The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.
Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by caohoangnampvs, 2021-08-31 09:09:42

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 - HỌC KỲ 2

toan10-hk2

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§2: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Bài 1: Xét dấu thương tích các nhị thức bậc nhất:

a. f (x)  (x  4)(x  1) b. f (x)  (3x  1)(3  5x)

c. f (x)  (2x  5)(1  2x) d. f (x)  (4x  5)(2  4x)

e. f (x)  4x  3 f. f (x)  x  5
x 1 x 5

g. f (x)  x h. f (x)  (x  3)(4  2x)
3x  2
(x  3)(3  2x)

i. f (x)  x(4  3x) j. f (x)  (x  5)(2  6x)
2x  3 3  2x

k. f (x)  x(4  3x)(x  1) l. f (x)  x 2(x  2)
x 2
(3x  1)(5x  2)

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a. (3x  6)(2x  1)  0 b. (2x  3)(x  7)  0

c. (2x 1)(3  x)  0 d. (x  1)2(3x  4)  0

e. 3x  2  0 f. x  0
5x  1 9  3x

g. 1  2  0 h. 3  4  0
3x  1 1  2x 1x x 3

i. x  3  1 j. x  4  7
2x 3  5x

k.  4  1 l. 1  1  2
3  2x x  8 x 1 x 2 x 3

m. 1  1  2 n. 2  1  2
x  1 1  2x 4x  1 2x  1 4  x x  3

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 1

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§3: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Bài 1: Xét dấu các biểu thức sau:

a. f (x)  4x 2  5x  9 b. f (x)  3x 2  x  2

c. f (x)  x 2  3x  11 d. f (x)  x 2  9

e. f (x)  x 2  4x  4 f. f (x)  2x 2  5x  7

g. f (x)  x 2  2x  1 h. f (x)  x 2  6x  9

i. f (x)  4x 2  4x  3 j. f (x)  2x 2  4x  7

k. f (x)  x 2  2x  2 l. f (x)  2x 2  5x  3
x 3 4x

m. f (x)  x 2  x  1 n. f (x)  x 2  3x  4
2x  3 x 2  5x  6

o. f (x)  2x 2  5x  12 p. f (x)  2  x 2
3x 2  4x  1 x 2  3x

q. f (x)  (x  2)2(2x  4) x2 x  3
x 2  5x  6 r. f (x) 

x 2  4x  5

Bài 2: Định m để hàm số:

a. f (x)  3x 2  mx  m  0 với mọi x.

b. f (x)  x 2  3mx  m  2  0 với mọi x.

c. f (x)  3mx 2  mx  m  1  0 với mọi x.

d. f (x)  (m  1)x 2  2mx  2m  0 với mọi x.

e. f (x)  (m  2)x 2  2x  4  0 vô nghiệm

f. f (x)  mx 2  6mx  8m  10  0 vô nghiệm

g. f (x)  (m  4)x 2  (m  4)x  2m  1  0 vô nghiệm

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 2

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

h. f (x)  mx 2  4mx  1 có nghĩa với mọi x.

i. f (x)  (m  1)x 2  3mx  2 có tập xác định là D   .
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:

a. x 2  3x  2 b. x 2  10x  25  0

c. 3  (2x  3)2  0 d. x 3  5x 2  3x  3

e. 2x 3  4x 2  5x  7 f. x 2  3x  10  0
4x  6

g. x 2  5x  4  0 h. x 2  7x  12  1
x 3 2x  3

i. x 2  2x  4  2 j. 2x 2  5x  9  2
x 3 x2 4

k. x 2  1 l. 3x 2  4x  9  1
2x 2  3x  2 3x 2  4x  2

m. 2x  4  0 n. x  5
x 1 2x  3

o. 1  3  2x p. 3  1  4x
x 2 1  2x

q. x  2x  1 r. 2x  3  3x  5
2  x 3  2x 3x  5 2x  3

s. x  1  x t. x 8  1
x  4 x  3

Bài 4: Giải hệ bất phương trình:

a. xx 2  4x  3  0 b. xx 2  x 50
2  6x  8  0 2  6x  1  0

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 3

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

xxx32242xxx 0 41x2 x 25x  60
1 4x 2  12x
c. 3  0   d.  5 0

Bài 5: Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu:

a. mx2  mx  m  2  0
b. mx 2  (m  1)x  m  1  0

 c. 2m2  m  1 x 2  2x  m  0

Bài 6: Định m để phương trình

a. mx 2  2(m  1)x  m  2  0 có 2 nghiệm dương phân biệt.

 b. m2  1 x 2  mx  1  0 có 2 nghiệm dương phân biệt.

c. (m  1)x 2  2(m  2)x  m  2  0 có 2 nghiệm âm phân biệt.

d. m2x2  mx  6  0 có 2 nghiệm âm phân biệt.
Bài 7: Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa:

a. x 2  2x  m2  2m  0 x1  2  x2
b. (m  1)x 2  2mx  m  0 3  x1  x2

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 4

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

MỘT SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT- BẬC HAI

Một số bất phương trình thường gặp

A B  AA  B A  B  A B
 B A  B

A  B  AAB  0 A  B  ABAB 0
 0 0
 B2
0
 B2

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

a. x 2  4  1  2x b. x 2  3x  2  x 2  2x

c. x  8  x 2  3x  4 d. x 2  1  2x  0
e. x 2  4x  3  x 2  4x  5 f. 2x 2  5x  3  0

g. x 2  3x  2  x 2  2x h. x 2  4x  1
x2 x 2

i. x 2  4x  5  4x  17 j. x 2  5x  4  1
x2 4

k. x  6  x 2  5x  9 l. x  1  x  2  3

m. x 2  2x  3  2  2x  1 n. x  3  x  1  2

Bài 2: Giải các bất phương trình sau:

a. 3x  x 2  4  x b. 8  x 2  x  2

c. x 2  2x  15  x  3 d. x 2  x  12  8  x

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 5

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

e. x 2  x  12  7  x f. x 2  4x  21  x  3

g. x 2  3x  10  x  2 h. 3x 2  13x  4  x  2

i. 2x  6x 2  1  x  1
j. x  3  7  x  2x  8
k. (x  3)(8  x)  26  x 2  11x
l. (x  5)(x  2)  3 x(x  3)  0

m. (x  1)(x  4)  5 x 2  5x  28

n. 3x 2  5x  7  3x 2  5x  2  1
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:

a. x 2  8x  12  x  4 b. 5x 2  61x  4x  2
c. 2  x  4x  3  2 d. 3(4x 2  9)  2x  3

x 3x 2  3
e. (x  3) x 2  4  x 2  9 f. 9x 2  4  3x  2

5x 2  1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 6

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Chương VI: GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG
GIÁC

§1: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Đổi radian các góc (cung) có số đo:
a. 300; 450; 600; 900;1200;1500;1800

b. 150; 750;1350;2250; 2700;

c. 22030 '; 67030 ';10030 '15 '';18020 ' 12 ''
Bài 2: Đổi ra độ các góc (cung) có số đo

a.  ;  ; 7 ; 3 ; 11 ; 3 ;
64 6 4 6 2

b.  ;  ; 0, 75;1, 75;1, 48;2,15
18 36

Bài 3: Cho đường tròn có bán kính R  4 . Tìm độ dài cung tròn có số
đo:

a.  ; 2 ;  ;1;2, 5;
437

b. 1050;2250;120030 '; 60015 '12 ''
Bài 4: Trên đường tròn lượng giác xác định vị trí điểm M biết số đo
AM lần lượt là:

a.  ; 5 ; 7 ; 3 ; 8 ; 17 ; 13 ; 2  k2 k  Z ;

6 6 44 3 6 3 3

 b. 300;1350; 3900;900;1200;11000;1500  k 3600 k  Z

c. k 2 k  Z ; k k  Z 
3 2

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 7

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Công thức lượng giác cơ bản

 sin2   cos2   1

 1  tan2   1 với     k, k  Z
cos2  2

 1  cot2   1 với   k, k  Z
sin2 

 tan .cot  1 với   k , k  Z
2

Bài 1: Xác định dấu của các biểu thức sau:

a. A = sin 500. cos(3000) b. B = sin 2150. tan 21
7

c. C = cot 3 . sin  2  d. D = cos 4 .sin  .cot 9
5 3 535

Bài 2: Cho 00    900 . Xét dấu của các biểu thức sau:

a. A = sin(  900) b. B = cos(  450)

c. C = cos(2700  ) d. D = cos(2  900)

Bài 3: Cho 0     . Xét dấu của các biểu thức sau:
2

a. A = cos(  ) b. B = tan(  )

c. C = sin   2  d. D = cos   3 
5 8

Bài 4: Cho tam giác ABC. Xét dấu của các biểu thức sau:

a. A = sin A  sin B  sinC b. B = sin A.sin B.sinC

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 8

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. C = cos A .cos B .cos C d. D= tan A  tan B  tan C
222 222
Bài 5: Tính các giá trị lượng giác của góc, biết:

a. sin   2 ,      b. cos   4 , 3    2
32 52

c. cos    5 ,        d. tan   4 ,     3
72 32

e. cot    3,  3     f. tan   7 , 0    
2 32

g. sina  4 , 2700  a  3600 h. cos   2 ,      0
5 52

i. sina  5 ,   a   j. sin    1 ,     3
13 2 32

k. tana  3,   a  3 l. tan   2,     
2 2

m. cot150  2  3 n. cot   3,     3
2

Bài 6: Cho tan   3 , tính giá trị các biểu thức

a. A  2 sin   3 cos  b. B  3 sin   5 cos 
4 sin   3 cos  5 sin3   4 cos3 

Bài 7: Cho cot   3 , tính giá trị các biểu thức
5

a. A  sin   cos  b. B  sin . cos 
sin   cos  sin2   cos2 

c. C  3 sin2   12 sin  cos   10 cos2 
3 sin2   sin  cos   2 cos2 

Bài 8: Tính giá trị các biểu thức

a. A  sin2   cos2  biết cot  3 .
sin2   2 cos2 

b. B  2 sin2   cos2   1 biết tan   1 .
2 sin2   3 cos2  4

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 9

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. C  cot   tan  biết sin   3 , 0     .
cot   tan  52

d. D  sin   3 cos  biết sin    4 , 3    2 .
tan  52

e. E  4 cot   3 biết cos    1 ,     3 .
1  5 sin  32

f. F  sin   3 cos  biết tan   3 .
cos   2 sin 

Bài 9: Cho tan   cot  m . Hãy tính

a. tan2   cot2  b. tan   cot  c. tan3   cot3 

Bài 10:Cho sin   cos   m . Hãy tính:

a. sin  cos  b. sin   cos  c. sin3   cos3 

d. sin4   cos4  e. sin6   cos6 
Bài 11: Chứng minh các đẳng thức sau:

a. sin4 x  cos4 x  1  2 cos2 x

b. sin4 x  cos4 x  1  2 cos2 x.sin2 x

c. sin6 x  cos6 x  1  3 sin2 x. cos2 x

d. sin8 x  cos8 x  1  4 sin2 x.cos2 x  2 sin4 x.cos4 x

e. cot2 x  cos2 x  cos2 x.cot2 x

f. tan2 x  sin2 x  tan2 x.sin2 x
g. 1  sin x  cos x  tan x  (1  cos x)(1  tan x)

h. sin2 x. tan x  cos2 x.cotx  2 sin x.cos x  tan x  cotx

i. sin x  cos x  1  2 cos x

1  cos x sin x  cos x  1

j. 1  sin2 x  1  tan2 x
1  sin2 x

Bài 12: Chứng minh các đẳng thức sau:

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 10

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

a. tana. tanb  tana  tanb
cota  cotb

b. sina  cosa  1  cot2 a
sina  cosa cosa  sina 1  cot2 a

c. 1  sin2 a  cos2 a  sina.cosa
1  cota 1  tana

d. sin2 a  sina  cosa  sina  cosa
sina  cosa tan2 a  1

e. 1  cosa 1  (1  cosa)2   2 cota
sin a sin2 a

f. tan2 a . 1  cot2 a  1  tan4 a
1  tan2 a cot2 a tan2 a  cot2 a

g.  1  sina  1  sin a 2  4 tan2 a
1  sina 1  sin a

h. tan2 a  tan2 b  sin2 a  sin2 b
tan2 a. tan2 b sin2 a.sin2 b

i. sin2 a  tan2 a  tan6 a
cos2 a  cot2 a

j. tan3 a  1  cot3 a  tan3 a  cot3 a
sin2 a sina. cosa cos2 a

Bài 14: Rút gọn các biểu thức sau:

a. (1  sin2 x) cot2 x  1  cot2 x

b. (tan x  cot x)2  (tan x  cot x)2

c. cos2 x  cos2 x.cot2 x
sin2 x  sin2 x. tan2 x

d. (x. sin a  y. cosa)2  (x. cosa  y. sin a)2

e. sin2 x  tan2 x
cos2 a  cot2 x

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 11

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

f. sin2 x  cos2 x  cos4 x
cos2 x  sin2 x  sin4 x

g. sin2 x(1  cotx)  cos2 x(1  tan x)

h. 1  cos x  1  cos x ; x  (0, )
1  cos x 1  cos x

i. 1  sin x  1  sin x ; x   ;  
1  sin x 1  sin x 2 2

j. cos x  tan2 x  sin2 x ; x  2 ; 3 
2

Bài 15: Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x:

a. 3(sin4 x  cos4 x)  2(sin6 x  cos6 x )

b. 3(sin8 x  cos8 x)  4(cos6 x  2 sin6 x)  6 sin4 x

c. (sin4 x  cos4 x  1)(tan2 x  cot2 x  2)

d. cos2 x. cot2 x  3 cos2 x  cot2 x  2 sin2 x

e. sin4 x  3 cos4 x  1
sin6 x  cos6 x  3 cos4 x  1

f. tan2 x  cos2 x  cot2 x  sin2 x
sin2 x cos2 x

g. sin6 x  cos6 x  1
sin4 x  cos4 x  1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 12

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

Cung đối nhau:  và -  Cung bù nhau:  và   

 cos  cos   sin     sin 

 sin    sin   cos    cos 

 tan    tan   tan     tan 

 cot   cot   cot    cot 

Cung phụ nhau:  và    Cung hơn kém  :  và   
2 22

 sin      cos   sin      cos 
2 2

 tan      cot   cos2    sin 
2

 cos      sin   tan 2    cot 
2

 cot2    tan   cot       tan 
2

Cung hơn kém  :  và   

 sin     sin   cos     cos 

 tan     tan   cot    cot 

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 13

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 1: Cho tan   x   1  2, 32 < x < 2

a. Tính tan x, cotx, sin x, cos x .

b. Tính cot  2  x , tan  5  x, sinx  3, cos72  x 
2

Bài 2: Cho sin  3    3 0     
2 5 2

a. Tính sinx , cosx , tanx , cotx.

b. cot    x, tan52  x , sin(x  3), cos  72  x 
2

Bài 3: Rút gọn:

a. sin     cos      cot2    tan  3  
2 2

b. cos   5  sin  3    tan    . cot  32  
2 2

c. cot  2.cos   3   cos   6  2 sin   
2

2 cos 2  sin 2   tan  

d. cot   sin   2 cos ;
2
  

e. cos 9  cos 6  cos 11 16
5 5 5
tan
sin 6 5

5

Bài 4: Chứng minh:

a. tan100. tan 200... tan 700. tan 800  1

b. cos200  cos400...cos1600  cos1800  1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 14

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. tan 500  tan 750  tan 2300  tan 2550

d. cos200  cos400  sin 1100  sin 1300

e. sin 250  sin 650  sin 1550  sin1150

f. sin 750  sin 650  cos1650  cos2050  0

g. sin 1680  sin 1920 cot120  2
sin 780

Bài 5: Rút gọn:

a. sin(3280).sin 9580  cos(5080). cos(10220)
cot 5720 tan(2120 )

b. sin(2340)  cos 2160 . tan 360
sin 1440  cos1260

 cot 440  tan 2260 cos4060

c.  cot170.cot730
cos3160

d. cos100  cos 200  cos 300  cos1900  cos 2000  cos 2100
e. cos2 100  cos2 200  cos2 300  ...  cos2 1800
f. sin 200  sin 400  sin 600  ...  sin 3400  sin 3600

g. cot 50 cot100...cot 800.cot 850
Bài 6: Cho tam giác ABC. Chứng minh:

a. sin B  sin(A C ) b. cos(A  B)  cosC

c. sin A  B  cos C d. cos(B C)  cos(A  2C)
22
f. cos 3A  B C  sin 2A
e. cos(A  B C)  cos 2C 2
g. sin A  B  3C  cosC
h. tan A  B  2C  cot 3C
2 22

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 15

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Vấn đề 1: Công thức cộng

 cosa b  cosa cosb  sina sinb

 cosa  b  cosa cosb  sina sinb
 sin a b  sina cosb  sinb cosa

 sina  b  sina cossb  sinb cosa

 tan a b  tana  tanb

1  tana tanb

 tan a  b  tana  tanb
1  tana tanb

Bài 1. Tính cos    x  biết sin x   12 , (3 < x < 2)
3 13 2

Bài 2. Tính:

a. tan     khi sin   3,   
3 5 2

b. cos  3   khi sin    12 , 3    2
13 2

c. cos(a  b). cos(a b) khi cosa  1 , cosb  1
34

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 16

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

d. sin(a b), cos(a  b), tan(a  b) khi sin a  8 , tanb  5 và a,
17 12

b là các góc nhọn.

Bài 3. Tính tana  tanb, tana, tanb khi 0a, b   , a  b   và
24

tana. tanb  3  2 2 . Từ đó suy ra a, b

Bài 4. Cho 2 góc nhọn  ,  có tan   1 , tan   1 . Tính tan   

23

Bài 5. Cho 2 góc nhọn x và y thoả : xtan xy. 
4
 3  2 2
tan y

a. Tính tan x  y; tan x  tan y

b. Tính tanx , tany
c. Tính x và y.

Bài 6. Tính tan x    biết sin x   40 và  < x < 3
4 41 2

Bài 7. Tính tan     theo tan  . Áp dụng: Tính tan15o
4

Bài 8. Tính:
a. A  sin 20o cos 10o  sin10o cos 20o
b. B  tan 25o  tan 20o

1  tan 25o. tan 20o

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 17

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. C  1  tan 15o
1  tan 15o

d. D  sin 15o  3 cos 15o

e. F  tan 225o  cot 81o.cot 69o
cot261o  tan 201o

f. A  cos x    cos x     cos x    cosx  3 
3 4 6 4

Bài 9. Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau:
a. A = sin2 20o  sin2 100o  sin2 140o
b. B = cos2 10o  cos110o  cos2 130o
c. C = tan 20o. tan 80o  tan 80o. tan140o  tan 140o. tan 20o
d. D = tan10o. tan 70o  tan 70o. tan 130o  tan130o. tan 190o
e. E = cot225o  cot 79o. cot 71o
cot259o  cot 251o
f. F = cos2 75o  sin2 75o
g. G = 1  tan 15o
1  tan 150
h. H = tan150  cot150

Bài 10. Chứng minh biểu thức sau độc lập đối với x:
a. A  cos2 x  cos2 3  x   cos2 3  x

b. B  sin2 x  sin2 23  x   sin2 23  x 

Bài 11. Rút gọn biểu thức sau:

a. cosa  b  sina. sinb
A  cosa  b  sina.sinb ;

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 18

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

b. sin a  b  sin a b
B  sin a  b  sin a  b

c. sin a b  2 cosa sinb
C  2 cosa cosb  cosa b

d. D     sin 45o  x  cos 45o  x ;

   sin 45o  x  cos 45o  x

e. 2 sin a  b
E  cosa  b  cosa b  tgb ;

f. F  cos(x  y) cos(x  y)  sin2 x

Bài 12. Chứng minh các đẳng thức:

a. sin x  cos x  2 sin x     2 cos x   
4 4

b. sin x  cos x  2 sin x     2 cos x   
4 4

c. 1  tan x  tan x   
1  tan x 4

d. 1  tan x  tan 4  x 
1  tan x

e. cota b  cota. cotb  1
cota  cotb

Bài 13: Chứng minh:

a. cosa  b. cos a  b  cos2 a  sin2 b  cos2 b  sin2 a

b. sin a  b. sin a  b  sin2 a  sin2 b  cos2 b  cos2 a

c. sin a  b.cosa  b  sina cosa  sinb cosb

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 19

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

d. sin  4  a   sin    a  2 sina
4

e. cosa. sin b  c  cosb.sin c  a  cosc.sin a b  0

f. sin2 a  b  sin2 b  2 sin a  bsinb cosa  sin2 a

g. tan a  b  tana  tanb  tana. tanb. tan a  b

h. tana  tanb  tana  tanb  2 tana. tanb

tana  b tana b

i. tan a b  tan b  cos a b  1 tana. tanb
tan a b tan b cos a b 1 tana. tanb

Bài 14: Chứng minh rằng:

a. Nếu a  b   thì 1  tana1  tanb  2

4

b. Nếu sin  2  2 sin  thì tan    3 tan 

c. Nếu sinx = 2sin(x+y) thì tan x  y  sin y
cos y  2

Bài 15: Cho tam giác ABC. Chứng minh:
a. sinA = sinB.cosC + sinC.cosB
b. cosA = sinB.sinC - cosB.cosC

c. sin A  cos B cos C  sin B sin C
2 22 22

d. cos A  sin B cos C  cos B sin C
2 2 2 22

e. tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC A,B,C   
2

f. tan A tan B  tan B tan C  tan C tan A  1
22 22 22

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 20

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

g. cot A  cot B  cot C  cot A .cot B .cot C
2 2 2 222

h. cotA.cotB +cotB.cotC +cotC.cotA = 1

Vấn đề 2: Công thức nhân đôi – hạ bậc

Công thức nhân đôi
 sin 2a  2 sina cosa
 cos 2a  cos2 a  sin2 a  2 cos2 a  1  1  2 sin2 a
 tan 2a  2 tana
1  tan2 a

Công thức hạ bậc

cos2 a  1  cos 2a ; sin2 a  1  cos 2a ;
22

tan2 a  1  cos 2a
1  cos 2a

Bài 1: Tính sin 2a, cos 2a, tan 2a , biết:

a. sina  0, 6 và   a  3 b. sina  3 và   a  
2 52

c. cosa   5 và   a   d. tana  4 và   a  3 .
13 2 32

e. tana  2 f. cosa  1 và 3  a  2
42

g. sina  cosa  1 và 3  a  
24

Bài 2: Cho cosa   5 với   a  3 .
13 2

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 21

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

 Tính sin 2a, cos 2a, cot4  a, sin 300  a .

Bài 3: Cho sin 2a  4    a    .
5 4 2

Tính sina, cos 2a, cos 4a, tan    2a.
4

Bài 4: Cho sin 2a   5 2  a  . Tính sina, cosa.
9

Bài 5: Cho cos 2a  3  3 a   . Tính sina, cosa, tana .
5 4

Bài 6: Tính các giá trị biểu thức sau:

a. A  sin  .cos  .cos  .cos 
24 24 12 6

b. B  sin  .cos  .cos  .cos 
12 12 6 3

c. C  2 cos2 750  1

d. D  1  2 sin2 750

  e. E  cos150  sin 150 cos150  sin 150

  f. F  cos750  sin 750 cos750  sin 750

tan 7
g. G  8

1  tan2 
8

h. H  1  cot2 1050
cot 750

Bài 7: Tính các giá trị của biểu thức:

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 22

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

a. A  cos 20o.cos 40o.cos 60o.cos 80o

b. B  sin10o.sin 50o.sin 70o

c. C  cos  .cos 4 . cos 5
77 7

d. D  cos100.cos 500.cos 700

e. E  sin 6o.sin 42o.sin 66o. sin 78o

f. G  cos 2 .cos 4 . cos 8 . cos 16 . cos 32
31 31 31 31 31

g. H  sin 5o.sin15o.sin 25o.... sin 75o.sin 85o

h. I  cos100.cos 200.cos 300...cos 700.cos 800

i. K  96 3 sin  . cos  .cos  cos  cos 
48 48 24 12 6

j. L  cos  .cos 2 . cos 3 .cos 4 . cos 5 . cos 6 .cos 7
15 15 15 15 15 15 15

k. M  sin  . cos  .cos 
16 16 8

Bài 8: Chứng minh các đẳng thức sau:

a. cos3 a. sina  sin3 a. cosa  sin 4a
4

b. sin3 a  cos3 a  1  sin 2a
sina  cosa 2

c. tan 2a  1  1  2 sin2 a
cos2a 1  sin 2a

d. cosa  sina  cosa  sina  2 tan 2a
cosa  sin a cosa  sina

e. 1  tan a  1 1  tan a  1   sin 2a
cosa cosa cos2a

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 23

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

f. sin 2a  2 sina  tan2 a
sin 2a  2 sina 2

g. 1 sin a  2 sin2 a2   
4

h. 1  sin2 a 1

2 cot4  a. cos2    a
4

 4 a2 . 1  cos2  a
sin2  a
i. tan   1

j. tan    a  1  sin 2a
4 cos 2a

k. cos a  cot   a2
1  sina 4

l. sin 3a  4 sin a. sin(600  a).sin(600  a)

m. cos3a  4cosa.cos(600  a).cos(600  a)

n. tan3a  tana. tan(600  a). tan(600  a)
Bài 9: Tính các giá trị biểu thức:

a. A  sina nếu tan a  2
3  2 cosa 2

b. B  tan 2a  sin 2a nếu tana  2
tan 2a  cos 2a 15

c. C  2 sin 2a  cos2a nếu tan a   1
tan 2a  cos 2a 22

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 24

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Vấn đề 3: Công thức biến đổi tích thành tổng – tổng
thành tích

Công thức biến đổi tích thành tổng

 cos a cosb  1 cos a b  cos a  b
2

 sin a sinb  1 cos a b  cos a  b
2

 sin a cos b  1 sin a b  sin a  b
2

Công thức biến đổi tổng thành tích

 cosa  cosb  2 cos a  b cos a  b
22

 cosa  cosb  2 sin a  b sin a  b
22

 sina  sinb  2 sin a  b cos a  b
22

 sina  sinb  2 cos a  b sin a b
22

Bài 1: Biến đổi thành tổng:

a. 2 sin(a  b).cos(a b) b. 2 cos(a  b).cos(a b)

c. 4 sin 3x.sin 2x.cos x d. 4 sin 13x . cos x.cos x
22
e. sin(x  30o ). cos(x  30o )
g. 2 sin x.sin 2x.sin 3x. f. sin  . sin 2
55

h. 8 cosx.sin 2x.sin 3x

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 25

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

i. sin x   . sin x   . cos 2x
6 6

j. 4 cos(a b).cos(b c).cos(c a)

Bài 2: Biến đổi thành tích:

a. 2 sin 4x  2 b. 3  4 cos2 x
c. 1  3 tan2 x d. sin 2x  sin 4x  sin 6x
e. 3  4 cos 4x  cos 8x f. sin 5x  sin 6x  sin 7x  sin 8x

g. 1  sin 2x  cos 2x  tan 2x h. sin2(x  90o )  3 cos2(x  90o )

i. cos x  sin x  1 j. cos 5x  cos 8x  cos 9x  cos12x

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a. A  cos 7x  cos 8x  cos 9x  cos10x
sin 7x  sin 8x  sin 9x  sin 10x
b. B  sin 2x  2 sin 3x  sin 4x
sin 3x  2 sin 4x  sin 5x
c. C  1  cos x  cos 2x  cos 3x
cos x  2 cos2 x  1
d. D  sin 4x  sin 5x  sin 6x
cos 4x  cos 5x  cos 6x

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. A  cos   cos 2
55
b. B  tan   tan 7
24 24
c. C  sin2 70o. sin2 50o. sin2 10o

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 26

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

d. D  sin2 17o  sin2 43o  sin17o.sin 43o

e. E  1  2 sin 70o
2 sin 10o

f. F  1  3
sin 10o cos 10o

g. G  tan 80o  cot10o
cot 25o  cot 75o tan 25o  tan 75o

h. H  tan 90  tan 270  tan 630  tan 810

Bài 5: Tính các giá trị biểu thức:

a. sin  sin 7 sin 13 sin 19 sin 25
30 30 30 30 30

b. 16. sin10o.sin 30o.sin 50o.sin 70o.sin 90o

c. cos 24o  cos 48o  cos 84o  cos12o

d. cos 2  cos 4  cos 6
777

e. cos   cos 2  cos 3
77 7

f. cos   cos 5  cos 7
99 9

g. cos 2  cos 4  cos 6  cos 8
5555

h. cos   cos 3  cos 5  cos 7  cos 9
11 11 11 11 11

Bài 6: Chứng minh rằng:

a. tan 9o  tan 27o  tan 63o  tan 81o  4

b. tan 20o  tan 40o  tan 80o  3 3

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 27

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. tan 10o  tan 50o  tan 60o  tan 70o  2 3

d. tan 30o  tan 40o  tan 50o  tan 60o  8 3 . cos 20o
3

e. tan 20o  tan 40o  tan 80o  tan 60o  8 sin 40o

f. tan6 20o  33 tan4 20o  27 tan2 20o  3  0

Bài 7: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. cotx  tan x  2 tan 2x  4 cot 4x

b. 1  2 sin2 2x  1  tan 2x
1  sin 4x 1  tan 2x

c. 1  tan6 x  3 tan2 x  1
cos6 x cos2 x

d. tan 4x  1  sin 2x  cos 2x
cos 4x sin 2x  cos 2x

e. tan 6x  tan 4x  tan 2x  tan 2x. tan 4x. tan 6x

f. sin 7x  1  2 cos 2x  2 cos 4x  2 cos 6x
sin x

g. cos 5x. cos 3x  sin 7x. sin x  cos 2x. cos 4x
Bài 8: Cho tam giác ABC. Chứng minh:

a. sin A  sin B  sinC  4 cos A cos B cos C
222

b. cos A  cos B  cosC  1  4 sin A sin B sin C
222

c. sin 2A  sin 2B  sin 2C  4 sin A.sin B.sinC

d. cos 2A  cos 2B  cos 2C   1  4 cos A.cos B.cosC

e. cos2 A  cos2 B  cos2 C  1  2 cos A. cos B.cosC

f. sin2 A  sin2 B  sin2 C  2  2 cos A.cos B. cosC

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 28

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM
GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC

I- Định lý hàm cos:

 a2  b2  c2  2bc.cos A

 b2  a2  c2  2ac.cos B

 c2  a2  b2  2ab.cosC
Hệ quả:

 cos A  b2  c2  a2
2bc

 cos B  a2  c2  b2
2ac

 cosC  a2  b2  c2
2ab

II- Định lý hàm sin:

 a  b  c  2R
sin A sin B sinC

Hệ quả:

 sin A  a ; sin B  b ; sinC  c
2R 2R 2R

III- Công thức đường trung tuyến:

 ma2  b2  c2  a2
2 4

 m 2  a2  c2  b2
b 2 4

 mc2  a2  b2  c2
2 4

IV- Công thức tính diện tích:

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 29

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

 S  1 aha  1 bhb  1 chc
2 2 2

 S  1 ab sinC  1 bc sin A  1 ac sin B
2 22

 S  abc
4R

 S  pr

 S  p(p  a)(p  b)(p  c)
Chú ý: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800
Bài 1. Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=6. Tính đường cao ha, trung
tuyến mb, R, r, sinB, cosC .

Bài 2. Cho tam giác ABC có AB=5, AC=8, góc BAC có số đo 600.
Tính cạnh BC, diện tích tam giác ABC, đường cao BH, trung tuyến
CM, đường phân giác trong góc A, bán kính đường tròn nội tiếp, bán
kính đường tròn ngoại tiếp, cosB, sin C.

Bài 3. Cho tam giác ABC có AB=10, BC=17, trung tuyến BM= 21 .
2

Tính đường cao AH.
Bài 4. Cho tam giác ABC có a=21, b=17, c=10. Gọi N là điểm trên
cạnh BC sao cho BN=15. Tính độ dài AN, độ dài phân giác trong AE
của góc A.

Bài 5. Tính cos A, cos B, cosC, ma,mb,mc,R,r,S,ha,hb,hc biết:

a. a  5,b  7,c  8

b. a  7,b  24,c  23

c. a  16,b  14,c  10

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 30

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

d. a  8,b  10,c  13

Bài 6. Cho tam giác ABC có AB=5a, AC=6a, BC=7a. Gọi M là trung
điểm AC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM.
Bài 7. Cho tam giác ABC thỏa a  2b cosC . Chứng minh rằng tam
giác ABC cân.
Bài 8. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

a. a  b. cosC  c. cos B
b. sinC  sin A. cos B  sin B. cos A

c. b2  c2  a(b. cosC  c. cos B)

d. (b2  c2). cos A  a.(c. cosC  b. cos B)

e. ha  2R sin B.sinC

f. ma2  mb2  mc2  3 (a2  b2  c2)
4

g. S = 1 (b2  c2  a2) tan A
4

h. S = 2R2sinAsinBsinC

Bài 9. Cho tam giác ABC có bc  a2 . Chứng minh rằng:

a. sin B.sinC  sin2 A b. hb.hc  ha2

Bài 10.Cho ABC có b  c  2a . Chứng minh:

a. 2  1  1 b. sin B  sinC  2 sin A
ha hb hc

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 31

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 11.Cho tam giác ABC có cos A  5 , D thuộc BC sao cho
9

ABC  DAC , DA  6 , BD  16 . Tính chu vi tam giác ABC.
3

Bài 12.Cho tam giác ABC vuông tại B , kéo dài AC về phía C một
đoạn CD  AB  1 , góc CBD  300 . Tính AC.
Bài 13. Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AQ và CP là hai đường cao

và PQ  2 2 , SABC  9SBPQ . Tính cos B và bán kính đường tròn
ngoại tiếp của tam giác ABC .

Bài 14.Cho tam giác ABC có góc A bằng 600 , bán kính đường tròn
ngoại tiếp bằng 7 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 3 . Tính

3
chu vi và diện tích của tam giác.

b3  c3  a3  a2

Bài 15.Cho tam giác ABC thỏa  bca . Hỏi tam giác ABC

a  2b cos C

là tam giác gì?

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 32

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

 Đường thẳng d đi qua M xo;yo  và có vectơ chỉ phương

  có phương trình tham số: yx  xo  u1t
 yo  u2t
u
u1; u2

 Đường thẳng d đi qua M xo;yo  và có vectơ pháp tuyến

n  a;b có phương trình tổng quát: ax  by  c  0 với

c  axo byo hay a x  xo   b y  yo   0

 Đường thẳng d đi qua M xo;yo  và có hệ số góc k có

 phương trình y  yo  k x  xo . Ta có k  u2 với
u1

u1  0 .

 Khoảng cách d M;  axo  byo  c

a2 b2

 Góc giữa hai đường thẳng
 
a b1 1  a2b2
 cos d1;d2  n1.n2  a12  a22 b12  b22

n1 n2

Bài 1. Viết phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường
thẳng d trong các trường hợp sau:


a. d đi qua M (1;2) và có vectơ pháp tuyến n  (3;2) .


b. d đi qua M(1;2) và có vectơ chỉ phương u  (1;1) .

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 33

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. d đi qua 2 điểm M(1;2), N(3; 0) .
d. d qua M(2; 5) và song song với  : 2x  3y  1  0

e. d qua M(2; 5) và song song với  : yx  1  t .
 3  2t

f. d qua M(2;1) và vuông góc với  : x  3y  2  0 .

g. d qua M (2;3) và vuông góc với  : yx  1  2t .
 3t

h. d qua M(3;4) và có hệ số góc k  2 .

i. Đường thẳng d qua M(1;2) và song song với trục Oy.

j. Đường thẳng d qua M(3;1) và song song với trục Ox.

Bài 2. Viết phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường
thẳng d trong các trường hợp sau:


a. d đi qua M(2;1) và có vectơ pháp tuyến n  (4; 3) .


b. d đi qua M(5;2) và có vectơ chỉ phương u  (2;3) .

c. d đi qua 2 điểm M(1; 4), N(3;5).

d. d qua M(0; 3) và song song với  : x  y  5  0 .

e. d qua M (3;7) và song song với  : yx  2  3t .
 1  5t

f. d qua M (2;5) và vuông góc với  : 2x  5y  3  0

g. d qua M(2;2) và vuông góc với  : yx  1  2t .
 3t

h. d qua M(2;3) và có hệ số góc k   3 .
2

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 34

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 3. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d : 2x  y  3  0 :
A(2;1), B(0; 3), C(1; 5), D(3;5), E(2;1),M (3;3) .

Bài 4. Cho đường thẳng  : yx  1  2t   .
 3 t ,t

a. Tìm toạ độ các điểm thuộc đường thẳng  ứng với
t  0;t  1;t  2;t  1;t  3 .

b. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng  :
A(0;1), B(1; 3), C(3;2), D(1;2) .

Bài 5. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d khi biết:

a. d : xy  1  2t t   b. d : yx  3t t  
 3t ,  2  4t,

c. d : xy  2t 2t, t   d. d : yx  3  
 3   2 t,t

Bài 6. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d khi biết :

a. 2x  3y  5  0 b. x  4y  7

c. y  2x  3 d. y  2

Bài 7. Tìm hệ số góc của các đường thẳng sau:

a. 2x – 3y + 4 = 0 b. x + 3 = 0

c. 2y – 4 = 0 d. 4x + 3y – 1 = 0

e. yx  2 t f. yx  4  2t
 5  3t  5t  1

Bài 8. Trong mp Oxy, cho ABC với A(0;1), B(1; 3),C (3;2)

a. Viết phương trình tham số và tổng quát các cạnh AC, BC.

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 35

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

b. Viết phương trình tham số và tổng quát đường trung tuyến AM,
đường cao AH.

c. Viết phương trình tham số và tổng quát đường trung trực của
cạnh AC.

d. Viết phương trình tham số và tổng quát các đường trung bình
của ABC .

Bài 9. Trong mp Oxy, cho ABC với A(1;1),B(1;3),C (3;2)

a. Viết phương trình tham số và tổng quát các cạnh AC, BC.

b. Viết phương trình tổng quát các đường trung tuyến AM, BN.
Tìm toạ độ trọng tâm G.

c. Viết phương trình tổng quát các đường cao AH, BK. Tìm toạ độ
trực tâm I

d. Viết phương trình tổng quát các đường trung trực của các cạnh
AC, AB. Tìm toạ độ giao điểm O của các đường trung trực này.

e. Viết phương trình tham số và tổng quát các đường trung bình
của ABC .

Bài 10.Lập phương trình ba cạnh AB, AC, BC của tam giác ABC biết
trung điểm các cạnh lần lượt là M(1;1), N(1;3), P(3;2)

Bài 11.Lập phương trình 3 đường trung trực của tam giác ABC biết
trung điểm các cạnh AB, BC, AC lần lượt là
M(1; 0), N(4;1), P(2; 4)

Bài 12.Cho điểm M(1;2). Hãy lập phương trình đường thẳng qua M và
chắn trên hai trục toạ độ hai đoạn có độ dài bằng nhau.

Bài 13.Cho tam giác ABC, biết AB : x  3y  11  0 , hai đường cao
AH : 3x  7y  15  0 , BH : 3x  5y  13  0 . Tìm phương
trình đường thẳng chứa hai cạnh còn lại của tam giác ABC.

Bài 14.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(3;5),
đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình

lần lượt là: d1 : 5x  4y  1  0;d2  : 8x  y  7  0

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 36

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 15.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(0;3) ,
đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình

lần lượt là: d1 : 2x  7y  23  0;d2  : 7x  4y  5  0

Bài 16.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(3;1) và 2
đường trung tuyến (d1) và (d2) có phương trình là:

d1 : 2x  y  1  0;d2  : x  1  0

Bài 17.Phương trình 2 cạnh của một tam giác là: d1 : x  y  2  0
d2  : x  2y  5  0 và trực tâm H(2;3). Lập phương trình cạnh

thứ 3

Bài 18.Phương trình 2 cạnh của một tam giác là:d1 : 3x  y  24  0
d2  : 3x  4y  96  0 và trực tâm H 0; 332 . Lập phương trình

cạnh thứ 3

Bài 19.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-3),
phương trình đường cao hạ từ A và trung tuyến từ C lần lượt là:

d1 : 3x  2y  3  0;d2  : 7x  y  2  0

Bài 20.Xác định toạ độ các đỉnh và lập phương trình cạnh BC của tam
giác ABC biết trung điểm của BC là M(2;3), phương trình (AB):
x – y – 1 = 0; phương trình (AC): 2x + y = 0

Bài 21.Xác định toạ độ các đỉnh và lập phương trình cạnh BC của tam
giác ABC biết trọng tâm G 43 ; 23 và phương trình

AB : x – 3y  13  0 ; phương trình (AC): 12x + y – 29 = 0

Bài 22.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng (d)
và xác định toạ độ điểm M1 đối xứng với M qua (d)

a. M (6; 4);(d) : 4x  5y  3  0

b. M(1; 4);(d) : 3x  4y  4  0

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 37

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. M (3; 5); (d) yx  1  2t
 3  4t

Bài 23.Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC và xác định toạ độ
điểm K đối xứng với H qua BC

a. A(0;3); B(3;0); C(-1;-1) b. A(-2;1); B(2;-3); C(5;0).

Bài 24.Lập phương trình đường thẳng (d1) đối xứng với đt(d) qua điểm
I

a. I (3;1);(d) : 2x  y  3  0 b. I (1;1);(d) : 3x  2y  1  0

c. I (1; 3);(d) : yx  2t d. I (0;2);(d) : yx  3  t
 1  2t  5  4t

Bài 25. Lập phương trình đường thẳng (d1) đối xứng với đường thẳng
(d) qua đường thẳng (  ) biết:

a. (d) : x  2y  1  0;() : 2x  y  3  0

b. (d) : 2x  3y  5  0;() : 5x  y  4  0

c. (d) : 5x  y  6  0;() : x  1  y  3
2 3

d. (d) : 2x  y  3  0;() : yx  1  2t
 3t

Bài 26.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(0;3);
phương trình 2 đường phân giác trong xuất phát từ B và C lần

lượt là dB  : x  y  0;dc  : 2x  y  8  0

Bài 27.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(-4;3);
B(9;2) và phương trình phân giác trong xuất phát từ C là

(d) : x  y  3  0

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 38

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 28.Cho tam giác ABC biết phương trình cạnh BC: x  4y  8  0
và phương trình 2 đường phân giác trong xuất phát từ B và C

lần lượt là: d3  : y  0;dc  : 5x  3y  6  0

Bài 29.Xét vị trí tương đối giữa các cặp đường thẳng sau. Tìm toạ độ
giao điểm khi hai đường thẳng cắt nhau.

a. d1 : 4x  10y  1  0 và d2 : x  y  2  0 .

b. d1 : 12x  6y  10  0 và d2 : 2x  y  5  0 .

c. d1 : 4x  5y  6  0 và d2 : xy  6  5t .
 6  4t

d. d1 : yx  5t và d2 : xy  4  2t .
 3  2t  7  3t

e. d1 : yx  1t và d2 : yx  2  3t
 2  2t  4  6t

Bài 30.Cho d1 : 4x  y  1  0 và d2 : x  4y  6  0 .

a. Chứng minh rằng d1 và d2 vuông góc với nhau.

b. Tìm toạ độ giao điểm của d1 và d2 .

 Bài 31.Cho d1 : kx  y  k  0 d2  : 1  k2 x  2ky  1  k2  0 .

Chứng minh rằng:

a. Đường thẳng (d1) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi k.
b. Đường thẳng (d1) luôn cắt (d2). Xác định toạ độ của chúng

Bài 32.Tính số đo góc tạo thành bởi hai đường thẳng d1 và d2 trong
các trường hợp sau:

a. d1 : x  3y  0 d2 : x  10  0

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 39

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

b. d1 : x  2y  5  0 d2 : 3x  y  0

c. d1 : x  2y  4  0 d2 : x  3y  1  0

d. d1 : 2x  y  10  0 d2 : x  3y  9  0

e. d1 : 3x  2y  1  0 d2 : y x t 5t
 7

y xt xt
1
f. d1 : 3 t d2 : y xt
2 2  9
1 t
5 5

Bài 33.Cho 1 : 3x  y  7  0 và 2 : mx  y  1  0 . Tìm m để

 1, 2  30 .

Bài 34.Cho đường thẳng d : 3x  2y  1  0

a. Tính góc tạo bởi d và trục Ox.

b. Lập phương trình đường thẳng d qua A(4; 3) và hợp với d góc
450

Bài 35.Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và tạo với (  ) một
góc  biết:

a. M(1;2);() : x  2y  3  0;  45

b. M(2; 0);() : xy  1  3t  45
 1  t;

c. M(2;1);() : 3x  2y  1  0;  30

d. M(4;1);()  Oy;  30

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 40

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 36.Cho ABC đều, biết: A(2; 6) và BC : 3x  3y  6  0 . Viết
phương trình các cạnh còn lại.

Bài 37.Lập phương trình các cạnh của hình chữ nhật ABCD biết A(1;1)

, ABD  60 và phương trình cạnh BD : 2x  y  4  0

Bài 38.Cho d1 : 2x  y  2  0 và d2 : 2x  4y  7  0 . Viết phương
trình đường thẳng qua điểm M (3;1) cùng với d1; d2 tam giác cân
có đỉnh là giao điểm của d1; d2 .

Bài 39.Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d trong các
trường hợp :

a. M (3; 5) và d : 4x  3y  1  0 .

b. M(1;2) và d : 3x  4y  26  0 .

c. M(1; 2) và d : yx  1  12t .
 1  5t

d. M(3;5) và d : yx  2  4t .
 5  3t

Bài 40.Tính bán kính đường tròn (O) trong các trường hợp :

a. Đường tròn (O) có tâm I(1;1) và tiếp xúc với đường thẳng
d : 5x  12y  26  0 .

b. Đường tròn (O) có tâm I (2;2) và tiếp xúc với đường thẳng
d : 4x  3y  10  0 .

c. Đường tròn (O) có tâm I (3;1) và tiếp xúc với đường thẳng

d : xy  4  5t .
 1  12t

Bài 41.Trong mp Oxy, cho ABC với A(1;1),B(1;3),C (3;2)

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 41

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

a. Tính độ dài đường cao AH của ABC . Từ đó tính diện tích
ABC .

b. Tính độ dài đường cao CK của ABC . Từ đó tính diện tích
ABC .

Bài 42.Cho đường thẳng d : yx  2  2t . Tìm điểm M thuộc d và cách
 3t

điểm A(0;1) một khoảng bằng 5.

Bài 43.Tìm điểm M thuộc d : x  3y  2  0 và cách điểm A(2;1)
một khoảng bằng 1.

Bài 44.Cho đường thẳng (D) : 3x  y  6  0 .

a. Tìm những điểm nằm trên (D) và cách điểm A(1;2) một
khoảng bằng 5.

b. Tìm những điểm nằm trên (D) và cách đường thẳng

 D : x  2y  2  0 một khoảng bằng 5 .

Bài 45.Viết phương trình đường thẳng (D) song song với đường thẳng

 D : 3x  4y  12  0 và cách điểm A(2; 3) một đoạn bằng 2.

Bài 46.Lập phương trình đường thẳng d song song với
 : 3x  4y  1  0 và cách  khoảng bằng 1.

Bài 47.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2; 5) và cách đều
hai điểm A(1;2),B(5; 4) .

Bài 48.Tìm M thuộc trục tung và cách đều 2 đường thẳng:

3x – 4y + 6 = 0 và 4x – 3y – 9 = 0.

Bài 49.Cho đường thẳng  : yx  2  2t .
 3 t

a. Tìm M trên  và cách điểm I (2; 0) một khoảng bằng 10.

b. Tìm điểm C trên  sao cho tam giác ABC cân tại C, biết
A(2; 5),B(4;1).

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 42

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

c. Tìm điểm D trên  sao cho khoảng cách từ D đến đường
d : x  2y  4  0 bằng 6.

Bài 50.Lập phương trình các đường phân giác của các góc giữa hai
đường thẳng 1 : 2x  4y  7  0 và 2 : x  2y  3  0 .

Bài 51.Cho tam giác ABC có phương trình AB : 3x  4y  1  0
AC : 4x  3y  7  0 . Viết phương trình đường phân giác trong
của góc A.

Bài 52.Cho đường thẳng  : x  y  2  0 và điểm A(2; 0) .

a. Chứng minh A và O(0; 0) nằm cùng phía với  .

b. Tìm điểm O’ đối xứng với O qua  .

c. Viết phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng OA
qua  .

d. Tìm điểm M nằm trên  sao cho độ dài đường gấp khúc OAM
là ngắn nhất.

Bài 53.Cho đường thẳng  : x  4y  7  0 và 2 điểm A(1;2), B(5;2).

a. Chứng minh rằng A, B nằm cùng phía đối với đường thẳng  .

b. Tìm điểm B’ đối xứng với B qua  .

c. Viết phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng AB
qua  .

d. Tìm điểm M trên  sao cho tổng MA + MB nhỏ nhất.

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 43

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

I. Phương trình đường tròn:
 Phương trình chính tắc đường tròn (C) tâmI(a;b), bán kính R:

 (C): (x  a)2  (y  b)2  R2
 Phương trình tổng quát đường tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R:

 (C): x 2  y2  2ax  2by  c  0

(Điều kiện:a2  b2 c  0 ) và R = a2  b2  c

II. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

1. Phương trình tiếp tuyến tạiM(x0;y0) :

 : VqutpatMIM(x 0;y0)  a;y0  b)
 (x
0

 : (x0  a)(x  x0)  (y0 b)(y  y0)  0
2. Điều kiện tiếp xúc:  là tiếp tuyến  d(I, )  R

Bài 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình

đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.

a. x 2  y2  2x  10y  23  0

b. x 2  y2  6x  5y  10  0

c. x 2  y2  6x  7y  25  0

d. x 2  y2  6x  8y  100  0

e. x 2  y2  4x  6y  12  0

f. 2x 2  2y2  4x  8y  2  0

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 44

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 2. Cho phương trình x 2  y2  2mx  4my  6m  1  0 .

a. Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình của đường tròn.
b. Với điều kiện m ở câu a hãy tìm tâm và bán kính của đường tròn

theo m.

Bài 3. Cho phương trình x 2  y2  4mx  2my  9 m2  m  1  0
2

a. Chứng minh rằng (1) luôn là phương trình đường tròn với mọi giá
trị m.

b. Tìm tâm và bán kính đường tròn trên.
Bài 4. Viết phương trình đường tròn (C) biết :
a. (C) có tâm I(1;1) và đi qua điểm M(3;2) .
b. (C) có tâm I (3;2) và tiếp xúc với đường thẳng 3x  4y  9  0
c. (C) có đường kính AB với A(1;1), B(5; 3) .
d. (C) đi qua hai điểm A(0;1), B(1; 0) và có tâm I nằm trên đường

thẳng d : x  y  2  0 .
e. (C) đi qua 3 điểm A(1; 4), B(4; 0), C(2;2) .
Bài 5. Viết phương trình đường tròn (C) biết :
a. (C) có tâm I(1;1) và đi qua điểm M(3;2) .
b. (C) có tâm I(2;1) và tiếp xúc với 3x  4y  7  0
c. (C) có đường kính AB với A(3;2),B(5; 4) .
d. (C) đi qua hai điểm A(2;1), B(1;2) và có tâm I nằm trên đường

thẳng d : 2x  y  3  0 .

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 45

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

e. (C) đi qua 3 điểm A(2; 3), B(1;2), C(3;2) .

Bài 6. Viết phương trình đường tròn (C) biết (C):

a. Tiếp xúc với các trục tọa độ và đi qua A(2;1)

b. Tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm thuộc 3x  5y  8  0

c. Tiếp xúc với trục hoành tại A(6; 0) và đi qua B(9; 9)

d. Tiếp súc với  : x  y  1  0 và qua A(1; 0) và B(1;2)

e. Đi qua A1;2 và tiếp xúc với 3x  4y  2  0 tại điểm

B 2;1

f. Có bán kính bằng 1, tiếp xúc với trục hoành và có tâm thuộc
đường thẳng x  y  3  0

g. Tiếp xúc với  : 3x  4y  31  0 tại A1;7 và có r  5

h. Đi qua A4;2 và tiếp xúc với hai đường thẳng

d1 : x  3y  2  0 và d2 : x  3y  18  0

i. Đi qua A2; 3 và tiếp xúc với hai đường thẳng

d1 : 3x  4y  1  0 và d2 : 4x  3y  7  0

j. Có tâm nằm trên d1 : 3x  4y  26  0 và tiếp xúc với hai
đường thẳng d1 : 3x  4y  1  0 và d2 : 4x  3y  7  0

Bài 7. Trong mặt phẳng Oxy cho A(1 ; 2), B(5 ; 3), C(-1 ; 0).
a. Tìm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tâm và tính bán

kính của đường tròn đó.

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 46

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

b. Viết phương trình đường tròn qua A, C và có tâm trên Ox.
c. Viết phương trình đường tròn qua A, B và có tâm trên Oy.
Bài 8. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn

(C ) : x  12  y  22  25 tại điểm M(4 ;2) thuộc (C)

Bài 9. Viết phương trình tiếp tuyến (d) với đường tròn
(C ) : x 2  y2  4x  6y  3  0 ,biết rằng( d) song song với
đường thẳng( ∆) : 3x  y  2011  0

Bài 10.Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn
(C ) : x 2  y2  4x  2y  0 biết rằng tiếp tuyến đi qua A(3;-2)

Bài 11.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (T) có phương
trình: x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0. Viết phương trình các tiếp tuyến
với (T) đi qua điểm M (5;-3).

Bài 12.Cho phương trình đường tròn (C) : x2  y2  4x  6y  12  0 .
Viết phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C) trong các
trường hợp:

a. Tiếp tuyến d tiếp xúc với (C) tại điểm M(2; 0) .

b. Tiếp tuyến d đi qua điểm M (3;1) .
c. Tiếp tuyến d song song với đường thẳng  : 3x  4y  5  0 .
d. Tiếp tuyến d vuông góc với đường thẳng  : 3x  4y  2  0 .

Bài 13.Cho đường tròn (C) : x2  y2  4x  2y  1  0 . Viết phương
trình tiếp tuyến d của đường tròn (C):

a. Tiếp tuyến d tiếp xúc với (C) tại điểm M(0;1).

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 47

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

b. Tiếp tuyến d đi qua điểm M(2; 3) .

c. Tiếp tuyến d song song với đường thẳng  : 3x  4y  5  0 .

d. Tiếp tuyến d vuông góc với đường thẳng  : 3x  4y  2  0 .

Bài 14.Cho đường tròn (C) : x2  y2  4x  7y  17  0 . Viết phương
trình tiếp tuyến d của đường tròn (C) :

a. d tiếp xúc với (C) tại M (2;1)
b. d vuông góc với  : 3x  4y  1  0
c. d đi qua A(2; 6)

Bài 15.Cho đường tròn (C) : x2  y2  4x  2y  1  0 và A(1; 3)
a. Chứng minh: A nằm ngoài đường tròn
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ qua A.

c. Gọi T1;T2 là 2 tiếp điểm ở câu b. Viết phương trình T1T2 và tính
diện tích tam giác AT1T2

Bài 16.Trong Oxy cho hai đường tròn C1 : x 2  y2  2x  4y  0
 C2 : x 2  y2  4x  2y  4  0

a. Lập phương trình tiếp tuyến với C1 tại giao điểm của C1 với

các trục tọa độ.

b. Từ A(1;2) vẽ các tiếp tuyến đến với C2 . Lập phương trình

đường thẳng đi qua hai tiếp điểm đó.

c. Lập phương trình tiếp tuyến chung giữa C1 và C2 

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 48

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài 17.Cho phương trình đường tròn (C) (x  4)2  y2  4 và E(4;1) .
Tìm M  Oy sao cho từ M kẻ đến (C) 2 tiếp tuyến MA, MB với
A, B là 2 tiếp điểm sao cho đt (AB) đi qua E.

Bài 18.Cho đường tròn (C) : x2  y2  4x  8y  5  0 . Xác định m để
đường thẳng d : x  (m  1)y  m  0 tiếp xúc với (C)

Bài 19.Cho đường tròn (C) : x2  y2  6x  4y  8  0 và điểm

A121 ; 9  . Viết phương trình đường thẳng qua A và cắt (C) theo
2

một dây cung có độ dài bằng 10

Bài 20.Cho đường tròn (C ) : (x  3)2  (y  2)2  8 và A(2; 3)
a. Chứng minh A nằm trong (C)
b. Viết phương trình đường thẳng d qua A và cắt (C) theo một dây

cung dài nhất.
c. Viết phương trình đường thẳng d qua A và cắt (C) theo một dây

cung ngắn nhất.
d. Viết phương trình đường thẳng qua A và cắt (C) theo dây cung

MN  8 10
5

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 49

THPT PHẠM VĂN SÁNG NĂM HỌC 2020 - 2021

§3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

I. Định nghĩa:

Cho 2 điểm F1; F2 thỏa F1F2  2c c  0

M  (E )  MF1  MF2  2a (a  c  0)

II. Phương trình chính tắc: (E) : x 2  y2  1 (a,b  0)
a2 b2

III. Các tính chất:

1. Tiêu điểm : F1(c;o), F2(c;o) .

2. Tiêu cự : F1F2  2c .
3. Đỉnh trục lớn: A1(a ; 0), A2(a ; 0) .

4. Đỉnh trục bé : B1(0;b), B2(0;b) .

5. Độ dài trục lớn: A1A2  2a .
6. Độ dài trục bé : B1B2  2b .

7. Tâm sai : e  c  1 .
a

8. Bán kính qua tiêu điểm : MMFF12  a  e.xM
 a  e.xM

9. Phương trình cạnh hình chữ nhật cơ sở: yx  a
 b

10. Phương trình đường chuẩn x   a   a2
ec

Bài 1. Xác định tiêu cự, tiêu điểm, các đỉnh, độ dài 2 trục, tâm sai, các
đường chuẩn của Elip sau :

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 – HỌC KỲ II Trang 50


Click to View FlipBook Version