The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.

004 《第一回:去大叻旅遊》

文法:Nhỉ

文法:Ngoài ra



014 《第二回:跟團旅遊》

文法:Định, dự định

文法:Đứng ra sắp xếp



024 《第三回:越南 —— 美麗的國家》

文法:Là sự kết hợp của….

文法:Thưởng thức, thử (món ăn, món ngon)



033 《第四回:去西貢學習碩士學位》

文法:Vì…nên…

文法:Bao lâu



042 《第五回:美麗的陸龍灣》

文法:Tính từ + như …

文法:Mỗi lần/ Mỗi khi … đều…



051 《第六回:河内西湖 - 河內年輕人最喜歡的 娛樂場所》

文法:Vừa... vừa...

文法:Nghe có vẻ... (聽起來)

Nhìn có vẻ... (看起來)



060 《第七回:週末去三島玩》

文法:khá là... / tương đối là...

文法:chắc là ...



069 《第八回:疫情結束後, 你最想去的地方是哪裡?》

文法:Động từ + “nhất” - Biểu thị mức độ cao nhất của hành động.

文法:Cách hỏi và trả lời về vị trí trong Tiếng Việt

Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by EZ Mag外語教學誌, 2022-07-24 23:18:16

越南旅遊會話力!給你最在地的教學資源

004 《第一回:去大叻旅遊》

文法:Nhỉ

文法:Ngoài ra



014 《第二回:跟團旅遊》

文法:Định, dự định

文法:Đứng ra sắp xếp



024 《第三回:越南 —— 美麗的國家》

文法:Là sự kết hợp của….

文法:Thưởng thức, thử (món ăn, món ngon)



033 《第四回:去西貢學習碩士學位》

文法:Vì…nên…

文法:Bao lâu



042 《第五回:美麗的陸龍灣》

文法:Tính từ + như …

文法:Mỗi lần/ Mỗi khi … đều…



051 《第六回:河内西湖 - 河內年輕人最喜歡的 娛樂場所》

文法:Vừa... vừa...

文法:Nghe có vẻ... (聽起來)

Nhìn có vẻ... (看起來)



060 《第七回:週末去三島玩》

文法:khá là... / tương đối là...

文法:chắc là ...



069 《第八回:疫情結束後, 你最想去的地方是哪裡?》

文法:Động từ + “nhất” - Biểu thị mức độ cao nhất của hành động.

文法:Cách hỏi và trả lời về vị trí trong Tiếng Việt

051



















河内西湖 -
河內年輕人最喜歡的娛樂場所

052



















Hoàng: Mai là cuối tuần rồi, cậu có kế hoạch gì
chưa?

黃: 明天是週末了, 你有什麼計劃了嗎?

Vương Quân Khiết: Chưa, chắc mai ở nhà nghỉ
ngơi thôi.

王俊傑:還沒, 明天可能只在家裡休息。

Hoàng: Mai mình có hẹn đi uống cafe với bạn ở Hồ
Tây, cậu có muốn đi cùng không?

黃:明天我跟朋友去西湖喝咖啡, 你想跟我一起去嗎 ?

053



















Vương Quân Khiết: Cũng được đấy. Mà Hồ Tây là
ở đâu? Nhà tớ ở Times City, có gần nhà tớ không?

王俊傑:可以啊。 可是西湖在哪裡? 我家在 Times City, 離我地方近嗎 ?

Hoàng: Không gần lắm, đi xe máy khoảng 30 phú t
thôi. Hồ Tây là hồ lớn nhất ở Hà Nội, cảnh rất
đẹp, là nơi vui chơi yêu thích của giới trẻ Hà
Thành đấy.

黃:不太近, 騎摩托車大概 30 分鐘。 西湖是河內最大的湖, 風景

很好看, 是河內年輕人很喜歡的娛樂場所 。

Vương Quân Khiết: Vậy à, tớ mới đi Hồ Hoàn
Kiếm thôi, chưa được tới Hồ Tây bao giờ. Hồ Tây
là ở phía Tây Hà Nội à?

王俊傑:是嗎?我才去還劍湖,還沒去過西湖。西湖是在河內西邊

嗎?

054



















Hoàng: Uh, cậu nói đúng đó, hồ nằm ở phía Tây
Bắc, nên mọi người dần dần gọi nó là Hồ Tây.

黃:對,你說得對,西湖是在西北邊,所以大家慢慢把它叫為西湖 。

Vương Quân Khiết: Hà Nội có thật là nhiều hồ nhỉ,
tớ không thể nhớ nổi tên của chú ng.

王俊傑:河內有那麼多湖, 我記不了它們的名字 。

Hoàng: Uh, nhưng nổi tiếng nhất chỉ có Hồ Hoàn
Kiếm và Hồ Tây thôi. Mai cậu tới Hồ Tây, đảm bảo
sẽ không quên được đâu, vì Hồ Tây rất đặc biệt, rất
rộng, phong cảnh xung quanh lại rất đẹp nữa.

黃:對,可是最有名的只有還劍湖和西湖。明天你到西湖,一定會忘

不了了, 因為西湖很特別, 很大, 風景也很好看! 。

Vương Quân Khiết: Nghe cậu kể thấy háo hức quá 055
rồi đấy!

王俊傑:聽你講我感覺很激奮了! 訪

Hoàng: Chứ còn gì nữa, sau này cậu có người yêu, 南
nhớ dẫn đi Hồ Tây hẹn hò nhé! Hồ Tây cũng là 1 nơi 各
hẹn hò tuyệt vời của các cặp đôi đấy. 地








黃:當然了, 以後你有女朋友了, 記得要帶她去西湖約會喔!西湖也



是情侶約會的好去處 。 六


Vương Quân Khiết: Vìsao vậy?

王俊傑:為什麼?

Hoàng: Vì nhiều lý do lắm, vì xung quanh hồ vừa
đẹp lại vừa có rất nhiều hàng ăn và quán cafe, có
nhiều cây nên không khí rất trong lành và mát mẻ.
Hơn nữa, Hồ Tây cũng không xa trung tâm, từ Hồ
Hoàn Kiếm đi tới Hồ Tây chỉ mất khoảng 15 phú t
thôi.

黃:有很多理由,因為湖周圍風景又優美又有很多餐館和咖啡店,樹木
很多,所以空氣非常清新涼爽。而且,西湖離市中心不遠,從還劍湖到
西湖只需要 15 分鐘左右 。

Vương Quân Khiết: Thế cậu có hay dẫn người yêu
đi hẹn hò ở Hồ Tây không ?

王俊傑:那你經常帶女朋友去西湖約會嗎 ?

Hoàng: Có chứ! Tớ hay dẫn cô ấy đến Hồ Tây ăn 056
kem, cuối tuần thì đi cafe đó. Thi thoảng chán chán
không biết làm gì, thì lái xe đèo cô ấy đi hết một vòng 走
Hồ Tây. 訪

黃:當然了! 我經常帶她去西湖吃冰淇淋,週末會去喝咖啡。 有時候 南
無聊沒事兒做,我就騎車載她一路繞西湖一圈。 各









Vương Quân Khiết: Nghe có vẻ đơn giản mà lãng 第
mạn đấy chứ nhỉ! 六



王俊傑:聽起來簡單但很浪漫,對吧!

Hoàng: Đúng vậy!

黃:對的!

單字 057

Nghỉ ngơi 走

休息 越

Giới trẻ 各

年輕人 學

Nổi tiếng 遊

有名 語

Đặc biệt 話

特別 第

Háo hức 回

激奮

Hẹn hò

約會

Cặp đôi

情侶

Xung quanh

周圍

Đèo



Lãng mạn

浪漫

文法 058

1. Vừa... vừa... 走

又…又…, 用來表示事物的兩個特徵 越

例句: 各
Căn nhà này vừa to vừa hiện đại, đây đúng là căn 地
nhà tôi mong ước. 學

這間房子又大又現代, 這就是我想要的房子 。 遊

Giám đốc mới vừa nhiệt tình vừa tài giỏi, ai cũng 語
yêu mến anh ấy. 會

新經理又熱情又有好能力, 大家都很喜歡他 。




文法 059

2. Nghe có vẻ... (聽起來) 走
Nhìn có vẻ... (看起來) 訪

用來表示說著對某一件事情的看法。 南

例句: 地
Lý do này nghe có vẻ cũng hợp lý, để tôi tiếp tục 學
tìm hiểu xem. 旅

這個理由聽起來也有道理, 我來繼續研究吧 。 越

Động tác này nhìn có vẻ dễ, nhưng thực tế không 會
phải vậy. 話

這個動作看起來很容易, 可是實際上不是這樣 。 第



060



















Cuối tuần đi Tam Đảo chơi
週末去三島玩

061















Lâm Chí Minh: Cậu có biết địa điểm du lịch nào 第
gần Hà Nội, phù hợp để đi vào cuối tuần không? 七

林志明:你知道河內附近有哪些適合週末去的旅遊的地方嗎?

Dũng: Cuối tuần này cậu định đi chơi hả?

勇: 你這個週末打算去嗎?。

Lâm ChíMinh: Uh, lâu rồi không đi chơi, tớ muốn
cù ng người yêu đi đâu đó thay đổi không khí.

林志明:恩,好久沒有去旅遊了,我想和我的女朋友去一個地方改變
一下氣氛。

Dũng: Vậy đi Tam Đảo đi, cậu có thể tự lái xe tới
đó, hoặc đi xe khách đều tiện lắm, cách Hà Nội
khoảng 80km thôi.

勇:那你可以去三島,可以自己騎車,也可以坐公交車,很方便,離
河內 80 公里左右。

062



















Lâm ChíMinh: Vậy à, ở đó có đẹp không ?

林志明:是嗎? 那裡風景很美嗎 ?

Dũng: Đẹp lắm, thời tiết thì luôn luôn mát mẻ,
như Sa Pa ý. Xung quanh toàn là nú i, nên tới đó
cảm giác rất dễ chịu và trong lành.

勇:很漂亮,天氣總是涼爽的,像沙巴一樣。四面環山,去那裡感

覺很舒服很新鮮 。

Lâm ChíMinh: Cậu từng đi rồi à ?

林志明:你以前去過嗎 ?

Dũng: Đương nhiên rồi, tớ đi 3 lần rồi cơ.

勇:當然,我已經去過 3 次了 。

063



















Lâm ChíMinh: Nhiều vậy á ?

林志明:這麼多嗎?

Dũng: Ừ, vì đi Tam Đảo rất tiện, lần đầu tớ đi cùng
lớp đại học, bọn tớ thuê xe ô tô chở lên đó, 2 lần sau
thìtớ đi cùng bạn, bọn tớ tự lái xe máy tới nơi.

勇:是的,因為去三島很方便,第一次是跟大學同學一起去的,是租

車去的,後面 2 次是跟朋友一起去的,都是自己騎摩托車去的 。

Lâm ChíMinh: Lái xe máy có mệt lắm không?

林志明:自己騎車會不會太累呢 ?

064

Dũng: Cũng mệt đó, hết tầm 3-4 tiếng, vì là đường 走
đèo núi, nên độ dốc cao, nên nếu tay lái cậu cứng thì
hẵng đi xe máy, không thì sẽ rất nguy hiểm đó. 訪







勇:也很累的,大概需要 3-4 個小時,因為是山路,所以坡度很高,所 學


以如果你騎車不好的話,最好不要騎摩托車,否則會很危險 。 遊






Lâm Chí Minh: Ừ, vậy chắc là bọn tớ sẽ thuê xe 話
khách thôi, chứ tớ cũng không tự tin lắm đâu.

林志明:是的,那我們可能會坐公交車吧,騎車我不太有自信的 。 第



Dũng: Tớ nghe nói Tam Đảo mới có khu FLC Luxury
Resort, tớ thấy cũng đẹp lắm, các cậu có thể ở đó thử
xem.

勇:聽說三島有新建的 FLC Luxury Resort,我覺得也很漂亮,你們可
以去試試 。

Lâm Chí Minh: Sao cậu nói giống người yêu tớ thế,
cô ấy cũng muốn ở chỗ đó.

林志明:你為什麼說得像我的女朋友一樣,她也想住在那裡 。

Dũng: Haha, vì chỗ đó cảnh đẹp, chụp ảnh đẹp mà.

勇:哈哈,因為是個拍照的好地方。

Lâm Chí Minh: Ừ, để tớ tìm hiểu xem, nếu chỗ đó 065
tiện đi lại và ăn uống, mà cảnh lại đẹp thì cũng
không tồi. 走

林志明:好啊,我會研究看看,如果那個地方交通方便,吃飯方便,風 越
景也不錯,那也不錯啊 。 南

Dũng: À, còn 1 điều tớ phải nhắc cậu, là đồ ăn ở Tam 地
Đảo khá là đắt đó nhé. Không giống như những khu 學
du lịch ở miền Trung Việt Nam, thì đồ ăn và mua 旅
sắm đều rẻ. 遊









勇:對了,我還要提醒你一件事,三島的食物相當貴。與越南中部的旅

遊區不同,那裡的食物和購物都很便宜 。

Lâm Chí Minh: Vậy à, nhưng mà với tớ thì chỉ cần
ngon là được!

林志明:是嗎?但對我來說,只需要好吃就好!

單字 066

Phù hợp 走
適合、符合 訪
Địa điểm 越
地方 南
Tiện/ Tiện lợi 各
方便 地
Mát mẻ 學
涼快 旅
Xung quanh 遊
周圍 越
Nguy hiểm 語
危險 會
Đắt 話

Rẻ 第
便宜 七
Tiếng 回
小時
Tự tin
自信

文法 067

1.khá là... / tương đối là... 走

相當, 程度副詞, 表示程度高,但不到 “rất”(很)的程度.。 越

例句: 各

Dự án lần này khá là tốt, tuy nhiên vẫn có những lỗi 學
sai không đáng có. 旅

這次的項目相當好, 但是還有一些不必要的錯誤。 越

Hiện nay tình hình dịch tương đối là ổn định, nhưng 會
chúng ta không được lơ là. 話

目前疫情相當穩定,但我們不能疏忽大意。 第



文法 068

2.chắc là ... 走

有可能…, 副詞, 站在動詞前邊。 表示說者的猜測、不太確定的 越
意思 。 南










例句: 第

Hôm qua anh ấy chắc là đã thức muộn làm việc, hôm 回
nay 10 giờ sáng mới dậy.

昨天有可能他熬夜工作了, 今天 10 點才起床 。

Việc này chắc là do tôi sơ suất không đóng cửa, tôi xin
lỗi mọi người .

這件事有可能是因為我沒關門, 對不起大家 。

069



















Hết dịch cậu muốn đi đâu nhất?

疫情結束後, 你最想去的地方是哪裡?

070



















Mỹ Linh: Hết dịch cậu muốn đi đâu nhất?

美玲:疫情結束後, 你最想去的地方是哪裡 ?

Linh: Tớ rất muốn đi Đà Lạt. Sau khi hết dịch tớ
sẽ đi Đà Lạt đầu tiên.

玲:我很想去大叻市。 疫情結束後, 第一個地方我會去大叻 。

Mỹ Linh: Tại sao thế? Cậu chưa từng đi Đà Lạt à?

美玲:為什麼? 你沒去過大叻嗎 ?

Linh: Tớ từng đi rồi, khoảng 3 năm trước. Vì tớ
rất thích không khí mát mẻ ở Đà Lạt, ở đó lại có
rất nhiều hoa đẹp và nhiều loại quả ngon.

玲:我去過了, 大概 3 年前。 因為我真的很喜歡大叻的涼爽空氣,
那裡有許多美麗的花朵和許多美味的水果 。

071



















Mỹ Linh: Vậy à, Đà Lạt ở miền Bắc sao?

美玲:是嗎?大叻是在北越嗎 ?

Linh: Không, Đà Lạt ở Tây Nguyên, thuộc vù ng
Nam Trung Bộ Việt Nam.

玲:不,大叻位於越南中南部地區的西原 。

Mỹ Linh: Vậy tại sao Đà Lạt lại mát mẻ quanh
năm?

美玲:那麼為什麼大叻一年四季都很涼爽 ?

Linh: Vì Đà Lạt nằm trên cao nguyên, nên thời
tiết luôn luôn mát mẻ đó.

玲:由於大叻地處高原,那裡的天氣總是很涼爽 。

072



















Mỹ Linh: Ra là vậy, tớ cũng thích những nơi có
thời tiết mát mẻ lắm.

美玲:我明白了,我也喜歡天氣涼爽的地方。

Linh: Ừ, trên đường phố Đà Lạt luôn luôn tràn
ngập hoa. Đặc biệt là hoa cẩm tú cầu, hai bên đường
toàn là hoa luôn. Nên phong cảnh rất đẹp.

勇玲:是的,大叻的街道總是開滿鮮花。尤其是繡球花,路的兩側總

是鮮花盛開。所以風景非常漂亮。

Mỹ Linh: Tớ cứ nghĩ hoa cẩm tú cầu rất khó trồng
cơ.

美玲: 我以為繡球花很難種植 。

Linh: Đúng vậy, nhưng vì Đà Lạt có thời tiết mát 073
mẻ quanh năm, nên cẩm tú cầu lại rất dễ trồng ở
vùng đất này. Không chỉ vậy, Đà Lạt còn nổi tiếng 走
với dâu tây. Ở đây có rất nhiều vườn dâu tây mà cậu 訪
có thể tới tham quan và hái quả nữa đấy. 越

玲:是的,但是因為大叻一年四季氣候涼爽,所以繡球花很容易在這片 各
土地上生長。不僅如此,大叻還以草莓而聞名。這裡有許多草莓園,您 地
可以來參觀和採摘草莓 。 學







Mỹ Linh: Nghe tuyệt quá! Hết dịch tớ cũng sẽ rủ 第
người yêu tớ tới Đà Lạt du lịch.



美玲:聽起來不錯!疫情結束後,我也會跟我的男朋友去大叻旅遊 。

Linh: Tớ nghe nhiều người nói, hai người yêu nhau
mà cùng nhau đi du lịch Đà Lạt, thì về sẽ chia tay
đấy.

玲:我聽很多人說,兩個相愛的人如果一起去大叻,回來就會分手 。

Mỹ Linh: Tại sao?

美玲:為什麼?

Linh: Tớ cũng không rõ, mọi người truyền tai nhau
như vậy. Nhưng cậu yên tâm đi! Chị gái và anh rể tớ
cũng từng đi Đà Lạt du lịch, sau đó vẫn lấy nhau đó
thôi.

玲:我也不清楚,人們是這樣傳播的。不過你放心!我姐姐和姐夫也去
大叻旅遊,然後他們還是結婚了 。

Mỹ Linh: Nghe thật vớ vẩn nhỉ! Đà Lạt đẹp như vậy 074
cơ mà! Tớ không tin đâu.

美玲:對的,都是廢話!大叻這麼美!我不會相信的 。 訪

Linh: Ừ, nhưng quan trọng là bao giờ mới hết dịch 南
để đi du lịch đây. 各

玲:是的,但重要的是什麼時候疫情才結束 。 學







Mỹ Linh: Ừ đúng vậy, mong cho dịch sớm mau qua! 第


Tớ muốn đi du lịch lắm rồi! 回

美玲:對的, 希望疫情快結束!我好想去旅遊了!

單字 075

Du lịch 走
旅遊 訪

Hoa 南
花 各

Quả 學
水果 旅

Cao nguyên 越
高原 語

Mát mẻ 話
涼爽

Đặc biệt 八
特別 回

Cẩm tú cầu
繡球花

Trồng/ trồng trọt
種植

Chia tay
分手

Dâu tây
草莓

文法 076

1.Động từ + “nhất” - Biểu thị mức độ cao nhất 走
của hành động. 訪

動詞 + “nhất” – 表示動作的最高程度。 相當於中文的“最” 。 南










例句: 第

Em thích ăn nhất là món này mà. Sao hôm nay không 回
ăn vậy?

你最喜歡吃這個菜。 為什麼今天不吃啊。

Điều làm sếp hài lòng nhất là chúng ta đã đạt được
KPI trước thời hạn.

最讓老闆高興的是,我們提前完成了 KPI 。

文法 077

2.Cách hỏi và trả lời về vị trí trong Tiếng Việt. 走

越南語中位置的問答方式 。 越

Hỏi: Chủ ngữ + “ở đâu”? 各

問: 主語 + “ở đâu”? 學

Đáp : Chủ ngữ + “ở” + vị trí. 遊

答: 主語 + “ở” (在) + 位置 語







例句:

Em đang ở đâu? Anh qua đón em.
Em đang ở nhà .

你正在哪裡? 我來接你。
我在家 。

Lúc đó tôi ở trong nhà vệ sinh. Tôi nghe thấy những
gì họ nói.

那個時候我在衛生間裡。 我聽到他們說什麼 。


Click to View FlipBook Version