The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.

004 《第一回:去大叻旅遊》

文法:Nhỉ

文法:Ngoài ra



014 《第二回:跟團旅遊》

文法:Định, dự định

文法:Đứng ra sắp xếp



024 《第三回:越南 —— 美麗的國家》

文法:Là sự kết hợp của….

文法:Thưởng thức, thử (món ăn, món ngon)



033 《第四回:去西貢學習碩士學位》

文法:Vì…nên…

文法:Bao lâu



042 《第五回:美麗的陸龍灣》

文法:Tính từ + như …

文法:Mỗi lần/ Mỗi khi … đều…



051 《第六回:河内西湖 - 河內年輕人最喜歡的 娛樂場所》

文法:Vừa... vừa...

文法:Nghe có vẻ... (聽起來)

Nhìn có vẻ... (看起來)



060 《第七回:週末去三島玩》

文法:khá là... / tương đối là...

文法:chắc là ...



069 《第八回:疫情結束後, 你最想去的地方是哪裡?》

文法:Động từ + “nhất” - Biểu thị mức độ cao nhất của hành động.

文法:Cách hỏi và trả lời về vị trí trong Tiếng Việt

Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by EZ Mag外語教學誌, 2022-07-24 23:18:16

越南旅遊會話力!給你最在地的教學資源

004 《第一回:去大叻旅遊》

文法:Nhỉ

文法:Ngoài ra



014 《第二回:跟團旅遊》

文法:Định, dự định

文法:Đứng ra sắp xếp



024 《第三回:越南 —— 美麗的國家》

文法:Là sự kết hợp của….

文法:Thưởng thức, thử (món ăn, món ngon)



033 《第四回:去西貢學習碩士學位》

文法:Vì…nên…

文法:Bao lâu



042 《第五回:美麗的陸龍灣》

文法:Tính từ + như …

文法:Mỗi lần/ Mỗi khi … đều…



051 《第六回:河内西湖 - 河內年輕人最喜歡的 娛樂場所》

文法:Vừa... vừa...

文法:Nghe có vẻ... (聽起來)

Nhìn có vẻ... (看起來)



060 《第七回:週末去三島玩》

文法:khá là... / tương đối là...

文法:chắc là ...



069 《第八回:疫情結束後, 你最想去的地方是哪裡?》

文法:Động từ + “nhất” - Biểu thị mức độ cao nhất của hành động.

文法:Cách hỏi và trả lời về vị trí trong Tiếng Việt

https://bit.ly/2Zmw7Tf 目錄

Catalogue

第一回: 004
去大叻旅遊

014 第二回:
跟團旅遊

第三回: 024
越南 —— 美麗的國家

033 第四回:
去西貢學習碩士學位

042 第五回:
美麗的陸龍灣

第六回 : 051
河内西湖 - 河內年輕人最喜歡的

娛樂場所

060 第七回:
週末去三島玩

第八回: 069
疫情結束後,
你最想去的地方是哪裡?

004



















去大叻旅遊

005



















Nhân viên: Chào bạn, mình có thể giúp gì cho bạn không ạ?

人員:小姐您好。我能幫您忙嗎?

Thảo: Vâng, mình với vài người bạn đang muốn đến Đà Lạt

chơi. Nghe nói ai từng đến thành phố lãng mạn này đều có

ấn tượng khó quên. Bên bạn có thế sắp xếp cho bọn mình

được không?

小草:您好,我和幾位朋友想去大叻旅遊。聽說去過這個浪漫的城市都

有難忘的印象。您可以為我們安排一次旅行嗎?

006



















Nhân viên: Ồ, Đà Lạt là vùng cao nguyên cách mặt nước biển

1500m, nên không khí trong lành dễ chịu, đối với du khách

mà nói thì đây chính là điều kiện lý tưởng để du lịch nghỉ

mát. Phần lớn du khách lần đầu đặt chân đến Đà Lạt đều yêu

mến thành phố xinh đẹp mà yên bình này. Cho mình hỏi là

bạn muốn ở đây bao lâu nhỉ?

人員:好的,大叻地處海拔 1500 米的高原地區,所以氣候涼爽舒適,

對於遊客來說這是最理想的旅行度假條件。大多數遊客在第一次踏足大

叻後都會愛上這個平靜美麗的城市。請問您想在這個城市待幾天?

Thảo: Khoảng 3 ngày ạ.

小草:大概三天吧。

007



















Nhân viên: Chỗ mình đang có chuyến du lịch trọn gói 3 ngày.

Các bạn sẽ ở Đà Lạt tròn 3 ngày, đây là chuyến đi tham quan

cả thành phố. Do vậy mà quý khách có thể cảm nhận gần

như trọn vẹn vẻ đẹp của Đà Lạt đấy ạ.

人員:我們有一個三天的套裝旅遊。你們將在大叻待滿三天,是對整個

城市進行遊覽的旅行。因此會能相對全面地體驗感受大叻的美。

Thảo: Bạn có thể giải thích cụ thể hơn được không ạ?

小草:您可以具體解釋一下嗎?

Nhân viên: Dạ, lịch trình chuyến đi bao gồm tháp Pongour, 008
tháp Dambri, ga xe lửa Đà Lạt – một địa điểm tham quan
rất hút khách, còn có vườn hoa Đà Lạt – nơi tập trung đủ 走
loại hoa cỏ trên thế giới. 訪

人員:旅行路線包括 Pongour 瀑布、Dambri 瀑布、大叻火車 南










站—一個非常吸引遊客的參觀景點,還有大叻花園—一個集中了世界 第
上各種花的地方。 一


Thảo: Buổi tối mình thích đi bộ trò chuyện với bạn thì nên
đi đâu nhỉ?

小草:晚上我想跟朋友散步聊天,那應該去那個地方呢?

Nhân viên: Bạn có thể đến hồ Xuân Hương. Mỗi sáng và tối
đều có du khách đến ngắm hồ, quanh hồ có nhiều điểm
dịch vụ du lịch để thuê xe đạp đôi và đạp vịt trên mặt hồ,
ngoài ra còn có thể uống cà phê ven hồ.

人員:您可以去春香湖。每天早上和晚上都會有遊客繞湖遊覽,在湖

的周邊還有很多可以租情侶自行車和水上天鵝腳踏船的旅遊服務,此

外還可以在湖的周邊品嚐咖啡。

Thảo: Bọn mình cũng khá là thích chụp ảnh, bạn có thể gợi 009
ý một vài nơi phù hợp không?

小草:我們也喜歡拍照,您可以推薦一些適合的地方嗎? 訪

Nhân viên: Bạn có thể đến Quảng trường Lâm Viên. Kiến 南










trúc ở đây khá độc đáo, mới lạ và đẹp nên các bạn trẻ thích 第
đến đây chụp ảnh. Vườn hoa oải hương cũng là một lựa 一
chọn không tồi đâu ạ. Vườn hoa gần hồ Tuyền Lâm, chỗ này 回

cũng được rất nhiều bạn trẻ ưa thích.

人員:您可以去林園廣場。廣場上的建築非常獨特、新穎、漂亮,所

以年輕人們喜歡在這裡拍攝一些照片。薰衣草花園也是一個聽不錯的

選擇。花園靠近泉林湖,這裡也非常受年輕人的喜愛。

Thảo: Nghe cũng thú vị đấy. Chuyến đi này chi phí như thế 010
nào vậy?

小草:聽起來很不錯。這次旅行要多少錢呢? 訪

Nhân viên: Mỗi người 5 triệu ạ. Giá này đã bao gồm vé máy 南
bay, nơi ở và phí thuê xe ạ. 各









人員:每人 500 萬越盾。這個價格包括機票、旅館住宿和租車費。 第



Thảo: Bọn mình có thể nhờ bên bạn sắp xếp trước vé máy

bay, chỗ ăn uống với lộ trình không?

小草:我們可以要求您安排預訂必要的飛機、飯店和旅程嗎?

Nhân viên: Được ạ, bên mình có thể hỗ trợ các bạn tất cả
nhé.

人員:是的,我們可以為你們做這一切

單字 011

Cao nguyên 高原 走

Yêu mến 喜愛 越

Lãng mạn 浪漫 各













Trọn vẹn 全面

Hút khách 吸引遊客

Kiến trúc 建築

Thú vị 有趣

Lý tưởng 理想

Phần lớn 大多數

Du khách 遊客

文法 012

1. Nhỉ 走

語氣詞,放在句尾,表示說話者想對一事物評價或或者 越
表示疑問句中親密、委婉的語氣 南










例句: 第

Bộ quần áo này đẹp quá nhỉ! 回

這套衣服好美啊!

Cậu có biết cô ấy cũng là giáo viên không nhỉ?

你知道她也是一名老師嗎?

文法 013

2. Ngoài ra 走

「此外」,除了所說的事物或情況之外的,在已提到 越
的東西上外加的事情,經常站在句首 南










例句: 第

Chúng ta phải nghiêm túc nghe giảng, ngoài ra còn phải 回
tích cực hoàn thành tốt bài tập.

我們要認真聽講,此外,還要積極完成作業。

Muốn viết văn hay, chỉ có cách bỏ sức ra đọc nhiều viết
nhiều, ngoài ra không có cách nào khác cả.

要寫好作文,只有下功夫多讀多練,此外沒有別的辦法。

014



















跟團旅遊

015



















Tuấn Kiệt: Lệ Hoa ơi, sắp đến ngày Quốc tế lao động 1/5 rồi,
cậu có định đi đâu chơi không?

俊傑:麗華,快要到五一國際勞動節了,你打算出去玩兒嗎?

Lệ Hoa: Tớ định đưa người yêu về ra mắt bố mẹ. Bọn tớ yêu
nhau cũng một thời gian rồi nhưng vẫn chưa có dịp để anh ấy
gặp bố mẹ tớ.

麗華:我打算帶男友回家見家長。我們談戀愛也談一段時間了,但還沒有

機會帶他去見我父母的面。

Tuấn Kiệt: Ôi, thích quá nhỉ. Không biết đến bao giờ tớ mới
có người yêu đây?

俊傑:哎喲,那太好了。不知道什麼時候我才找到對象呢?

016



















Lệ Hoa: Vậy cậu định đi đâu chơi à?

麗華:那你是不是想出去玩?

Tuấn Kiệt: Đúng vậy, tớ đang định đi du lịch Nha Trang mà
chưa biết có nên đi du lịch theo đoàn hay không. Cậu đã đi
du lịch theo đoàn bao giờ chưa?

俊傑:對,我打算去芽莊旅遊,但是還沒知道應不應該跟團旅遊呢。你

跟團旅遊過了嗎?

Lệ Hoa: Hai năm trước tớ từng đi du lịch theo đoàn đến Đà
Nẵng. Nếu chỉ đi một mình thì tớ kiến nghị cậu nên đi theo
đoàn nhé!

麗華:兩年前我已經跟團去峴港。如果你只有一個人的話,我建議你應

該跟團旅遊!

017



















Tuấn Kiệt: Vậy à. Vậy cậu kể cho tớ nghe trải nghiệm đi du
lịch theo đoàn của cậu như thế nào đi.

俊傑:真的嗎,那你的跟團遊都經歷了些什麼?講給我聽吧

Lệ Hoa: Được thôi. Thực ra thì đi du lịch theo đoàn khá tiện
lợi, thủ tục đăng kí cũng rất đơn giản. Cậu chỉ cần đặt tour
du lịch tại công ty lữ hành thôi, mọi chuyện còn lại đều do
đơn vị này sắp xếp.

麗華:好啊。其實跟團比較方便,而且報名參加的手續也很簡單。您只

需要在旅行社報名參加跟團旅遊,其他工作都由旅行社來安排。

Tuấn Kiệt: Đặt tour du lịch như nào vậy?

俊傑:那怎麼報名呢?

Lệ Hoa: Cậu chỉ cần cung cấp cho bên công ty lữ hành 018
thông tin về địa điểm, thời gian mà cậu muốn đi du lịch,
họ sẽ tư vấn chi tiết cho cậu về các dịch vụ du lịch phù 走
hợp với yêu cầu của cậu nhất. Sau khi đã xác nhận các 訪
dịch vụ đó, cậu sẽ đặt cọc trước một khoản tiền và cung 越
cấp một số thông tin cá nhân cần thiết để đặt vé máy bay, 南
vé xe, khách sạn,… 各

麗華:您只需要告訴旅行社你想去的旅遊目的地和時間,他們將向你 學

提供最適合你所需求的旅遊服務的詳細諮詢。在確認了這些服務後, 遊









你要支付訂金並提供以便預訂機票、車票、酒店等所需的一些個人資

訊。

Tuấn Kiệt: Thủ tục cũng đơn giản đấy nhỉ. Vậy lịch trình
tham quan, đi lại, ăn uống, ngủ nghỉ, chi phí thì thế nào?

俊傑:手續還挺簡單吧。那麼遊覽、吃住、費用如何?

Lệ Hoa: Mỗi tour du lịch đều có chương trình cụ thể do 019
công ty lữ hành đứng ra sắp xếp và có hạch toán chi phí rõ
ràng nên cậu chỉ cần tuân thủ đúng lịch trình và quy định 走
chung của đoàn. Cậu sẽ được đi tham quan các cảnh điểm 訪
nổi tiếng theo một lộ trình phù hợp nên sẽ tiết kiệm được 越
rất nhiều thời gian đi lại. Còn về ăn uống, nghỉ ngơi sẽ 南
theo sự chỉ dẫn của hướng dẫn viên. 各

麗華:每個旅遊行程都有由旅行社來安排的詳細計劃和費用核算,因 學

此您只需要遵守遊團的行程和規定即可。您將按照合適的旅行路線遊 遊









覽著名景點,這樣可以節省大量時間,而飲食和休息問題將由導遊員

來引導。

Tuấn Kiệt: Du lịch theo đoàn nhiều người như vậy liệu
chất lượng phục vụ có đảm bảo không nhỉ?

俊傑:跟團旅遊這種旅行方式有很多遊客一起參加,那麼是否能保證

服務質量?

Lệ Hoa: Cậu cứ yên tâm, bên công ty lữ hành sẽ sắp xếp số 020
lượng hướng dẫn viên và nhân viên phục vụ phù hợp với
lượng khách của từng đoàn nên các thành viên trong đoàn 走
đều được hưởng các dịch vụ như nhau. Ngoài ra, du lịch 訪
theo đoàn còn có một ưu điểm là đơn vị tổ chức sẽ đảm 越
bảo an toàn tuyệt đối cho du khách về thực phẩm, chỗ ở, 南
môi trường văn hóa, hạn chế các địa điểm nguy hiểm và có 各
quy định mức chi trả bảo hiểm cụ thể nếu xảy ra những sự 地
việc ngoài ý muốn. Tất cả các dịch vụ trên đều nhằm giúp 學
du khách tận hưởng một chuyến đi thật trọn vẹn. 旅

麗華:你放心,旅行社將根據每個遊團的人數來安排導遊和服務人員 越








的數量,因此遊團的每個成員都能享受到相同的服務。此外,跟團旅

遊還有一個好處就是旅行社將確保遊客在食物、住宿、文化環境等方

面的絕對安全,限制危險場所並在發生意外的情況下將支付相當的保

險費。上面的所有服務旨在幫助遊客享受完整的旅程。

Tuấn Kiệt: Nếu vậy thì tớ yên tâm rồi. Tớ quyết định kì nghỉ
này sẽ đi du lịch theo đoàn. Cảm ơn cậu đã giải đáp những
thắc mắc của tớ nhé!

俊傑:如此這樣我就放心了。那我決定這個假期將跟團旅遊。謝謝你

回答我的問題!

Lệ Hoa: Đừng khách sáo như thế, chúng mình là đồng
nghiệp mà.

麗華:別這麼客氣了,我們是同事嘛。

021

單字 走

Du lịch theo đoàn 訪
Kiến nghị










跟團旅遊 旅






建議 會


Trải nghiệm 經歷 第
Tiện lợi 方便 二


Công ty lữ hành 旅行社
Ngày quốc tế lao động
國際勞動節

Hạch toán 核算

Lộ trình 路線

Hướng dẫn viên du lịch
導遊員

Kỳ nghỉ 假期

文法 022

1. Định, dự định 走

打算,計劃或預定要達到一個預定的目標,準備去做某 越
件事 南










例句: 第
Anh ấy định lắp điều hòa nhiệt độ trong phòng ngủ thì vợ 二


anh ấy lại mang về một chiếc quạt hơi nước nên anh ấy

không lắp nữa.

當他打算在臥室裡安裝一台空調時,他妻子帶回一台蒸汽風扇來,因

此他就不安裝了。

Tôi dự định tháng sau sẽ lên Hà Nội làm việc.

我打算下個月去河內工作。

文法 023

2. Đứng ra sắp xếp 走

某件事是由誰來安排的 越

例句: 各
Mọi công tác chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của chị đều 地
do anh ấy đứng ra sắp xếp. 學

你生日會的所有準備工作都是由他安排的。 遊









Công việc của mọi người ngày mai sẽ do giám đốc đứng
ra sắp xếp.

你們明天的工作將由經理來安排。

024


















越南 —— 美麗的國家

025



















Hương: Này, ước mơ của cậu là gì?

香:嘿,你的夢想是什麼?

Hoàng: Tớ ước mơ sẽ được đi du lịch khắp Việt Nam.

黃:我的夢想是可以走遍越南旅行。

Hương: Cậu thích làm hướng dẫn viên du lịch à?

香:你想當導遊嗎?

Hoàng: Không, tớ chỉ muốn được đi du lịch khám phá Việt
Nam thôi. Trong mắt tớ, Việt Nam là một đất nước vô cùng

xinh đẹp, con người hiếu khách, ẩm thực phong phú. Vẻ

đẹp của Việt Nam là sự kết hợp hài hoà giữa thiên nhiên và
nhân tạo.

黃:不是,我只是想去參觀越南。在我眼中,越南是一個非常美麗的 026
國家,人們熱情好客,美食豐富多彩。越南之美是自然與人造之間的
和諧結合。 走

Hương: Việt Nam thật tươi đẹp nhỉ. Vậy cậu đã đi được bao 越
nhiêu nơi rồi? 南

香:越南真美啊。那你走過幾個地方了? 地








Hoàng: Tớ đã đi Sa Pa, Cao Bằng, Mộc Châu, Hạ Long, Đà 第
Nẵng, Hội An, Hải Phòng, Thanh Hoá, Nghệ An, Bà Rịa- 三
Vũng Tàu, Đà Lạt, Nha Trang. 回

黃:我去了薩帕,高平,木州,下龍灣,峴港,會安,海防,清化,

宜安,巴里亞-頭頓,大叻,芽莊。

Hương: Oa, cậu đi được nhiều nơi vậy. Vậy cậu thích nơi nào
nhất?

香:哇,你去過那麼多地方啊。那麼,你最喜歡哪裡?

Hoàng: Mỗi nơi đều có một vẻ đẹp riêng. Hạ Long 027
thì nhiều vịnh tự nhiên rất kì lạ. Đà Nẵng và Hội An
thì khí hậu ôn hoà, con người ở đó cũng rất hiếu 走
khách. Sa Pa thì có vẻ đẹp cổ kính xen lẫn hiện đại, 訪
đỉnh Phan-xi-păng là “nóc nhà” Đông Nam Á, nhất 越











định phải thử đi một lần. Nha Trang, Vũng Tàu thì có 第



biển rất đẹp. Mỗi nơi đều cho tớ cảm giác khác

nhau nên tớ cũng không biết tớ thích nơi nào nhất.

黃:每個地方都有它自己的美麗。下龍灣有許多自然奇怪的

海灣。峴港和會安氣候溫和,那裡的人們也很熱情好客。薩

帕具有古老與現代的風景,那裡的番西邦山頂是東南亞的頂

峰,你必須要來一次。芽莊和頭頓擁有非常美麗的大海。每

個地方給我不同的感覺,所以我不知道我最喜歡哪個。

Hương: Cậu có muốn về quê tớ chơi một lần không? 028

香:你想到我家鄉一次嗎? 走

Hoàng: Quê cậu ở đâu vậy? 越

黃:你的家鄉在哪裡呀? 各

Hương: Tớ ở Ninh Bình 學

香:我在寧平。 遊









Hoàng: Ồ tớ cũng đang muốn đến Ninh Bình, nghe
nói cảnh vật rất đẹp và nên thơ

黃:哦,我也想去寧平,聽說風景很美,充滿詩意。

Hương: Đúng rồi. Có Tràng An, Vườn Quốc gia Cúc 029



Phương, chùa Bái Đính,…. Đều mang vẻ đẹp tự nhiên. 訪




香:是的。有長安,菊芳國家公園,拜訂寺.…都具有自然之美 各








Hoàng: Vậy Ninh Bình có đặc sản gì thế? 越




黃:那麼寧平有哪些特產呢? 話

Hương: Có cơm cháy và thịt dê, nếu cậu đến Ninh Bình tớ 第
sẽ dẫn cậu đi thử. 三


香:有燒米飯和山羊肉,如果你來寧平,我會帶你去品嚐一

下。

Hoàng: Vậy tháng sau chúng mình đi nhé!

黃:那下個月我們去吧!

Hương: Được.

香:好的。

單字 030

Hướng dẫn viên du lịch 走

導遊 越

Nhiệt tình, hiếu khách 各

熱情好客 學

Sự kết hợp hài hoà 遊

和諧結合 語







Bà Rịa-Vũng Tàu

巴里亞-頭頓

Đà Lạt 大叻

Nha Trang 芽莊

Nóc nhà 頂峰

Khí hậu ôn hoà 氣候溫和

Cơm cháy 燒米飯

Thử (món ngon) 品嚐

文法 031

1. Là sự kết hợp của…. 走

「是……跟……的結合」 越

例句: 各
Khu vườn này là sự kết hợp giữa thiên nhiên và nhân 地
tạo. 學

這個園子是自然與人造的的結合。 遊









Công trình này là sự kết hợp phong cách kiến trúc của
nhiều nơi.

這作工程是許多地方的建築風格的結合。

文法 032

2. Thưởng thức, thử (món ăn, món ngon) 走

「品嚐…」,試著吃一點兒 越

例句: 各
Trên con phố ẩm thực, khách du lịch có thể thưởng thức 地
được những món ngon của cả nước. 學

在美食街上,遊客可以品嚐到全國各地的美味。 遊









Mọi người đang thưởng loại trà mới trong vườn trà.

人們正在茶莊里品嚐新茶。

033





















去西貢學習碩士學位

034





















Mỹ Linh: Tháng sau em vào Sài Gòn học Thạc Sĩ rồi.

劉美玲:下個月我去了西宮學習碩士學位

Dũng: Học Thạc Sĩ á? Sao anh chưa từng nghe em nhắc tới

nhỉ?

勇: 學碩士學位?我為什麼沒有聽到你提起呢?

Mỹ Linh: Vì em sợ không đỗ, nên không dám nói với ai. Em

mới nhận được kết quả tuần trước.

劉美玲:因為我怕我考不上, 所以不敢告訴別人。 我上週剛收到結果的。

035





















Dũng: Chúc mừng em nhé! Nhưng vào Sài Gòn thời tiết sẽ

khác ở Hà Nội lắm đấy, văn hóa cũng khác, chắc em sẽ phải

mất một thời gian mới thích nghi được.

勇: 恭喜你!但是西宮天氣跟河內的天氣有很大的差別, 文化也不一

樣, 你要花一段時間才能適應。

Mỹ Linh: Vâng ạ, em cũng đang lo đây.

劉美玲:是的, 我也很擔心。

Dũng: Mà em học ngành gì thế?

勇:那你學什麼專業呢?

036





















Mỹ Linh: Em học ngành Sư phạm Tiếng Việt ạ. Sau này em

muốn làm giáo viên dạy Tiếng Việt cho người Đài Loan.

劉美玲:我學越南語師範專業。 以後我想當越南語老師, 給台灣人教

越南語

Dũng: Ồ em giỏi quá! Vậy nếu sau này anh muốn học tiếng

Trung, em cũng dạy anh đc chứ?

勇:哦, 你真棒!那如果以後我想學中文, 你也可以教我是吧?

Mỹ Linh: Chắc là được ạ, haha, em chỉ sợ em nói anh không

hiểu thôi ạ!

劉美玲:可以啊, 哈哈, 只怕我說你聽不懂。

Dũng: Cô giáo lại khiêm tốn rồi! Vậy em sẽ phải học bao 037
lâu?

勇:老師又謙虛了!那你要學多久呢? 南

Mỹ Linh: Có 2 lựa chọn: là hình thức học tập trung thì mất 2 學
năm, còn hình thức học không tập trung thì mất 3 năm ạ. 生
Em cũng đang suy nghĩ ạ. 日










劉美玲:有兩種選擇:集中形式要兩年、不集中形式要 3 年。 我還在 第
考慮。 三


Dũng: Em muốn vừa đi học vừa đi làm, hay chỉ tập trung
vào việc học?

勇:你想邊做邊學還是只專注于學習?

Mỹ Linh: Em muốn vừa đi làm vừa đi học ạ. Nhưng không
biết có công việc nào phù hợp không.

劉美玲:我想邊做邊學, 但不知道有沒有適合的工作。

Dũng: Em giỏi như vậy, thiếu gì việc. Đừng lo, anh cũng nghĩ
nên vừa học vừa làm, có thể tích lũy nhiều kinh nghiệm
hơn.

勇:你這麼優秀,有不少工作給你。 別擔心, 我也覺得應該邊做邊
學, 這樣可以累積更多經驗。

Mỹ Linh: Vâng ạ, nên em sẽ suy nghĩ thêm rồi mới quyết 038
định ạ.

劉美玲:對的, 那我再繼續考慮才決定。 南

Dũng: Ừ. Em có cần anh giúp gì không? 學

勇:那你還要我幫什麼忙嗎? 日

Mỹ Linh: À, em đang cần tìm nhà ở Sài Gòn ạ, anh có thể ,
giúp em được không? 用

劉美玲:對了, 我在想在西貢找房子, 你可以幫我找嗎? 語









Dũng: Được chứ, anh cũng có bạn ở Sài Gòn, anh sẽ hỏi
hộ em.

勇:可以啊!我在西宮有朋友, 我會幫你問他。

Mỹ Linh: Em cảm ơn ạ

劉美玲:謝謝你!

單字 039

Thạc sĩ 碩士 越

Chúc mừng 恭喜 留

Thời tiết 天氣 生















Thích nghi 適應

Khiêm tốn 謙虛

Lựa chọn 選擇

Vừa học vừa làm 邊做邊學

Tích lũy 累積

Kinh nghiệm 經驗

Quyết định 決定

文法 040

1. Vì…nên… 越

「因為…所以…」 表示原因與結果 留

例句: 生
Vì hôm nay trời mưa to, nên cô ấy đã đến muộn. 日

因為今天下大雨,所以她遲到了。 ,












Vì đây là ngôi nhà của tôi, nên tôi muốn làm gì cũng được.

因為這是我的房子, 所以我想做什麼都可以。

文法 041

2. Bao lâu 越

「多久」 用來問多長時間、主要用於一段時間 留

例句: 生
Bài này hơi dài, khoảng bao lâu em phải làm xong ạ? 日

這個比較長,大概多久我要完成呢? ,

Lần này anh đi công tác bao lâu? 越

這次你出差多久? 記








042


















美麗的陸龍灣

043



















Ninh Bình – Vịnh Hạ Long trên cạn

寧平 - 越南的陸龍灣

Trần Lệ Hoa: Hương, nghỉ lễ cậu định làm gì?

陳麗華: 香, 你放假的時候做什麼?

Hương: Tớ và chồng về Ninh Bình, tới nhà bố mẹ
chồng tớ. Cậu có biết Ninh Bình không?

香: 我和老公一起去寧平, 去我公婆家。 你知道這個地區嗎?

Trần Lệ Hoa: Ninh Bình à? Hình như có nghe qua,
phong cảnh rất đẹp phải không?

陳麗華:寧平嗎? 好像聽過了, 風景很美是吧?

044



















Hương: Đúng rồi, Ninh Bình chỉ cách Hà Nội
khoảng hơn 100km, là một nơi sơn thủy hữu tình
đẹp như tranh vẽ.

香: 是的, 寧平只離河內 100 多公里, 是一個山水如畫的地方。

Trần Lệ Hoa: À, thế Tràng An có phải cũng ở Ninh
Bình đúng không? Tớ đã từng xem ảnh, nhưng
vẫn chưa có cơ hội tới.

陳麗華:對了,Trang An 是在寧平省是吧? 我才看照片,還沒有機
會去過。

Hương: Đúng vậy, Tràng An trước đây là cố đô
của Việt Nam, vì cảnh đẹp như Vịnh Hạ Long, nên
còn được gọi là Vịnh Hạ Long trên cạn đấy.

香: 對的, Trang An 是越南的古都, 因為像下龍灣一樣美麗, 所
以還稱為陸龍灣

045



















Trần Lệ Hoa: Vịnh Hạ Long thì tớ đi rồi, thật sự là
rất đẹp. Việt Nam có nhiều danh lam thắng cảnh
thật đấy, nhưng tiếc là đang dịch bệnh nên tớ
không đi được.

陳麗華:下龍灣我去過了,真的很美。越南真的有很多名勝古跡,可
惜因為疫情的關係所以我不能去。

Hương: Cậu vội gì, sau này cậu làm việc ở Việt
Nam, thì thiếu gì cơ hội đi chứ? Dịch bệnh sẽ dần
dần tốt lên thôi.

香: 別著急,你以後在越南工作,還怕沒有機會嗎?疫情會慢慢變好
的。

Trần Lệ Hoa: Vậy sau này cậu nhớ đưa tớ đi đấy 046
nhé. À, thế nhà bố mẹ chồng cậu ở đâu?

陳麗華:那以後你帶我去喔。 對了, 你公婆家在哪裡? 訪

Hương: Nhà bố mẹ chồng tớ cách chùa Bái Đính 南
khoảng 1 ki- lô -mét. Mỗi lần về thăm họ, cả nhà tớ 各
đều đi chùa Bái Đính, đây là ngôi chùa Phật giáo lớn 地
nhất Việt Nam đó. 學







香:我公婆家離 Bai Dinh 廟大概 1 公斤。每次回 寧平看他們,我們全 第


家都去 Bai Dinh 廟, 那是越南最大的佛教寺廟。 回

Trần Lệ Hoa: Nghe thú vị quá!

陳麗華:聽起來很有趣!

Hương: Đúng vậy, ở đây kiến trúc rất đặc biệt, giống
như là cậu quay lại thời cổ đại vậy.

香:是的, 這裡建築很特別, 像你回到古代一樣。

Trần Lệ Hoa: Vậy tỉnh Ninh Bình có gì ngon không?

陳麗華:那寧平省有什麼好吃的嗎?

Hương: Đương nhiên là có rồi, nổi tiếng nhất là thịt 047
dê. Cậu mà tới Ninh Bình, nhất định phải ăn thịt dê.
Hay là lần này cậu đi cùng tớ đi. Nghỉ lễ cậu đã có kế 走
hoạch gì chưa? 訪

香:當然是有了, 最有名的是羊肉。 你一到寧平一定要吃羊肉喔。還 南
是這次你跟我們一起去吧。 放假時候你有什麼計劃了嗎? 各









Trần Lệ Hoa: Tớ chưa. Nhưng như vậy có được 第
không? Tớ sợ phiền cậu và bố mẹ chồng cậu. 五

陳麗華:我還沒呢。 這樣行嗎? 我只怕麻煩你和你公婆。

Hương: Không sao đâu, bố mẹ chồng tớ hiếu khách
lắm, tớ thì lại càng không vấn đề gì! Cậu đừng lo.

香:沒關係啦, 我公婆很好客, 我更沒問題啊! 你別擔心。

Trần Lệ Hoa: Uh, vậy lần này bọn mình cùng đi nhé.
Ngày mai tớ đi mua ít hoa quả về biếu bố mẹ chồng
cậu.

陳麗華:好吧! 那我們一起去喔。明天我去買一些水果當禮物送給你
公婆。

單字 048

Bố mẹ chồng 公婆 走
Phong cảnh 風景 訪












Cố đô 古都 第



Danh lam thắng cảnh

名勝古跡

Cơ hội 機會

Ngôi chùa 寺廟
Phật giáo 佛教
Kiến trúc 建築
Cổ đại 古代
Kế hoạch 計劃

文法 049

1. Tính từ + như … 走

形容詞+ “như”… , 像...一樣 + 形容詞, 表示比較的意思 越

例句: 各
Mẹ tôi bảo tôi xinh như Mirinda Kerr. 地

媽媽說我像 Mirinda Kerr 一樣好看。 旅

Tôi hay trêu em trai tôi là nó ăn nhiều như lợn. 越

我常逗我弟弟他吃得像豬一樣多。 會






文法 050

2. Mỗi lần/ Mỗi khi … đều… 走

每次...都...,表示活動的頻率。 越

例句: 各
Mỗi lần đi uống cà phê, tôi đều mang theo cốc và 地
ống hút của mình 學

每次去喝咖啡, 我都帶我的吸管和杯子。 遊

Mỗi khi họp cùng với sếp, tôi đều thấy rất căng 語
thẳng. 會

每次跟老闆開會, 我都覺得很緊張。



Click to View FlipBook Version