HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 1 | 24 Hướng dẫn sử dụng Bộ xét nghiệm IVD định tính các tuýp (genotype) của virus gây u nhú ở người (Human Papillomavirus) BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit Trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro BP0020004 48 xét nghiệm BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit - Pack A – Hộp carton nhỏ Dung dịch khuếch đại PCR Màu tím 48 x 18 µL Bảo quản -30 đến -15oC BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit - Pack B – Hộp carton lớn Biochip (lam kính) 2 lam (48 xét nghiệm) Bảo quản 2 đến 8oC Dung dịch lai hóa HS (1) 1 x 3.5 mL Dung dịch rửa WS (2) 1 x 9 mL Dung dịch rửa nhanh RS (3) 1 x 50 mL Dung dịch nhuộm DS (4) 1 x 6 µL Nước (5) 1 x 40 mL Hướng dẫn sử dụng 1 Hạn sử dụng: 12 tháng - căn cứ theo thông tin cụ thể được ghi trên nhãn, bao gồm Ngày sản xuất và Hạn sử dụng. Nhà máy sản xuất:
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 2 | 24 Mục lục I. Thông tin mô tả ký hiệu sử dụng kèm bộ kit..................................................................................................................3 II. Thông tin điều kiện bảo quản bộ kit trong quá trình vận chuyển và ngay sau vận chuyển .........................................3 III. Thông tin mục đích sử dụng.........................................................................................................................................4 IV. Nguyên lý – quy trình kỹ thuật.....................................................................................................................................4 V. Thành phần bộ kit.........................................................................................................................................................6 VI. Các vấn đề cần lưu ý có tác động đến kết quả chẩn đoán ..........................................................................................6 VII. Các vấn đề về an toàn.................................................................................................................................................7 VIII. Nguyên vật liệu cần thiết, nhưng không đi kèm bộ kit..............................................................................................8 1. Khu chuẩn bị trước PCR ............................................................................................................................................8 2. Khu vực PCR (hoặc cùng vị trí sau PCR).....................................................................................................................8 3. Khu vực sau PCR (Thực hiện quá trình lai hóa).........................................................................................................8 4. Khu vực phân tích, ghi nhận kết quả.........................................................................................................................9 IX. Quy trình thực hiện xét nghiệm...................................................................................................................................9 1. Tách chiết DNA virus.................................................................................................................................................9 1.1 Yêu cầu về mẫu ...................................................................................................................................................9 1.2 Phương pháp thu nhận DNA virus......................................................................................................................9 2. Khuếch đại trình tự mục tiêu ..................................................................................................................................10 3. Lai hóa sản phẩm PCR mục tiêu..............................................................................................................................10 3.1 Chuẩn bị thiết bị................................................................................................................................................10 3.2 Chuẩn bị lam kính..............................................................................................................................................10 3.3 Trình tự thực hiện.............................................................................................................................................11 4. Lưu ý cho sử dụng...................................................................................................................................................12 4.1 Bảo quản biochip...............................................................................................................................................12 4.2 Bảo quản buồng lai............................................................................................................................................12 X. Phân tích kết quả ........................................................................................................................................................13 1. Kiểm soát âm tính giả..............................................................................................................................................13 2. Hướng dẫn thu nhận tín hiệu bằng máy đọc BimedREADER FL2 ...........................................................................13 2.1 Các bước chuẩn bị.............................................................................................................................................13 2.2 Đọc kết quả tín hiệu của biochip.......................................................................................................................15 3. Hướng dẫn thu nhận Phiếu trả kết quả bằng phần mềm BIMEDCHIP® Assay Report ...........................................16 4. Các kết luận được thể hiện bằng bộ xét nghiệm IVD..............................................................................................18 XI. Các vấn đề thường gặp ..............................................................................................................................................19 XII. Đặc tính hiệu năng của bộ xét nghiệm IVD...............................................................................................................20 XIII. Ghi chú .....................................................................................................................................................................21
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 3 | 24 I. Thông tin mô tả ký hiệu sử dụng kèm bộ kit STT Ký hiệu Nội dung 1 Số Catalog của sản phẩm 2 Số lot (trên hộp carton)/ số batch (trên nhãn) của sản phẩm 3 Thông tin nhà sản xuất 4 Ngày sản xuất của sản phẩm 5 Hạn sử dụng của sản phẩm 6 Bảo quản sản phẩm khô ráo, tránh ẩm ướt 7 Thận trọng, xem kỹ tài liệu đi kèm sản phẩm 8 Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng 9 Không tái sử dụng sản phẩm 10 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng 11 Tổng số test của sản phẩm 12 Bảo quản trong điều kiện nhiệt độ từ -30 oC đến -15oC 13 Bảo quản trong điều kiện nhiệt độ từ 2 oC đến 8oC 14 Số đăng ký mã số/mã vạch đặc trưng cho sản phẩm II. Thông tin điều kiện bảo quản bộ kit trong quá trình vận chuyển và ngay sau vận chuyển Sau khi được vận chuyển, hộp carton Pack A cần được chuyển vào bảo quản ngay tại khu vực chuẩn bị trước PCR, trong điều kiện -30oC đến -15oC và tránh tiếp xúc trực tiếp ánh sáng . Bảo quản hộp carton Pack B (gồm gói biochip, dung dịch đệm lai rửa, dung dịch nhuộm) tại khu vực sau PCR, trong điều kiện nhiệt độ từ 2 oC đến 8oC và tránh tiếp xúc trực tiếp ánh sáng . Các thông tin chi tiết hơn về bảo quản các thành phần của bộ kit sẽ được đề cập chi tiết hơn trong mục “Quá trình chuẩn bị và điều kiện ổn định của nguyên vật liệu và dung dịch đệm”.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 4 | 24 III. Thông tin mục đích sử dụng Bộ xét nghiệm IVD định tính các tuýp (genotype) của virus gây u nhú ở người (Human Papillomavirus) - “BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit” cho phép phát hiện và phân biệt đồng thời 36 tuýp của virus HPV chỉ trong một phản ứng bằng kỹ thuật DNA microarray. Các tuýp được xác định bao gồm: - 20 tuýp nguy cơ cao: 16, 18, 26, 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 53, 56, 58, 59, 66, 68, 69, 70, 73, 82 - 16 tuýp nguy cơ thấp: 6, 11, 40, 42, 43, 44, 54, 61, 62, 71, 72, 81, 83, 84, 85, 89 Bộ xét nghiệm IVD định tính BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit giúp hỗ trợ sàng lọc và chẩn đoán bệnh nhiễm HPV. Kết quả từ xét nghiệm này có thể được bác sỹ lâm sàng dùng để tham khảo, kết hợp với triệu chứng lâm sàng cùng các phương pháp kiểm nghiệm khác nhằm đưa ra đánh giá tổng hợp cách hiệu quả và chính xác. IV. Nguyên lý – quy trình kỹ thuật Bộ xét nghiệm IVD định tính các tuýp (genotype) của virus gây u nhú ở người (Human Papillomavirus) - “BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit” được phát triển dựa trên kỹ thuật DNA microarray. Nguyên tắc chính của kỹ thuật này là sự bắt cặp chuyên biệt giữa các trình tự DNA đầu dò được cố định trên cơ chất rắn (DNA chip/Biochip) và các trình tự DNA đích. Quy trình cơ bản cho xét nghiệm của kỹ thuật DNA microarray (Hình 1) bao gồm: (1) tách chiết DNA từ mẫu bệnh phẩm; (2) khuếch đại trình tự mục tiêu bằng phản ứng PCR; (3) lai hóa sản phẩm PCR với đầu dò trên DNA chip/biochip; (4) nhuộm màu huỳnh quang và (5) phát hiện, ghi nhận kết quả phản ứng lai hóa dựa vào tín hiệu huỳnh quang bằng máy đọc BimedREADER FL2. Hình 1. Nguyên lý cơ bản của kỹ thuật DNA microarray. Tổng quát quy trình kỹ thuật sử dụng bộ xét nghiệm IVD định tính “BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit” được mô tả ở Hình 2.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 5 | 24 Hình 2. Tổng quan quy trình kỹ thuật sử dụng biochip. Hình 3 mô tả định dạng biochip trong bộ kit, một lam kính gồm 24 biochip được sử dụng cho 24 mẫu xét nghiệm, 1 mẫu xét nghiệm sử dụng 1 biochip. Mỗi lam kính mang một Barcode phục vụ việc truy xuất. Hình 3. Mô tả 24 biochip trên lam kính tương ứng với tọa độ trên máy đọc BimedREADER FL2. Các ký tự chữ (A, B, C, D, E, F, G, H) và ký tự số (1, 2, 3) không được thể hiện trên lam kính.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 6 | 24 V. Thành phần bộ kit Bộ kit bao gồm 2 hộp giấy pack A và pack B: thành phần mỗi hộp được liệt kê ở trang 1 tài liệu này. Lưu ý bảo quản đúng điều kiện nhiệt độ: Pack A được bảo quản -30 đến -15oC. Pack B được bảo quản 2 đến 8oC. VI. Các vấn đề cần lưu ý có tác động đến kết quả chẩn đoán − Do bộ kit có độ nhạy cao của quá trình PCR, cực kỳ thận trọng để đảm bảo tất cả các thành phần của kit và mẫu xét nghiệm không bị nhiễm chéo. Trong quá trình PCR, trình tự DNA đích từ mẫu xét nghiệm được khuếch đại hàng triệu đến hàng tỉ lần. Một lượng nhỏ của sản phẩm PCR này có thể dẫn đến sai lệch kết quả nếu xảy ra lây nhiễm vào mẫu xét nghiệm khác, dung dịch tách chiết DNA, dung dịch PCR mix hoặc dung dịch đệm cho lai. Để nhận dạng được bất kỳ khả năng lây nhiễm nào, cần thiết phải sử dụng mẫu chứng âm vào quá trình tách chiết, quá trình PCR và cả quá trình lai hóa trên biochip. − Để hạn chế khả năng nhiễm, từng bước riêng lẻ của quy trình thao tác cần phải được thực hiện trong điều kiện tối ưu gồm cơ bản 4 phòng (phòng chuẩn bị trước PCR, phòng chuẩn bị mẫu xét nghiệm, phòng khuếch đại và phòng sau PCR) như được đề cập dưới đây. Lưu trữ gọn gàng tất cả máy móc, thiết bị, dụng cụ, pipette, hóa chất, vật liệu và dụng cụ bảo hộ (áo khoác phòng thí nghiệm, kính bảo hộ, găng tay sử dụng 1 lần) cách biệt theo phòng, và chỉ sử dụng chúng duy nhất cho phòng đó. Các dụng cụ được phân riêng cho từng khu vực thao tác. Tất cả các bề mặt thao tác, thiết bị và các dụng cụ, ví dụ khay (rack), cần được xử lý với các tác nhân phân hủy DNA, ví dụ dung dịch pha loãng chất tẩy (diluted hypochlorite solution) một cách thường quy, tốt nhất sau mỗi lần sử dụng. Lưu ý: một số chất khử nhiễm, ví dụ cồn pha loãng, sẽ không có khả năng phân hủy DNA, không thể khử nhiễm DNA. o Phòng 1 – Khu vực chuẩn bị trước PCR Khu vực này được sử dụng để thao tác, chuẩn bị cho các dung dịch PCR. Không đem mẫu xét nghiệm, sản phẩm PCR hoặc sản phẩm DNA chứng dương vào phòng này. o Phòng 2 – Khu vực chuẩn bị mẫu xét nghiệm Khu vực này sử dụng cho tách chiết DNA từ bệnh nhân và nạp vào dung dịch PCR. Không đem sản phẩm PCR vào khu vực này. o Phòng 3 – Khu vực khuếch đại PCR Quá trình khuếch đại PCR sử dụng máy luân nhiệt sẽ được thực hiện tại khu vực này. Sau khi PCR, các đoạn sản phẩm PCR của trình tự DNA mục tiêu sẽ hiện diện với số bản sao từ hàng triệu đến hàng tỉ lần. Chỉ một lượng cực nhỏ tác nhân này nhiễm sang phòng trước PCR hoặc
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 7 | 24 phòng chuẩn bị mẫu thông qua quần áo, dụng cụ, vật liệu hoặc khuếch tán qua không khí có thể dẫn đến sai hỏng kết quả của các mẫu sau. Điều này cần được kiểm soát nghiêm ngặt và hạn chế tối đa o Phòng 4 – Khu vực phân tích sau PCR Khu vực này sử dụng cho các bước lai, rửa, nhuộm màu, đọc tín hiệu, phân tích kết quả bằng cách sử dụng sản phẩm PCR với biochip, hệ thống máy đọc tín hiệu và phần mềm phân tích kết quả. − Luôn đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi tiến hành thao tác sử dụng bộ kit. − Để đạt được kết quả chẩn đoán tin cậy sau khi sử dụng bộ kit, cần phải tìm hiểu kỹ, nắm vững quy trình đã được trình bày trong tài liệu Hướng dẫn sử dụng này; cần sử dụng các thiết bị và kỹ thuật thao tác đảm bảo chính xác. Việc sử dụng biochip cho chẩn đoán cần được tiến hành bởi nhân viên phù hợp đã qua đào tạo về kỹ thuật sinh học phân tử. − Bảo quản các dung dịch, hóa chất theo đúng hướng dẫn. Không làm nhiễm vi sinh hoặc nhiễm chéo các hóa chất. − Không sử dụng bất kỳ thành phần nào của kit đã hết hạn sử dụng (được ghi trên hộp và nhãn). Không trộn lẫn hóa chất từ các lô kit khác nhau. − Dụng cụ, thiết bị sử dụng phải đảm bảo tiêu chuẩn không có DNase. − Để hạn chế nhiễm vi sinh và nhiễm chéo, cần sử dụng đầu côn dùng một lần còn mới (đã được tiệt trùng) đối với các mẫu hoặc thành phần hóa chất khác nhau. Không thay đổi/luân chuyển nắp chai lọ với nhau. − Khu vực tủ thao tác được khuyến cáo chiếu đèn UV trước và sau khi thao tác 20 phút. − Khu vực thao tác cần được vệ sinh bằng cồn trước và sau khi thao tác. − Luôn sử dụng găng tay (không bột) trong mọi thao tác thí nghiệm. Thay găng tay thường xuyên và bắt buộc sau khi tiếp xúc với hóa chất hoặc mẫu có khả năng nhiễm. VII. Các vấn đề về an toàn − Không ăn, uống, hút thuốc hoặc sử dụng mỹ phẩm trong khu vực được thiết kế riêng cho thao tác phòng thí nghiệm. Sử dụng áo khoác phòng thí nghiệm và găng tay (không bột) sử dụng một lần khi thao tác với mẫu bệnh phẩm và hóa chất của bộ kit. Rửa tay đúng cách sau khi kết thúc thí nghiệm. − Cẩn thận khi thao tác mẫu bệnh phẩm vì có nguy cơ mang bệnh truyền nhiễm. Luôn lau sạch và khử nhiễm tất cả nguyên vật liệu và bề mặt có sự tiếp xúc với mẫu bệnh phẩm. Tất cả rác thải liên quan đến bệnh phẩm cần được phân loại vào dụng cụ chứa dành riêng cho rác thải nguy hại sinh học. − Tuân thủ nghiêm túc luật định, quy định của địa phương, của quốc gia về an toàn và vệ sinh môi trường.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 8 | 24 VIII. Nguyên vật liệu cần thiết, nhưng không đi kèm bộ kit 1. Khu chuẩn bị trước PCR − Tủ thao tác sinh học − Máy đo nồng độ DNA cho phép kiểm tra chất lượng mẫu trước khi thực hiện xét nghiệm − Máy ly tâm mini (spin-down) cho ống (tube) 0.2 mL và 1.5 mL − Máy vortex − Khay giữ lạnh ống 0.2 mL trong quá trình đặt phản ứng PCR. Khuyến nghị IsoFreeze® Tube Racks/Eppendorf™ PCR Cooler. − Pipette (có thể điều chỉnh thể tích) và đầu côn có lọc tương ứng các thể tích 10, 20, 200 µL, đầu côn đạt yêu cầu sạch DNA và DNAse (DNA and DNAse free) − Găng tay thao tác không bột − Khăn giấy phòng thí nghiệm không bụi, không sợi Tùy chọn bổ sung: − Pipette 8 kênh (có thể điều chỉnh thể tích) và đầu côn có lọc tương ứng các thể tích 10, 20, 200 µL, đầu côn đạt yêu cầu sạch DNA và DNAse (DNA and DNAse free). 2. Khu vực PCR (hoặc cùng vị trí sau PCR) − Máy luân nhiệt sử dụng cho quá trình khuếch đại trình tự DNA. Khuyến nghị máy Mastercycler® nexus; Mastercycler™ pro. 3. Khu vực sau PCR (Thực hiện quá trình lai hóa) − Tủ thao tác sinh học − Máy ủ nhiệt lắc phù hợp định dạng đĩa 96 cho quá trình lai. Khuyến nghị PST-60HL-4/ PST-60HL/ PST100HL − Máy ly tâm lam kính giúp làm khô lam kính. Khuyến nghị Labnet International C1303-T Slide Spinner − Ống (tube) chứa dung dịch tương ứng thể tích 1.5 mL/ 2 mL − Khay giữ lạnh ống 0.2 mL trong quá trình đặt phản ứng PCR. Khuyến nghị IsoFreeze® Tube Racks/Eppendorf™ PCR Cooler. − Pipette (có thể điều chỉnh thể tích) và đầu côn có lọc tương ứng các thể tích 10, 20, 200 µL, đầu côn đạt yêu cầu sạch DNA và DNAse (DNA and DNAse free) − Bộ khay chứa 3 buồng lai định dạng 24 biochip gồm: 3 buồng chia 24 biochip/lam kính, 3 miếng silicon chia 24 biochip, 6 kẹp inox cố định, 1 khay giữ khớp định dạng đĩa 96 giếng. Khuyến nghị ProPlate® Multi-Array Slide System_SKU 246890 − Khay chứa dung dịch cho quá trình rửa lam kính. Khuyến nghị Arrayit Microarray Reaction Trays
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 9 | 24 − Parafilm phủ buồng lai trong quá trình lai − Bút lông ghi chú kháng nước − Găng tay thao tác không bột − Khăn giấy phòng thí nghiệm không bụi, không sợi − Đồng hồ nhắc giờ Tùy chọn bổ sung: thuận tiện khi thực hiện đồng thời 24 mẫu trên cùng 1 lam kính − Pipette 8 kênh (có thể điều chỉnh thể tích) và đầu côn có lọc tương ứng các thể tích 10; đầu côn đạt yêu cầu sạch DNA và DNAse (DNA and DNAse free) − Khay chứa dung dịch hỗ trợ khi dùng pipette 8 kênh. Khuyến nghị SPL Multi Channel Reservoirs, 8-Chs, PS, Sterile − Bộ hút dịch chân không hỗ trợ thao tác cùng lúc 8 kênh. Khuyến nghị Rocker 300; BioDolphin Suction Kit. 4. Khu vực phân tích, ghi nhận kết quả − Hệ thống đọc kết quả BimedREADER FL2: bộ máy tính kèm phần mềm ghi nhận và phân tích kết quả đọc tín hiệu huỳnh quang; khung lắp lam kính đọc kết quả. − Phần mềm phân tích và trả kết quả BIMEDCHIP® Assay Report cho phép trích xuất báo cáo kết quả xét nghiệm. IX. Quy trình thực hiện xét nghiệm 1. Tách chiết DNA virus 1.1 Yêu cầu về mẫu Các loại mẫu bệnh phẩm, bao gồm: Mẫu dịch phết tế bào cổ tử cung (cervical swabs), dịch huyền phù tế bào (cell suspensions). 1.2 Phương pháp thu nhận DNA virus Các loại dung dịch chứa mẫu bệnh phẩm có thể sử dụng bao gồm nhưng không giới hạn: BiSOLTM VTM, BiSOLTM UTM, ThinPrep®, eNATTM. Việc thu nhận DNA virus có thể được tiến hành bằng các kit thương mại chuyên biệt cho tách chiết DNA từ virus. Khuyến cáo sử dụng: Nucleic Extraction Kit for virus (TIANLONG), Viral DNA and RNA Extraction Kit (TIANLONG), E.Z.N.A.® Universal Pathogen Kit (Omega Bio-Tek), Mag-Bind® Viral DNA/RNA 96 Kit (Omega Bio-Tek). DNA sau tách chiết được bảo quản ở -20oC.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 10 | 24 2. Khuếch đại trình tự mục tiêu Lưu ý: • Thao tác đặt phản ứng PCR cần thực hiện trong tủ thao tác sinh học trong khu vực chuẩn bị trước PCR. • Đảm bảo PCR mix được lưu trữ điều kiện -30 oC đến -15 oC trước khi sử dụng; gDNA được bảo quản đúng điều kiện trước khi sử dụng. • Đảm bảo tất cả các ống 0.2 mL chứa PCR mix được đặt trên đá 0-4 oC hoặc khay giữ lạnh (chiller rack) trong suốt quá trình thao tác cho đến khi đặt vào máy luân nhiệt PCR. Thực hiện phản ứng PCR - Đặt khay chứa PCR mix khớp với khay giữ lạnh (chiller rack) định dạng ống 0.2 mL. Đánh số thứ tự các ống tương ứng với mẫu cần test. - Nhẹ nhàng và cẩn thận lấy các ống PCR mix ra khỏi khay để spin-down các ống PCR mix khoảng 5 giây. - Hút 2 µL mẫu DNA (đã được tách chiết) cho vào các ống PCR mix tương ứng. - Đặt các ống PCR vào thiết bị luân nhiệt. - Chạy chương trình PCR theo bảng bên dưới Bước Nhiệt độ Thời gian Số chu kỳ Biến tính ban đầu 95oC 1 phút 1 Biến tính 95oC 15 giây Bắt cặp 50 45 oC 15 giây Kéo dài 72oC 10 giây Kéo dài sau cùng 72oC 2 phút 1 Duy trì 4 oC Cho đến khi lấy ra 1 - Bảo quản sản phẩm PCR ở 2 - 8 oC nếu chưa tiến hành ngay bước lai hóa. Không bảo quá 3 ngày, sẽ làm giảm chất lượng sản phẩm PCR. 3. Lai hóa sản phẩm PCR mục tiêu Dụng cụ, thiết bị và vật liệu cho quá trình lai hóa được liệt kê ở mục 3 - phần VIII. 3.1 Chuẩn bị thiết bị 3.1.1. Bật máy lắc Elisa và điều chỉnh nhiệt độ về nhiệt độ 50oC, tốc độ lắc 250 rpm. 3.1.2. Kiểm tra các thiết bị liên quan để đảm bảo các thiết bị này đang hoạt động tốt. 3.2 Chuẩn bị lam kính 3.2.1. Lấy buồng lai 24 biochip (24 giếng) và miếng silicone từ hộp bảo quản sạch. Đảm bảo rằng miếng silicone sạch và được gắn chặt vào buồng lai.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 11 | 24 3.2.2. Kiểm tra các túi nhôm chứa Biochip đã được đóng kín và dán nhãn theo tiêu chuẩn. 3.2.3. Cắt túi nhôm và lấy hộp nhựa đựng lam kính ra khỏi túi. 3.2.4. Lấy lam kính ra khỏi hộp nhựa. Ghi lại Barcode của lam kính. 3.2.5. Đặt lam kính vào miếng silicone, căn lề lam kính khớp với buồng lai. 3.2.6. Nhấn nhẹ mặt sau của lam kính (tại các vị trí cạnh, vùng silicone tiếp xúc lam kính, hạn chế chạm vào vùng giữa có các array) để dán lam kính vào miếng silicone. 3.2.7. Gắn kẹp inox vào buồng lai và lam kính, thông qua rãnh trên của buồng lai. 3.2.8. Kẹp phải đảm bảo được gắn chặt vào buồng lai và lam kính. Nếu không đảm bảo, tháo kẹp và uốn cong để gắn chặt lại hoặc thay bằng kẹp khác. 3.2.9. Đặt buồng lai có chứa lam kính vào khay giữ buồng lai định dạng đĩa 96 (3-slide holder Adaptor). Tham khảo Phụ lục_Hướng dẫn sử dụng buồng lai. 3.3 Trình tự thực hiện Lưu ý: Lấy các lọ dung dịch HS, WS, RS, Nước ra khỏi tủ mát / tủ lạnh và duy trì ở nhiệt độ phòng trong khoảng 15 phút trước khi thực hiện lai hóa. - Bước 1. Nạp 60 µL dung dịch HS vào số giếng tương đương với số mẫu cần thử nghiệm. - Bước 2. Phủ các giếng bằng nắp nhựa cho đĩa 96 giếng hoặc parafilm. - Bước 3. Đặt Adaptor vào máy ủ lắc Elisa, 50oC, 250 rpm trong khoảng 3 – 5 phút để làm ấm dung dịch. - Bước 4. Biến tính sản phẩm PCR ở 95oC trong 3 phút. Làm lạnh nhanh trong PCR rack chiller ít nhất 1 phút. - Bước 5. Lấy khay giữ buồng lai (3-slide holder Adaptor) ra khỏi máy ủ lắc Elisa. Hút 15 µL trong mỗi ống PCR cho vào các giếng tương ứng, tránh tạo bọt. - Bước 6. Phủ các giếng bằng nắp nhựa cho đĩa 96 giếng hoặc parafilm. - Bước 7. Đặt Adaptor vào máy ủ lắc Elisa, lai hóa trong 30 phút (Đặt đồng hồ nhắc giờ), 50oC, 250 rpm. - Bước 8. Chuẩn bị dung dịch nhuộm: Nạp 600 µL dung dịch RS vào DS (ống tránh sáng màu đen). Vortex để trộn đều dung dịch. Dung dịch nhuộm sau pha loãng được bảo quản ở 2 – 8 oC trong 2 tháng. Cho 90 µL dung dịch nhuộm đã pha loãng vào ống 1.5 mL chứa sẵn 810 µL dung dịch RS (đủ cho 8 xét nghiệm). Lưu ý: các ống dung dịch nhuộm đã được chuẩn bị cần tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng. - Bước 9. Kết thúc thời gian lai hóa, lấy Adaptor ra khỏi máy lắc Elisa.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 12 | 24 - Bước 10. Hút bỏ hỗn hợp lai hóa sử dụng pipet bơm chân không, đặt đầu pipet ở góc dưới cùng bên trái. Lưu ý: không hút cạn để cho đáy giếng (bề mặt array) bị khô hoàn toàn. - Bước 11. Nạp 100 µL dung dịch rửa WS đã làm ấm về nhiệt độ phòng vào mỗi giếng. - Bước 12. Đặt Adaptor vào máy lắc Elisa ở 50oC, 250 rpm trong 5 phút. - Bước 13. Hút bỏ dung dịch rửa WS sử dụng pipet bơm chân không, đặt đầu pipet ở góc trên cùng bên trái. Lưu ý: không hút cạn để cho đáy giếng (bề mặt array) bị khô hoàn toàn. - Bước 14. Nạp 100 µL dung dịch RS đã làm ấm về nhiệt độ phòng vào mỗi giếng. - Bước 15. Hút ra ngay bằng pipet bơm chân không. Lưu ý: không hút cạn để cho đáy giếng (bề mặt array) bị khô hoàn toàn. - Bước 16. Nạp 100 µL dung dịch nhuộm đã được chuẩn bị ở trên vào mỗi giếng. - Bước 17. Phủ các giếng bằng nắp nhựa cho đĩa 96 giếng hoặc parafilm. - Bước 18. Đặt adaptor lên máy lắc, ở nhiệt độ phòng, 250 rpm trong 10 phút. - Bước 19. Lấy adaptor ra khỏi máy lắc. Hút bỏ dung dịch nhuộm sử dụng pipet bơm chân không. - Bước 20. Tháo lam kính khỏi buồng lai và đặt ngay vào buồng rửa chứa 5 – 7 mL dung dịch RS. - Bước 21. Đặt buồng rửa lên máy lắc ở nhiệt độ phòng, 250 rpm trong 1 phút. - Bước 22. Lấy lam kính ra và đặt ngay vào buồng rửa chứa 5 – 7 mL nước (đi kèm bộ kit). - Bước 23. Lắc ở nhiệt độ thường, 250 rpm trong 5 – 10 giây. - Bước 24. Gắn lam kính vào máy ly tâm lam kính, ly tâm 10 – 20 giây hoặc cho đến khi lam kính khô hoàn toàn. Nên đọc tín hiệu càng sớm càng tốt. Nếu chưa đọc ngay, nên bảo quản lam kính trong túi nhôm, tránh sáng (đặc biệt tia UV). - Bước 25. Sử dụng máy BimedREADER FL2 để đọc kết quả trên lam kính (chế độ Lab Worker – password: 12345678). 4. Lưu ý cho sử dụng 4.1 Bảo quản biochip 4.1.1. Bảo quản lam kính trong hộp chứa và giữ trong túi nhôm. 4.1.2. Đánh dấu trên nhãn với ngày làm assay. 4.2 Bảo quản buồng lai 4.2.1. Nếu chưa thể làm sạch ngay, để buồng lai trong hộp chứa đồ bẩn (Dirty box). 4.2.2. Rửa buồng lai, miếng silicone, miếng lót và kẹp trong nước cất (distilled water), đảm bảo rằng tất cả buffer và tạp chất được loại bỏ hết.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 13 | 24 4.2.3. Làm khô các thành phần thật kĩ bằng giấy không có xơ (lint-free towels) (lau khô hoặc xếp trên giấy để làm khô tự nhiên). 4.2.4. Lắp ráp miếng silicone vào buồng lai và phủ với một miếng lót. 4.2.5. Bảo quản các thành phần trong hộp chứa đồ sạch (Clean box). X. Phân tích kết quả 1. Kiểm soát âm tính giả Âm tính giả là một trong những trở ngại lớn đối với các xét nghiệm định tính dựa trên khuếch đại tín hiệu từ bộ gene, nguyên nhân là do DNA thu nhận từ mẫu không đủ chất lượng (chất lượng mẫu kém, DNA bị thoái hóa do điều kiện lưu trữ không đảm bảo hoặc mất DNA trong suốt quá trình tách chiết), hoặc do sự hiện diện của các chất ức chế enzyme DNA polymerase trong mẫu (hemoglobin, paraffin, muối, …). Bộ xét nghiệm BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit có thể tránh được những trường hợp âm tính giả này thông qua sự hiện diện của hai đối chứng nội trong mỗi ống PCR mix và trong mỗi biochip. - Đối chứng nội tách chiết DNA (huDNA): cần cho khẳng định kết quả âm tính, cho biết sự hiện diện của DNA từ bệnh nhân trong mẫu bệnh phẩm thông qua việc khuếch đại một đoạn gene mục tiêu đặc trưng trên DNA của người, ngay cả trong trường hợp không có bất kỳ tuýp HPV nào được phát hiện. - Đối chứng nội khuếch đại (IC): cho phép phân biệt giữa các trường hợp bị ức chế phản ứng PCR và các trường hợp không hiện diện DNA trong mẫu bệnh phẩm, thông qua việc khuếch đại một đoạn gene ngoại lai được bổ sung sẵn trong mỗi ống PCR mix. 2. Hướng dẫn thu nhận tín hiệu bằng máy đọc BimedREADER FL2 2.1 Các bước chuẩn bị 2.1.1. Khởi động nguồn điện chính, khởi động máy tính và hệ điều hành cho hệ thống máy đọc. 2.1.2. Khởi động nguồn cho máy đọc bằng nút ở trước máy đọc. 2.1.3. Khởi động phần mềm máy đọc 1.1.3.1. Double-click chuột vào biểu tượng để vào giao diện đầu của phần mềm 1.1.3.2. Click chọn chế độ người dùng “USER MODE” tại danh sách cột trái, nhập mật khẩu để vào giao diện phân tích kết quả
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 14 | 24 1.1.3.3. Để ghi nhận và phân tích tín hiệu hình ảnh trên biochip, chọn Analysis để vào giao diện thao tác 2.1.4. Lắp lam kính vào khay giữ lam kính đi kèm máy đọc 1.1.4.1. Nhẹ nhàng và cẩn thận lắp từng lam kính vào khay giữ lam kính như hình mô tả Lưu ý: Chiều của lam kính: barcode được quay vào phía trong gờ inox giúp cố định lam kính Lam kính có bề mặt array ngửa lên trên Cạnh ngắn có barcode của lam kính sẽ được khớp vào gờ inox trước tiên Cạnh dài của lam kính sẽ khớp với cạnh của khay
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 15 | 24 1.1.4.2. Dùng ngón tay điều chỉnh nhẹ cạnh lam kính để lam kính hoàn toàn khớp với khay Lưu ý: không được chạm vào bề mặt lam kính trong suốt quá trình thao tác. 2.1.5. Mở hộc chứa khay lam kính của máy đọc bằng nút ở mặt trước máy đọc hoặc bằng nút điều khiển trong phần mềm máy đọc, lắp khay chứa lam kính đã lắp ở trên vào khay máy đọc rồi đóng khay tương tự cách mở khay. 2.2 Đọc kết quả tín hiệu của biochip 2.2.1. Tại giao diện Analysis của phần mềm, tiến hành bổ sung các thông tin gồm: chọn chương trình đọc, nhập tên xét nghiệm, nhập mã bệnh nhân, nhập mã lam kính
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 16 | 24 1.4.1.1. Nhập thông tin mã bệnh nhân, mã lam kính Lưu ý: Có thể lưu/xuất (Export) thông tin sơ đồ vị trí các mẫu trên lam kính đã được nhập bên trên thành file bằng nút bên cạnh phải màn hình. Để sử dụng lại file đã lưu, nhập (Import) file thông tin sơ đồ các mẫu xét nghiệm trên lam kính bằng nút ở cạnh phải màn hình 1.4.1.2. Chọn chương trình đọc tại vùng Test Configuration 1.4.1.3. Nhập tên xét nghiệm vào vùng Test name 2.2.2. Chọn các vị trí mẫu/cột mẫu muốn đọc kết quả 1.4.1.4. Chọn chương trình đọc cho array: HPVarray 1.4.1.5. Chọn Read Selected ở mục Option. Máy sẽ tiến hành đọc kết quả. 1.4.1.6. Sau khi máy hoàn thành đọc kết quả, chọn Proceed. 1.4.1.7. Chọn Export to XLSX để xuất kết quả đọc tín hiệu array dưới dạng file excel. Lưu ý: file này được sử dụng cho bước phân tích và trả kết quả bằng phần mềm Bimedchip® Assay Report. 1.4.1.8. Chọn Save để lưu lại kết quả đã thực hiện Chọn Yes Chọn OK. 2.2.3. Sau khi kết thúc đọc tín hiệu, bấm nút Eject hoặc nút ⏏ trên mặt trước máy để mở hộc chứa khay đọc lam kính, cất lam kính và khay. 2.2.4. Tiến hành thoát phần mềm bằng nút Close ở góc phải trên màn hình Chọn Yes. 3. Hướng dẫn thu nhận Phiếu trả kết quả bằng phần mềm BIMEDCHIP® Assay Report Bước 1. Mở phần mềm BIMEDCHIP® Assay Report. Có thể chuyển đổi ngôn ngữ sang Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt bằng cách nhấp chuột vào biểu tượng Lá cờ hoặc tương ứng. Bước 2. Để đăng nhập vào phần mềm phân tích dữ liệu, tiến hành nhập các thông tin: ID: user Password: user Chọn “Đăng nhập”. Khi đó phần mềm hiện thông báo đăng nhập thành công, chọn “OK” để tiếp tục.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 17 | 24 Bước 3. Sau khi đăng nhập, chọn Bộ kit xét nghiệm “BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit”. Bước 4. Chọn ô “Chọn dữ liệu” để mở đường dẫn đến file excel dữ liệu (tạo ra từ máy đọc BimedReader FL2), nhấp đúp chuột hoặc nhấn chọn và bấm “Open”. Lúc này phần mềm hiển thị bảng thông báo file được tải thành công (bao gồm số lượng mẫu được phân tích). Bước 5. Nhập thông họ tên người thực hiện vào ô “Họ tên người thực hiện”. Bước 6. Chọn ô “Phân tích dữ liệu” để phân tích file dữ liệu. Lúc này phần mềm hiển thị “Báo cáo kết quả tóm tắt” gồm thông tin mẫu, kết luận và cảnh báo tương ứng. File tóm tắt có thể được lưu ở dạng pdf, xlsx hoặc csv bằng cách bấm vào “Lưu kết quả tóm tắt”.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 18 | 24 Bước 7. Tại giao diện xem “Báo cáo kết quả tóm tắt” có thể chọn mẫu mong muốn, bấm “Hiển thị kết quả đã chọn” để xem báo cáo kết quả chi tiết của mẫu đó hoặc bấm “Lưu kết quả đã chọn” để lưu file “Phiếu trả kết quả xét nghiệm” của mẫu đó dưới dạng pdf. Bước 8. Có thể chọn “Lưu tất cả kết quả” để lưu kết quả tất cả các mẫu được được phân tích. Các file được lưu dưới dạng pdf này là phiếu “Phiếu trả kết quả xét nghiệm”. 4. Các kết luận được thể hiện bằng bộ xét nghiệm IVD STT Kết luận Mô tả 1 Âm tính Không phát hiện virus HPV hoặc nồng độ virus dưới ngưỡng phát hiện của bộ kit 2 Dương tính: - Tuýp HPV nguy cơ cao: Và / Hoặc - Tuýp HPV nguy cơ thấp: Ví dụ: Dương tính: - Tuýp HPV nguy cơ thấp: HPV 6 Mẫu phân tích dương tính với tuýp HPV nguy cơ cao và / hoặc nguy cơ thấp tương ứng Ví dụ: Mẫu phân tích dương tính với HPV tuýp 6, thuộc nhóm nguy cơ thấp. 3 Không có DNA Không thu nhận được DNA từ mẫu bệnh phẩm 4 PCR bị ức chế Phản ứng PCR bị ức chế 5 Không thể kết luận (đối với một tuýp HPV cụ thể) Tín hiệu giữa các lần lặp lại trên cùng một đầu dò có khác biệt quá lớn (Tham khảo mục XI) 6 Lỗi Kết quả lai bị lỗi
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 19 | 24 XI. Các vấn đề thường gặp STT Tình huống bất thường Nguyên nhân Phương án giải quyết 1 Lỗi: Chứng nhuộm không đạt - Lỗi ở bước nhuộm - Thao tác trong quá trình thực hiện không chính xác - Chưa bảo quản tốt lam kính trước khi đọc kết quả - Thực hiện lại bước nhuộm và rửa trên các giếng đã sử dụng - Kiểm tra hạn sử dụng của bộ kit - Kiểm tra lại cách bảo quản lam kính trước khi cho vô máy đọc 2 Lỗi: Chứng nhuộm và chứng âm lai hóa không đạt 3 Lỗi: Chứng dương lai hóa không đạt - Điều kiện bảo quản lam kính, dung dịch lai chưa đảm bảo - Quá trình lai hóa diễn ra không hiệu quả - Chưa bảo quản tốt lam kính trước khi đọc kết quả - Kiểm tra điều kiện bảo quản bộ kit - Kiểm tra lại quá trình lai hóa - Kiểm tra lại cách bảo quản lam kính trước khi cho vô máy đọc 4 Lỗi: Chứng dương và chứng âm lai hóa không đạt 5 Lỗi: Chứng nhuộm và chứng dương lai hóa không đạt - Đặt lam kính không chuẩn xác - Xảy ra sự cố ở máy đọc hoặc phần mềm - Lam kính bị ảnh hưởng bởi tác động vật lý - Lỗi ở bước nhuộm - Thao tác trong quá trình thực hiện không chính xác - Chưa bảo quản tốt lam kính trước khi đọc kết quả - Kiểm tra lại cách đặt lam kính - Đọc 1 lam kính mới chưa qua sử dụng để kiểm tra máy đọc hoặc phần mềm có bị lỗi hay không - Thực hiện lại bước nhuộm và rửa trên các giếng đã sử dụng - Kiểm tra hạn sử dụng của bộ kit - Kiểm tra lại cách bảo quản lam kính trước khi cho vô máy đọc 6 Lỗi: Chứng nhuộm, chứng dương và chứng âm lai hóa không đạt 7 Lỗi: Chứng âm lai hóa không đạt - Điều kiện bảo quản lam kính, dung dịch lai chưa đảm bảo - Nhiệt độ lai hóa, nhiệt độ và thời gian rửa chưa hiệu quả - Kiểm tra điều kiện bảo quản bộ kit - Kiểm tra lại nhiệt độ lai hóa, nhiệt độ và thời gian rửa 8 Không có DNA Không thu nhận được DNA từ mẫu bệnh phẩm Lặp lại từ bước tách chiết DNA hoặc thu thập lại mẫu bệnh phẩm mới 9 Phản ứng PCR bị ức chế Mẫu chứa thành phần ức chế phản ứng PCR Thực hiện lại với mẫu DNA được pha loãng hoặc tách chiết lại DNA hoặc thu thập lại mẫu bệnh phẩm mới 10 Không thể kết luận (đối với một tuýp HPV cụ thể) Tín hiệu giữa các lần lặp lại trên cùng một đầu dò có khác biệt quá lớn Kiểm tra tín hiệu đầu dò tại các vị trí lặp lại có thể do sự hiện diện của chất nhuộm còn dư thừa, nếu đúng nên loại điểm tín hiệu đó khỏi bước phân tích hoặc thực hiện lại phản ứng lai hóa 11 Hình ảnh đọc bị nhòe Hình ảnh đọc bị mất nét Kiểm tra lại cách đặt lam kính đã nằm sát xuống đáy của khay giữ 12 Hình ảnh spot giảm tín hiệu sau một thời gian đọc kết quả. Tín hiệu huỳnh quang bị mất đi do tác động yếu tố môi trường như ozone, độ ẩm, ánh sáng … - Giữ lam kính trong tối - Ưu tiên đọc kết quả ngay sau quá trình lai.
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 20 | 24 XII. Đặc tính hiệu năng của bộ xét nghiệm IVD STT Chỉ tiêu Thông số 1 Độ nhạy chẩn đoán 99,22% (CI95: 97,2% - 99,9%) 2 Độ đặc hiệu chẩn đoán 100% (CI95: 97,49% - 100%) 3 Độ nhạy phân tích (Giới hạn phát hiện) HPV11: LOD95 = 719 bản sao/µL (95% CI: 482,8 – 1.071 bản sao/µL) HPV16: LOD95 = 1.225 bản sao/µL (95% CI: 918,9 – 1.633 bản sao/µL) HPV18: LOD95 = 1.117 bản sao/µL (95% CI: 852,8 – 1.463 bản sao/µL) 4 Độ chính xác - Độ lặp: ≥ 95% - Độ lặp trung gian: ≥ 95% - Độ tái lặp: ≥ 95% 5 Độ đặc hiệu phân tích 100% Xác định đúng tuýp HPV mục tiêu thuộc phạm vi xét nghiệm và không bị phản ứng chéo với các vi sinh vật khác (Mycobacterium abscessus, Mycobacterium tuberculosis, Pseudomonas aeruginosa, Bacillus amyloliquefaciens, Klebsiella pneumoniae, Acinetobacter baumannii, Streptococcus sp., Tsukamurella sp., Nocardia sp., Brevibacterium sp., Rhodococcus sp., Tsukamurella sp., Candida albicans, Escherichia coli, Chlamydia trachomatis, Mycoplasma genitalium, Mycoplasma hominis, Gardnerella vaginalis, Ureaplasma urealyticum, Ureaplasma parvum, Herpes simplex virus 2). 6 Độ ổn định Độ ổn định theo thời gian thực (Hạn sử dụng) của bộ xét nghiệm IVD là 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Độ ổn định trong khi sử dụng: Thành phần BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit - Pack A (PCR mix) chỉ được sử dụng 1 lần sau khi mở nắp. Thành phần BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit - Pack B (Biochip và các dung dịch đệm) có thể sử dụng 4 lần trong 1 tháng. Độ ổn định trong quá trình vận chuyển: bộ xét nghiệm IVD đảm bảo ổn định trong thời gian vận chuyển 48 giờ với điều kiện • BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit - Pack A duy trì điều kiện -30 đến -15oC bằng đá khô • BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit - Pack B duy trì điều kiện 2 đến 8oC bằng đá gel
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 21 | 24 XIII. Ghi chú ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 22 | 24 ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 23 | 24 ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn sử dụng BIMEDCHIP® HPV Genotyping Kit ___________________________________________________________________________________________________________________________________ HPV.IFU1.0-2023Mar Trang 24 | 24 CÔNG TY TNHH MTV NHÀ MÁY CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ Lô I-9-8, đường D2, phường Long Thạnh Mỹ, Khu Công Nghệ Cao TPHCM, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Phone (+84)28 730 888 55 Fax (+84)28 730 888 22 [email protected] www.bimedtech.com