The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.
Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by leanh91gl, 2020-10-01 05:36:19

Cẩm nang QL&HTTD năm 2020

Cẩm nang QL&HTTD năm 2020

Cẩm nang QL&HTTD 2020
5. Các chứng từ cần thu thập và cách thức xác định/đánh giá Giá trị đối với TSBĐ

là Hàng tồn kho hiện hữu:
5.1. Định kỳ Hàng tháng/Đột xuất, ĐVKD kiểm tra Báo cáo số dư tồn kho hàng ngày

của Tháng trước (và ký xác nhận trên Báo cáo là QHKH đã trực tiếp in Báo cáo
ra từ phần mềm của NPP Vinamilk).
Nếu trong 01 tháng có quá 05 Ngày có Tỷ lệ dư nợ và Số dư bảo lãnh được đảm
bảo bằng Hàng tồn kho vượt quá 80% Giá trị hàng hóa hoặc Tỷ lệ khác theo Phê
duyệt/Quy định sản phẩm trong từng thời kỳ, thì ĐVKD thực hiện báo cáo lại
Cấp phê duyệt thông qua TTTD DN.
5.2. Quy trình/cách thức vận hành điều kiện này như sau:
a. QLTD yêu cầu ĐVKD lập Bảng tính và sẽ kiểm tra lại xem đã đúng chưa (kiểm
tra toàn bộ).
b. Trong Báo cáo do ĐVKD lập, số liệu về hàng tồn kho sẽ do ĐVKD hoặc HUB
xác nhận (xác nhận việc đã in từ hệ thống F1) - Định kỳ hàng tháng QLTD và
ĐVKD thực hiện kiểm tra nội dung này.
5.3. Biên bản kiểm tra Kho (có xác nhận của Giám sát NPP, không cần dấu của
VNM, không yêu cầu giấy giới thiệu của VNM cho Giám sát NPP).

Trang 151/157

Cẩm nang QL&HTTD 2020
6 Các chứng từ cần thu thập và cách thức xác định/đánh giá giá trị đối với TSBĐ là

hàng tồn kho HTTTL:
6.1 Hàng ngày ĐVKD yêu cầu KH cung cấp hồ sơ và theo dõi tình hình Công nợ,

Hàng tồn kho và TSBĐ để đảm bảo công thức X.
6.2 Quy trình/cách thức vận hành điều kiện này:

a. QLTD thực hiện kiểm tra tại thời điểm GN/phát hành Bảo lãnh mà có sử dụng
TSBĐ là hàng hóa HTTTL.

b. Hàng ngày ĐVKD kiểm tra.
c. Hàng tháng QLTD kiểm tra lại kết quả kiểm tra của ĐVKD.
 Lưu ý:
- Ưu tiên phân bổ tài sản Hàng tồn kho hiện hữu để đảm bảo cho các nhu cầu vay

vốn thanh toán tiền mua hàng cho Công ty CP Sữa Việt Nam (VNM) và HTK
HTTTL cho HM bảo lãnh.
- Cung cấp Biên bản kiểm tra kho có xác nhận của giám sát NPP.

Trang 152/157

Cẩm nang QL&HTTD 2020

VIII. THỦ TỤC GIẢI CHẤP TSBĐ:
1. Chứng từ cần cung cấp:
a. Giấy đề nghị giải chấp TSBĐ.
b. Phê duyệt của cấp có thẩm quyền cho phép giải chấp TSBĐ hoặc đã cân đối dư
nợ và TSBĐ (trong trường hợp phê duyệt cho phép).
c. Phiếu thu nợ:
- Khoản vay Trung Dài hạn: Phiếu thu nợ kỳ cuối.
- Giải chấp TSBĐ HTTTL/hình thành từ vốn vay đảm bảo cho Hạn mức tín dụng
ngắn hạn trên cơ sở cân đối dư nợ và TSBĐ: Phiếu thu nợ.
d. Phiếu thu phí (nếu có).
e. Quyết định của Cấp có thẩm quyền phê duyệt miễn, giảm các loại phí (nếu có).
f. HĐTD, HĐTC, KUNN (nếu Hồ sơ chưa được lưu trữ trên hệ thống LO).
2. Một số lưu ý khi giải chấp TSBĐ:
a. Đề nghị giải chấp: thể hiện rõ TSBĐ có bảo đảm cho Thẻ tín dụng không ? Nếu
có phê duyệt/ngoại lệ thì bổ sung thêm thông tin phê duyệt ngoại lệ,...
b. Kiểm tra nghĩa vụ bảo đảm của TSBĐ đối với dư nợ Thẻ tín dụng trước khi giải
chấp: thực hiện theo Thông báo số 156/2018/TB-TGĐ ngày 12/02/2018.
c. Kiểm tra tài sản giải chấp có đồng đảm bảo cho nghĩa vụ nào khác của KH
và/hoặc Bên thứ 3 hay không50.
d. Trường hợp giải chấp 01 phần TSBĐ mà phê duyệt có nội dung “Đồng đảm bảo”
và/hoặc không có nội dung cho phép giải chấp từng phần thì phải trình Cấp phê
duyệt tín dụng cho phép giải chấp 1 phần TSBĐ.

50 Hiện đang thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 6 Điều 3 Hướng dẫn 505/2019/HD-TGĐ ngày 02/08/2019.

Trang 153/157

Cẩm nang QL&HTTD 2020

IX. MỘT SỐ TÌNH HUỐNG THƯỜNG GẶP VÀ CÁCH THỨC XỬ LÝ:

STT TÌNH HUỐNG CÁCH XỬ LÝ

a. Ngày 18/05/2020, KH đề nghị GN
01 tỷ. Tuy nhiên, chứng từ GN có sai
sót và không kịp bổ sung trong ngày.

b. Ngày 19/05/2020, KH đề nghị GN  KUNN KH cung cấp chưa phù
lại món trên và ĐVKD chỉnh sửa lại hợp quy định (TB 694)  KH và

01 Ngày trên KUNN (Ngày ký KUNN, ĐVKD ký lại KUNN với Ngày ký kết
Ngày vay,…) thành ngày 19/05/2020 là Ngày HDBank thực hiện giải ngân
hoặc cung cấp lại KUNN đã ký ngày cho KH.
18/05/2020 và đề nghị Giải ngân.

 KUNN cung cấp như trên có phù
hợp quy định không ?

a. KH đã ký HĐTD với HM là 5 tỷ đồng.

02 b. Ngày 23/05/2020, KH và HDBank  Việc ký kết KUNN như trên chưa
ký kết phụ lục HĐTD tăng HMTD phù hợp với quy định. Trường hợp
lên 6 tỷ đồng. này KUNN phải dẫn chiếu cả thông
tin Số, Ngày của HĐTD và Phụ lục
c. KH có nhu cầu GN trên phần HĐTD theo quy định tại HD
HMTD tăng thêm, tuy nhiên KUNN 654/2018/HD-TGĐ.
đã ký chỉ dẫn chiếu HĐTD và không
dẫn chiếu Phụ lục HĐTD đã ký.

 KUNN như trên có phù hợp quy

định không ?

KH được GN ngoại tệ khi thỏa đồng
thời các điều kiện sau:

a. Phê duyệt cấp tín dụng có cho

a. KH đề nghị giải ngân USD để thanh vay bằng Ngoại tệ.

toán tiền hàng Nhập khẩu. b. KH có đủ nguồn Ngoại tệ thanh
toán nợ vay khi đến hạn  trước
b. KH đã cung cấp đầy đủ Chứng từ khi giải ngân, KH cung cấp
03 giải ngân và chứng từ CMMĐSDV HĐXK chứng minh đủ nguồn
Ngoại tệ thanh toán nợ vay (Lưu
theo quy định. ý: Giá trị thanh toán còn lại của
HĐXK phải lớn hơn Số tiền KH
 Cần luu ý thêm điều kiện gì để KH
được giải ngân bằng ngoại tệ ?

đề nghị GN và thời hạn thanh

toán theo HĐXK phải trước ngày

đến hạn của KUNN (*)).

KH có nhu cầu GN bằng Ngoại tệ (có

TSBĐ là STK/HĐTG) để thanh toán Phải cung cấp  để chứng minh KH
tiền mua hàng trong nước nhằm thực có đủ Ngoại tệ thanh toán nợ vay khi
04 hiện HĐXK hàng hóa.
khoản vay đến hạn (Lưu ý: như trên

 KH có phải cung cấp HĐXK khi GN (*)).

không ?

Trang 154/157

Cẩm nang QL&HTTD 2020

STT TÌNH HUỐNG CÁCH XỬ LÝ

05 KH là Công ty B gửi Đề nghị GN để Phù hợp nếu:
thanh toán tiền mua Hạt Điều của Ông
X, với phương thức GN trên KUNN là c. Ông X có Văn bản cam kết
bằng tiền mặt. không có TKTT tại các TCTD;
hoặc

 Phương thức GN trong trường hợp d. Số tiền mà HDBank cho Cty B
trên có phù hợp quy định không ? vay theo HĐTD có giá trị không
quá 100 triệu đồng.

a. Ngày 15/06/2020, KH đã được Cần phải thực hiện các thủ tục sau:
HDBank phát hành BL đảm bảo
100% bằng tiền Ký quỹ. a. Có phê duyệt của Cấp có thẩm
quyền cho phép hoán đổi TSBĐ.

06 b. Ngày 17/06/2020, KH có nhu cầu b. KH hoàn tất các thủ tục theo phê
hoán đổi TSBĐ cho Thư bảo lãnh duyệt hoán đổi TSBĐ (hoàn tất
đã phát hành từ ký quỹ 100% thành thủ tục BĐTV đối với TSBĐ
BĐS. hoán đổi,…).

 Có thực hiện được theo nhu cầu của c. Đã hoàn tất việc thu Phí bảo
KH không ? Nếu được thì cần phải lãnh chênh lệch và Phí hoán đổi
thực hiện những thủ tục nào ? TSBĐ (nếu có).

d. Ký kết Phụ lục Hợp đồng cấp BL

để điều chỉnh BPBĐ.

Ngoài các văn bản nêu trên, thì hồ
sơ phải đáp ứng các nội dung sau:

a. KH phải cung cấp thêm cho

HDBank Văn bản CK sẽ bổ sung

HĐ với điều kiện: Giá trị HĐ

không vượt quá giá trị trúng

07 KH đề nghị phát hành Bảo lãnh thực thầu, Hàng hóa/dịch vụ, Thời
hiện Hợp đồng dựa trên Thông báo hạn giao hàng và Phương thức
trúng thầu. Hồ sơ cung cấp gồm có: thanh toán không có khác biệt so
với Thông báo trúng thầu.
a. Đề nghị phát hành Bảo lãnh.
b. Thời hạn và giá trị BL phù hợp
b. Thông báo trúng thầu. với nội dung trên TB trúng thầu.

 KH đã cung cấp đủ hồ sơ để phát c. Trên Thư bảo lãnh sẽ phát hành
hành BL theo quy định hay chưa ? có thêm nội dung sau:

“Bảo lãnh sẽ không phát sinh
hiệu lực khi Hợp đồng giữa Bên
được bảo lãnh và Bên nhận bảo
lãnh theo Thông báo trúng thầu
Số…………ngày……………không
được ký kết”.

a. KH đề nghị Chiết khấu BCT được Không được chiết khấu  vì trường
08 thanh toán theo phương thức CAD, hợp này phê duyệt chưa có nội dung

với số tiền Chiết khấu tương ứng KH được chiết khấu theo phương

Trang 155/157

Cẩm nang QL&HTTD 2020

STT TÌNH HUỐNG CÁCH XỬ LÝ

90% giá trị BCT. thức CAD.

b. Phê duyệt cấp tín dụng cho phép
KH được chiết khấu BCT theo
phương thức L/C trả ngay/trả
chậm, D/P và D/A.

 KH có được chiết khấu trong trường
hợp này hay không ?

Công ty Z vay vốn tại HDBank và có Chứng từ gồm có:

nhu cầu GN để chuyển khoản thanh a. Khi giải ngân: Hợp đồng thuê.
toán tiền thuê Nhà cho Bà A.
09 b. Bổ sung sau giải ngân: Chứng từ
 Chứng từ chứng minh cho mục đích
nộp thuế của Bà A hoặc của
thanh toán tiền thuê Nhà cần cung
Công ty Z nếu Công ty Z nộp
cấp khi GN là gì ?
thuế thay cho Bà A.

KH được GN bù đắp khi hồ sơ đáp
ứng các điều kiện sau:

a. QĐ CTD cho phép KH được GN
bù đắp.

a. Cty Minh Mẫn đề nghị HDBank b. Cà vẹt xe đã sang tên KH.
giải ngân bù đắp tiền KH đã thanh
c. Chứng từ chứng minh KH đã
toán cho Bên bán xe. thanh toán VTC gồm:

10 b. KH đã cung cấp chứng từ chứng - Hóa đơn bán xe.
minh VTC để được GN bù đắp gồm:
- Chứng từ chứng minh KH đã
- UNC đã thanh toán cho Bên bán có thanh toán: Phiếu thu/UNC/Biên
thể hiện nội dung: “Thanh toán tiền lai thu tiền/Giấy xác nhận đã
mua xe Ôtô”. thanh toán,….

- KH chỉ cung cấp được Giấy hẹn lấy  Lưu ý:
Càvẹt xe (chưa có Càvẹt xe).
- Các chứng từ chứng minh KH đã
 Với các chứng từ nêu trên thì đã đủ thanh toán phải có dẫn chiếu
điều kiện để GN bù đắp mua xe hay thông tin HĐMB/Hóa đơn hoặc
chưa ? Số khung và Số máy/Biển số xe…

- Trường hợp không chứng minh

được số tiền đã thanh toán theo

các chứng từ nêu trên: KH cung

cấp BB đối chiếu công nợ/xác

nhận của Bên bán v/v KH đã

thanh toán hết tiền mua xe theo

HĐMB/Hóa đơn.

Trang 156/157

Cẩm nang QL&HTTD 2020

BAN BIÊN SOẠN

I. Chủ biên: Chị Nguyễn Thị Lệ Khanh – Giám đốc TT QL&HTTD

II. Kiểm soát nội dung: Anh Lê Thanh Hải – Phó Giám đốc TT QL&HTTD

III.Phụ trách biên soạn nội dung:

1. Các quy định về Hồ sơ Khách hàng và TSBĐ:

Chị Cao Nguyên Mậu Nhật Thủy – Phó phòng CS&GS NV QL&HTTD

2. Nghiệp vụ Soạn thảo Hợp đồng và các văn bản có liên quan:

Chị Trần Minh Thắm – Trưởng phòng PLCT&QLTS

3. Thủ tục Nhận và Quản lý TSBĐ:

Anh Nguyễn Đức Hậu – Phó phòng PLCT&QLTS

4. Nghiệp vụ QLTD:

Chị Lê Thị Tuấn Hạnh – Quyền Trưởng Phòng QLTD

Phát hành lần 02 tháng 10/2020

Cẩm nang này là tài sản của HDBank, bản quyền thuộc TT QL&HTTD; Nghiêm cấm sao
chép, in ấn dưới bất cứ hình thức nào nếu không được sự cho phép của cấp có thẩm quyền
thuộc HDBank - TT QL&HTTD

Các nội dung tại Cẩm nang này chỉ mang tính chất hướng dẫn. Trường hợp có sự thay đổi
các quy định của pháp luật và của HDBank có liên quan đến các nội dung tại Cẩm nang này
thì sẽ mặc nhiên cập nhật vào Cẩm nang này và các Đơn vị có liên quan phải tuân thủ các
quy định của HDBank và pháp luật.

Trang 157/157


Click to View FlipBook Version