LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC &
KIỂM SOÁT CÔNG VIỆC
DO HOAI NAM - 0913512799
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC &
KIỂM SOÁT CÔNG VIỆC
❖ What:
- …………………………………………………………………………….
- ……………………………………………………………………………..
❖ Why:
- ………………………………………………
- …………………………………………….
- ……………………………………………….
❖ Where: ………………………………………………..
DO HOAI NAM - 0913512799
LẬP KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC &
KIỂM SOÁT CÔNG VIỆC
❖ When: …………………………………………………….
❖ Who: ………………………………………………………………………
❖ How:
- …………………………………………..
- ……………………………………………….
- ……………………………………………………………………………..
- ………………………………………………………………………………
❖ Control: ………………………..
❖ Check: ………………………………………………….
Thực hiện
Chương trình:
Các hoạt động cần thiết để hoàn thành kế hoạch
Ngân sách:
Giá trị của chương trình
Đánh giá
&
Kiểm tra
DO HOAI NAM
Đánh giá và kiểm tra
- Qui trình kiểm tra, giám sát việc thực hiện
- Tiêu chí đánh giá mức độ thành công của kế hoạch
KỸ NĂNG
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Management of Personnel Resources
KỸ NĂNG QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
Sơ đồ CCTC – Nhiệm vụ, quyền hạn - Dòng chảy CV
Phân tầng – Phân cấp – Phân quyền
Ma trận phân nhiệm – Thước đo mục tiêu
Xác định chức năng và phân công nhiệm vụ cho NV
Products of work analysis
Mô tả CV Yêu cầu CV Đánh giá CV
Job Specifications Job Evaluation
Job Description
Phân loại CV Thiết kế CV Đánh giá hiệu quả
Job Classification Job Design Restructuring Performance Appraisal
Đào tạo Luân chuyển Hiệu suất CV
Worker Training Worker Mobility Efficiency
Do Hoai Nam-0913512799
KỸ NĂNG QUẢN LÝ THỜI GIAN
Xác định thứ tự ưu tiên
Ưu tiên cao Lập kế
hoạch
Gấp Không gấp
I II
Quan trọng IV
III
Không quan trọng
Nhanh và đơn Lãng phí
giản
Đặt ưu tiên cho công việc
➢ Nguyên lý Pareto (nguyên lý 80:20)
20 80
80
Thời gian 20
Kết quả
Một số lời khuyên cho việc quản lý thời gian
1. …………………………………………
2. …………………………………………..
3. ……………………………………..
4………………………………………………………..
5…………………………………………………………
6. ………………………………………………………………..
7. ………………………………………………………………….
8………………………………………………………………
9……………………………………………….
10………………………………………………………………….
DO HOAI NAM - 0913512799
KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM – TEAMWORK
VÌ SAO LÀM VIỆC NHÓM
NGÀY CÀNG TRỞ NÊN PHỔ BIẾN
“Cộng sinh” hướng tới Làm việc Nhanh hơn, hiệu quả
mục tiêu chung nhóm cao hơn
Gắn bó chia sẻ giữa Khai thác trí tuệ tập thể
các thành viên → giải quyết vấn đề
phức tạp hơn
65
Sự khác nhau giữa Team và Group?
Team (tập thể) Group (Tập hợp)
►………………………………….. ►…………………………………………….
►…………………………….. ►……………………………………………
►………………………….. ►……………………………………………..
►…………………………………… ►……………………………………………
►………………………………..
….
►…………………………………… ►………………………..
DO HOAI NAM - 0913512799
Sự khác nhau giữa Team và Group?
Team (tập thể) Group (Tập hợp)
►………………………………….. ►…………………………………………….
►…………………………….. ►……………………………………………
►………………………….. ►……………………………………………..
►…………………………………… ►……………………………………………
►………………………………..
….
►…………………………………… ►………………………..
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ĐỘI - NHÓM
• The Tuckman Model
➢ Forming Phát triển
➢ Storming Ổn định
➢ Norming
➢ Performing
➢ Dorming
Sóng gió
Hình Thành Đội hiện tại có thể quay Chuyển tiếp
trở lại giai đoạn đầu .
Kỹ năng làm việc nhóm Tinh thần
người
Mục
tiêu lãnh đạo
Điều hòa
các mối
quan hệ
Tính Vai trò
truyền mỗi thành
thông
viên
Tính hệ
thống
Xây dựng tinh thần làm việc
1) ………………………………………………………………………
2) …………………………………………………………………………….
3) ……………………………………………………………..
4) ……………………………………………………….
5) ……………………………………………………
6) ……………………………………………………………………………………
7) ..........................................................
8) ……………………………………………………………
KỸ NĂNG TỔ CHỨC CUỘC HỌP
GREAT - Meeting
• Goals: Mục tiêu – Mục đích
• Right person: Đúng người
• Expectation: Đáp ứng mong đợi
• Agenda in advance: Nội dung gửi trước
• Time suitable: Thời gian phù hợp
Văn hóa họp
➢……………………………………………
➢………………………………………………………………..
➢………………………………………………………………………
➢…………………………………………………………………………
➢…………………………………………………………………………….
➢………………………………………………….
Ý THỨC & SỰ HỢP TÁC
GIÁM SÁT – ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC
Chúng ta không quản lý được
những gì không đo lường được
Vì vậy, chúng ta cần phải
đo lường mọi thứ có thể.
75
ĐÁNH GIÁ
Tất cả mọi người cần phải có mục tiêu đề ra từ đầu năm để họ hiểu
những gì họ cần phải đạt được trong năm.
Tương tự, những mục tiêu này cần phải cung cấp đủ thông tin để họ
biết làm thế nào để đạt được những mục tiêu,
cũng như các thước đo mục tiêu là gì.
❖………………………………………………………………
❖………………………………………………………………………….
❖…………………………………………………………………………………………………
❖…………………………………………………………………………………………
❖…………………………………………………………………………………………..
❖…………………………………………………………………………………………………
DO HOAI NAM - 0913512799
MUÏC TIEÂU CUÛA TOÅ CHÖÙC
MỤC TIÊU BỘ PHẬN
Muïc tieâu caù
nhaân
Kieåm tra vaø Thaûo luaän ñeå thoáng nhaát
ñaùnh giaù muïc tieâu
Quaûn lyù thöïc hieän Ñaùnh giaù naêng löïc thöïc hieän vaø nhu
muïc tieâu caàu ñaøo taïo caàn thieát
Xaùc ñònh nhu caàu ñaøo taïo
Thuyết Kỳ vọng
Nhà tâm lý học Victor H. Vroom cho rằng con người sẽ được thúc đẩy trong việc thực
hiện những công việc để đạt mục tiêu nếu họ tin vào giá trị của mục tiêu đó, và họ có thể
thấy rằng những công việc họ làm sẽ giúp họ đạt được mục tiêu bản thân.
Động lực =
Phần thưởng X Nỗ lực thực hiện CV X Hệ thống đánh giá công bằng
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
➢ CẦN CÓ KIẾN THỨC TỔNG QUÁT VÀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CẤP DƯỚI
➢ CÓ ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VỀ CÁC MẶT MẠNH/ YẾU CỦA CẤP DƯỚI
➢ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ PHẢI LUÔN ĐƯỢC TÔN TRỌNG VÀ GIỮ BÍ MẬT
LỖI THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
H➢…iệ…u……ứ…n…g……h…à…o……q…u…a…n…g…– Halo Effect
➢………………………………………………………………..
➢………………………………………………………………………
➢…………………………………………………………………………
➢…………………………………………………………………………….
➢………………………………………………….
81
LỖI THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
Hiệu ứng thiên kiến – Horn Effect
➢……………………………………………
➢………………………………………………………………..
➢………………………………………………………………………
➢…………………………………………………………………………
➢…………………………………………………………………………….
➢………………………………………………….
82
VAI TRÒ CỦA CÁC BÊN TRONG QUÁ TRÌNH
THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
Cấp quản lý trực tiếp:
Thực hiện đánh giá cho từng nhân viên cấp dưới
Phòng nhân sự:
Tư vấn, hỗ trợ
Nhân viên:
Được huấn luyện để hiểu về các mục tiêu & tiêu chí đánh giá
QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ
Chuẩn bị: NV tự đánh giá – Cấp trên xem xét, đối chiếu.
Tổ chức buổi họp đánh giá: 1-1
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ Ghi nhận thành tích, chỉ ra thiếu sót
VÀ NĂNG LỰC CỦA Xác định nguyên nhân
NHÂN VIÊN Lập kế hoạch khắc phục
Tổng kết & Ghi nhận
Ghi chép và theo dõi: đưa ra các tiêu chí, mục tiêu cho kỳ
tiếp theo.
DO HOAI NAM - 0913512799 84
BẢNG ĐIỂM CÂN BẰNG
bsc
Tài chính
Các chỉ số hiệu quả
Sự hài lòng Qui trình nội bộ
Khách hàng Mang lại hiệu suất cao
Người lao động
Năng lực DN
Cổ đông
Kinh tế tri thức
Đổi mới – Sáng tạo
DO HOAI NAM Mục tiêu chiến lược
Định hướng chiến lược
Chỉ tiêu và Thước đo hiệu quả
CÁC BƯỚC XÂY DỰNG CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
MỤC TIÊU
TC
MỤC TIÊU BP
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ BP
CHỈ SỐ ĐÁNH
GIÁ CÁ NHÂN
BP NHÂN SỰ TỔNG HỢP
THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
MẪU ĐÁNH GIÁ PMP
ĐÁNH GIÁ 3 PHẦN
1. TIÊU CHUẨN HÀNH VI (BEHAVIOR SCHEME)
2. MỤC TIÊU CHÍNH CỦA TỪNG CÁ NHÂN (KEY RESULT AREAS)
3. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẢN THÂN (INDIVIDUAL DEVELOPMENT PLAN)
KỸ NĂNG ĐÀO TẠO – HUẤN LUYỆN
PHÁT TRIỂN NHÂN VIÊN
Các mục tiêu Các nhân tố
Của tổ chức môi trường
Kế hoạch + Tuyển mộ + Tuyển chọn + Hội nhập = NV có năng lực
Nhân lực phù phợp VHTC
NV có năng lực + Đào tạo và + Phát triển = NV có năng lực,
phù phợp VHTC phát triển nghề nghiệp Có K&S cập nhật
NV có năng lực, + Động viên + ĐÁNH GIÁ + Đãi ngộ = NV có năng lực,
Có K&S cập nhật kỷ luật m.muốn cống hiến
NV có năng lực, + Phuc lợi + A.toàn, sức khoẻ + Quan hệ = NV có năng lực,
m.muốn cống hiến Dịch vụ ĐK làm việc nội bộ cam kết, thoả mãn
PHÂN TÍCH
NHU CẦU ĐÀO TẠO
QUẢN LÝ ➢ Đào tạo cái gì? XÁC ĐỊNH
ĐÀO TẠO ➢ Đào tạo cho ai? ĐỐI TƯỢNG
➢ Đào tạo thế nào? (phương pháp nào?) CẦN ĐÀO TẠO
ĐÁNH GIÁ ➢ Ai đào tạo? (tiêu chuẩn yêu cầu?)
PHẢN HỒI ➢ Đào tạo khi nào & bao lâu? LẬP KẾ
➢ Phân bổ ngân sách đào tạo ra sao? HOẠCH
➢ Đánh giá hiệu quả của đào tạo thế nào?
TRIỂN KHAI
Do Hoai Nam - 0913512799
Phân tích nhu cầu đào tạo
Mục tiêu tổ chức ➢……………………………………
➢……………………………………
➢…………………………………..
➢……………………………………..
Training Need Analysis ……………………
Môi trường thay đổi: Khoảng trống cần đào tạo
• ………………………….
•………………………….
•……………………………
XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG
Cao HUẤN LUYỆN AI?
Hiệu quả CV - Năng lực
( Performance)
Cao
Thấp Tiềm năng học hỏi & phát triển(Potential)
92
Sự khác nhau Đào tạo
Huấn luyện
…………………………………… ……………………………………
……………….. ………………..
…………………………………… ……………………………………
……………………….. …………………………
Phương pháp đào tạo – huấn luyện
1. Bài giảng (Lecture)
2. Trực tuyến (Video, online…)
3. Cầm tay chỉ việc (On the job training)
4. Đóng vai (Role play)
5. Phân tích tình huống (Case study)
Mục đích Bài giảng (Lecture)
Ưu Nhược
✓........................................ ➢………………………
✓………………………… ➢.....................................
✓………………………… ➢…………………….....
✓………………………….. ➢………………………
✓………………………… ➢…………………………
✓…………………… ➢…………
Mục đích Audiovisuals (Video Clips)
Ưu Nhược
✓........................................ ➢………………………
✓………………………… ➢.....................................
✓………………………… ➢…………………….....
✓………………………….. ➢………………………
✓………………………… ➢…………………………
✓…………………… ➢…………
Mục đích Cầm tay chỉ việc (OJT)
Ưu Nhược
✓........................................ ➢………………………
✓………………………… ➢.....................................
✓………………………… ➢…………………….....
✓………………………….. ➢………………………
✓………………………… ➢…………………………
✓…………………… ➢…………
Qui trình kèm cặp EDAC
Giải thích
E( XPLAIN)
Đúc kết Làm mẫu
C( ONSOLIDATE) D( EMONSTRATE )
Áp dụng
A( PPLY )
Mục đích Đóng vai (Role –playing)
Ưu Nhược
✓........................................ ➢………………………
✓………………………… ➢.....................................
✓………………………… ➢…………………….....
✓………………………….. ➢………………………
✓………………………… ➢…………………………
✓…………………… ➢…………
Phân tích tình huống (Case study or analysis)
Mục đích Ưu Nhược
✓........................................ ➢………………………
✓………………………… ➢.....................................
✓………………………… ➢…………………….....
✓………………………….. ➢………………………
✓………………………… ➢…………………………
✓…………………… ➢…………