rồi, 戀
nhưng Ngọc Anh vẫn chưa đồng ý. 愛
日
黃南追求玉英兩年了,但玉英還沒答應他。 記
連
載
第
九
回
Tôi đang có dự định theo đuổi ngành nghề kinh
doanh thiết bị điện tử.
我打算追求電子設備的銷售。
文法 078
Hiếm có / thấy, khó có được 台
男
難得 越
女
Trận mưa to thế này hiếm thấy lắm. 戀
愛
這樣大的雨是難得遇到的。 日
記
Linh chi là một cây dược thảo rất khó kiếm 連
được. 載
靈芝是非常難得的藥草。 第
九
回
079
台
男
越
女
戀
愛
日
記
連
載
第
十
回
Đi ăn đêm
吃宵夜
Công Vinh : Tối em rảnh không, cùng anh 080
qua nhà bạn anh đi ăn đêm. Tối nay bạn anh
mời ăn hải sản. 台
男
公榮:你晚上有空嗎,跟我去我朋友家 然後我們一起去吃宵 越
夜。今晚我朋友請客。 女
戀
愛
日
記
連
載
Thủy Tiên : Khoảng mấy giờ đi thế anh, 第
hôm nay em tăng ca đến 9h mới tan làm. 十
Anh có chờ em được không ? 回
水仙:大概幾點去?我今天加班到晚上 9 點,你能等我嗎?
Công Vinh : Bạn anh hẹn 9h30 cơ, tối em để
xe ở cơ quan nhé, anh qua đón rồi cùng đi.
Vì tối về muộn, để em đi xe một mình anh
không yên tâm.
公榮:我朋友約 9 點半,你晚上把車放在公司的車庫吧,我過去
接你。因為晚上回去比較晚,讓你自己開車,我不放心。
081
Thủy Tiên : Vâng. Cũng 台
男
越
phải 2-3 tháng rồi em không 女
戀
ăn hải sản. Ngày trước, em 愛
日
thực tập ở Nha Trang mà, 記
連
tuần nào em cũng ăn hải 載
sản, ăn đến phát ngấy.
水仙:好的。我也要 2-3 個月還沒吃海鮮 第
了。以前,我在芽莊實習,每週都吃海鮮, 十
吃膩了。 回
Công Vinh : Anh thì cũng
không hay ăn hải sản. Em
thích ăn hải sản gì ?
公榮:我不經常吃海鮮,你喜歡什麼海
鮮?
Thủy Tiên : Em thích ăn tôm hùm , cua 082
biển, ốc hương, hàu. Hải sản hầu như con gì
em cũng thích, em thích ăn kiểu hải sản 台
nướng. 男
越
水仙:我喜歡龍蝦,海裡的螃蟹,海螺,生蠔。我幾乎什麼海鮮 女
都喜歡,不過最喜歡吃烤的。 戀
愛
日
記
連
載
Công Vinh : Tối anh đưa em đi ăn. Em biết 第
quán nào ngon thì giới thiệu cho bạn anh 十
nhé. 回
公榮:晚上帶你去吃。你如果知道好吃的海鮮店就給我朋友介
紹一下吧!
單字 083
Ăn đêm 台
宵夜 男
Mời 越
請客 女
Tăng ca 戀
加班 愛
Cơ quan 日
單位 記
Hải sản 連
海鮮 載
第
十
回
單字 084
Tôm hùm 台
龍蝦 男
Cua 越
螃蟹 女
Ốc hương 戀
海螺 愛
Hàu 日
生蠔 記
Nướng 連
烤 載
第
十
回
文法 085
Khoảng 台
男
大概 越
女
Từ đây đến công viên Hòa Bình khoảng 9 km. 戀
愛
從這裡到和平公園大概 9 公里。 日
記
Trông cô ấy khoảng 25 tuổi mà thôi. 連
載
她大概 25 歲而已。
第
十
回
文法 086
Hầu như 台
男
幾乎 越
女
Tôi hầu như tối nào cũng ở nhà ăn cơm với bố 戀
mẹ. 愛
日
我每天晚上幾乎都在家跟父母吃晚飯。 記
連
載
第
十
回
Tính chất công việc của tôi ngày nào hầu như
cũng phải tiếp xúc với nhiều người khác nhau.
我的工作性質每天幾乎都要跟不同的人接觸。