The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.
Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by lyvancong, 2021-08-11 03:12:54

congtex

congtex

Print Toggle Cols

HỆ THỐNG BÀI TẬP MÔN TOÁN
ÔN THI THPT QUỐC GIA

Tác giả: Ths. Lý Văn Công

MinhTEXđã tạo ra câu hỏi lúc 13 giờ 59
phút, ngày 11-08-2021

CâuPhần mềm: MinhTEX1.Giảiphươngtrình− 9 x2+3+ 1 = 10
x x
58 3
√√
−380 − 229705 −380 + 229705
A x= ,x =
43√2 43√2
−360 − 229705 −360 + 229705
B x= ,x =
43√2 43√2
−355 − 229705 −355 + 229705
C x= ,x =
432 432

√√
−345 − 229705 −345 + 229705
D x= ,x =
432 432

Câu 2. Giải phương trình − 7 x = − 1 x2+ 5 x+ 7
4 6 4 10
√√
45 + 2130 45 − 2130
A x= ,x =
√5 √5
30 + 2130 30 − 2130
B x= ,x =
5√ 5 √
105 + 2130 105 − 2130
C x= ,x =
√5 √5
90 + 2130 90 − 2130
D x= ,x =
55

Câu 3. Giải phương trình 2 x2 − 9 = − 1 x
9 28

√√
9 + 9 65 9 + 9 65
A x= ,x =
16 √ 16 √
−9 + 9 257 −9 − 9 257
B x= ,x =
32 32

Print Toggle Cols √ √2

−27 + 9 255 −27 + 9 255
C x= ,x =
3√2 √32
36 + 9 262 36 + 9 262
D x= ,x =
32 32
1 x2 1 5 6
Câu 4. Giải phương trình − x+ = x
√ 4 7 √3 5
Phần mềm: MinhTEX306 + 2 1518 306 + 2 1518
A x= ,x =
10√5 10√5
282 + 2 1506 282 − 2 1506
B x= ,x =
1√05 √ 105
98 + 4 42 98 + 4 42
C x= ,x =
35√ 35√
54 + 4 15 54 + 4 15
D x= ,x =
21 21
3 x2 9
Câu 5. Giải phương trình + x = x
74

A x = 35 , x = − 35
24 24

B x = − 7 , x = − 77
24 24

C x = 7 ,x = −7
12 3

D x = 0, x = − 35
12
Câu 6. Giải phương trình − 5 x = 1 x2 + 16
√ 7 3√ 9
−36 + 7383 −36 − 7383
A x= x=
42 42

B Vô nghiệm √√

−90 + 7383 −90 − 7383
C x= x=
42√ 42√
−54 + 7383 −54 − 7383
D x= x=
42 42

Print Toggle Cols 3

Câu 7. Giải phương trình 3 x2 + 9 7 = −x
x+
2 86

A Vô nghiệm √√

B x= −9 − 2 10 −9 − 2 10
x=
12 √ 12 √
−12 − 154 −12 − 154
C x=Phần mềm: MinhTEX x=
24√ 24√
−16 − 158 −16 − 158
D x= x=
24 24

Câu 8. Giải phương trình 8x = 1 x2 + 3
x
35

A x = − 9 , x = 213
10 10

B x = − 6 , x = 21
5

3 45
C x = ,x =

10 2

111
D x = 0, x =

5

Câu 9. Giải phương trình − 5 x = 3 x2 + x + 3
68

√√
−28 + 2 38 −28 + 2 38
A x= x=
9√ 9√
−18 + 2 43 −18 + 2 43
B x= x=
99

C Vô nghiệm

D x = − 20 x = − 20
99

Print Toggle Cols 4

Câu 10. Giải phương trình −6x2 + 3 x + 8 = 3
x
5 3 10
√√
3 − 6409 3 + 6409
A x= ,x =
12√0 12√0
2 − 3 178 2 − 3 178
B x= ,x =
60 √ 60 √
Phần mềm: MinhTEX−1 − 11 53 −1 − 11 53
C x= ,x =
120 120

D x=− 1 √ x = − 1 √
1603, 1603
60 60

Câu 11. Giải phương trình 2 x2 + x = − 9 x
35

A x = − 3 ,x = −9
10 2

B x = 9 , x = − 15
20 4

C x = 3 x = − 69
,
4 20

D x = 0, x = − 21
5

Câu 12. Giải phương trình 3 x2 − 7 x + 1 = −x
2 68
√√
−1 − 30 −1 − 30
A x= x=
18 18

B Vô nghiệm
√√
2− 5 2− 5
C x= x=
9√ 9 √
5−3 2 5−3 2
D x= x=
18 18

Print Toggle Cols 5

Câu 13. Giải phương trình − 9 x2 + x = 2x
7

A x = − 7 ,x = 7
19 19

B x = − 49 , x = − 35
13 13

C x = −7,x = −7
48
Phần mềm: MinhTEX
D x = −7,x = 0
9

Câu 14. Giải phương trình 4 = 2x2 + 35
x
99

A Vô nghiệm
√√
3 + 2503 3 + 2503
B x= x=
36 36

25 25
C x= x=
18 √ 18

5 + 2505 5 + 2505
D x= x=
36 36

Câu 15. Giải phương trình 4x = − 1 x2 + 9 x− 3
3 7 10
√√
−255 + 3 8535 −255 − 3 8535
A x= ,x =
70√ 70√
−225 + 3 8535 −225 − 3 8535
B x= ,x =
70√ 70 √
−300 + 3 8535 −300 − 3 8535
C x= ,x =
70 √ 70 √
−285 + 3 8535 −285 − 3 8535
D x= ,x =
70 70

Print Toggle Cols 6

Câu 16. Giải phương trình 9 = x2 −1
x
8
√√
5 − 2 21 5 − 2 21
A x= ,x =
√8 √8
5 − 341 5 − 341
B x= ,x =
1√6 1√6
Phần mềm: MinhTEX9 − 337 9 + 337
C x= ,x =
16 √ 16 √
8 − 13 2 8 − 13 2
D x= ,x =
16 16

Câu 17. Giải phương trình 8 = − 9 x2 + 8
x
3 85
√√
−100 + 8 805 −100 − 8 805
A x= ,x =
135√ 135√
−200 + 8 805 −200 − 8 805
B x= ,x =
135√ 13√5
−60 + 8 805 −60 − 8 805
C x= ,x =
135 √ 135 √
−160 + 8 805 −160 − 8 805
D x= ,x =
135 135

Câu 18. Giải phương trình − 1 x2 − 35
x= x
2 35 7

A x = −8,x = 0
5

B x = − 11 , x = − 3
55

C x = −6,x = 2
55

D x = − 12 , x = − 4
55

Print Toggle Cols 7

Câu 19. Giải phương trình − 5 x2 + 10 4 = 2x
x+
4 73
√√
−24 − 4 771 −24 + 4 771
A x= ,x =
105√ 105√
−30 − 4 771 −30 + 4 771
B x= ,x =
105√ 105√
Phần mềm: MinhTEX−48 − 4 771 −48 + 4 771
C x= ,x =
105√ 105√
−12 − 4 771 −12 + 4 771
D x= ,x =
105 105

Câu 20. Giải phương trình 5 x2 + 11 = − 8 x
9 20 7

√√
−45 + 3 37 −45 − 3 37
A x= ,x =
70 √ 70 √
−27 + 3 37 −27 − 3 37
B x= ,x =
70 √ 70 √
−90 + 3 37 −90 − 3 37
C x= ,x =
70 √ 70 √
−72 + 3 37 −72 − 3 37
D x= ,x =
70 70

ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
Tác giải: Ths. LÝ VĂN CÔNG

TRƯỜNG THPT THANH BÌNH

Lập trình C# LVC Phần mềm MinhTEX

Câu 1. Hướng dẫn giải. Chọn C . Ta có
Phần mềm: MinhTEX
− 9 x2 + 3 +1 = 10 ⇔ − 9 x2 − 71 1 = 0
x x x+
58 3 5 24

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 45941 > 0 nên phương
2880

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
−355 − 229705 −355 + 229705
x = ,x =

432 432

Câu 2. Hướng dẫn giải. Chọn A . Ta có

−7x = − 1 x2 + 5 + 7 ⇔ 1 x2 − 3x − 7 =0
x
4 6 4 10 6 10

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 142 > 0 nên phương
15

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
45 + 2130 45 − 2130
x = ,x =

55

Print Toggle Cols 9

Câu 3. Hướng dẫn giải. Chọn B . Ta có

2 x2 − 9 = −1x ⇔ 2 x2 + 1 − 9 = 0
x
9 2 8 9 82

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 257 > 0 nên phương
64

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
−9 + 9 257 −9 − 9 257
x = ,x =

32 32
Phần mềm: MinhTEX
Câu 4. Hướng dẫn giải. Chọn B . Ta có

1 x2 − 1 + 5 = 6 ⇔ 1 x2 − 47 + 5 = 0
x x x
4 7 3 5 4 35 3

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 502 > 0 nên phương
3675

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
282 + 2 1506 282 − 2 1506
x = ,x =

105 105

Câu 5. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

3 x2 + 9 = x ⇔ 3 x2 + 5 = 0
x x
74 74

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 25 > 0 nên phương trình
16

đã cho có hai nghiệm phân biệt

x = 0, x = −35
12

Print Toggle Cols 10

Câu 6. Hướng dẫn giải. Chọn B . Ta có

−5x = 1 x2 + 16 ⇔ − 1 x2 − 5 − 16 = 0
x
73 9 3 7 9Phần mềm: MinhTEX

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = − 2461 < 0 nên phương
1323

trình đã cho vô nghiệm

Câu 7. Hướng dẫn giải. Chọn A . Ta có

3 x2 + 9 + 7 = −x ⇔ 3 x2 + 17 + 7 = 0
x x
2 86 2 86

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = − 159 < 0 nên phương
64

trình đã cho vô nghiệm

Câu 8. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

8x = 1 x2 + 3 ⇔ − 1 x2 + 37 = 0
x x
35 35

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 1369 > 0 nên phương
25

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

111
x = 0, x =

5

Print Toggle Cols 11

Câu 9. Hướng dẫn giải. Chọn C . Ta có

− 5 x = 3 x2 + x + 3 ⇔ − 3 x2 − 11 x − 3 = 0
68 86

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = − 41 < 0 nên phương
36

trình đã cho vô nghiệm
Phần mềm: MinhTEX
Câu 10. Hướng dẫn giải. Chọn A . Ta có

−6x2 + 3 + 8 = 3 x ⇔ −6x2 + 38
x x+ =0
5 3 10 10 3

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 6409 > 0 nên phương
100

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
√√

3 − 6409 3 + 6409
x = ,x =

120 120

Câu 11. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

2 x2 + x = −9x ⇔ 2 x2 + 14 = 0
x
3 53 5

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 196 > 0 nên phương
25

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

x = 0, x = −21
5

Print Toggle Cols 12

Câu 12. Hướng dẫn giải. Chọn B . Ta có

3 x2 − 7 + 1 = −x ⇔ 3 x2 − 1 + 1 = 0
x x
2 68 2 68

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = − 13 < 0 nên phương
18

trình đã cho vô nghiệm
Phần mềm: MinhTEX
Câu 13. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

− 9 x2 + x = 2x ⇔ − 9 x2 − x = 0
77

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 1 > 0 nên phương trình
đã cho có hai nghiệm phân biệt

x = −7,x = 0
9

Câu 14. Hướng dẫn giải. Chọn A . Ta có

4 = 2x2 + 35 ⇔ −2x2 + 4 − 35 = 0
x x
99 99

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = − 2504 < 0 nên phương
81

trình đã cho vô nghiệm

Print Toggle Cols 13

Câu 15. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

4x = − 1 x2 + 9 − 3 ⇔ 1 x2 + 19 + 3 =0
x x
3 7 10 3 7 10

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 1707 > 0 nên phương
245

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
−285 + 3 8535 −285 − 3 8535
x = ,x =

70 70
Phần mềm: MinhTEX
Câu 16. Hướng dẫn giải. Chọn C . Ta có

9 = x2 − 1 ⇔ −x2 + 9 + 1 = 0
x x
88

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 337 > 0 nên phương
64

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
9 − 337 9 + 337
x = ,x =

16 16

Câu 17. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

8 = − 9 x2 + 8 ⇔ 9 x2 + 8 − 8 = 0
x x
3 8 58 3 5

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 644 > 0 nên phương
45

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

√√
−160 + 8 805 −160 − 8 805
x = ,x =

135 135

Print Toggle Cols 14

Câu 18. Hướng dẫn giải. Chọn A . Ta có

− 1 x2 − 3 5 ⇔ − 1 x2 − 4 = 0
x= x x
Phần mềm: MinhTEX2 35 7 25

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 16 > 0 nên phương trình
25

đã cho có hai nghiệm phân biệt

x = −8,x = 0
5

Câu 19. Hướng dẫn giải. Chọn A . Ta có

− 5 x2 + 10 + 4 = 2x ⇔ − 5 x2 − 4 + 4 = 0
x x
4 73 4 73

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 1028 > 0 nên phương
147

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
√√

−24 − 4 771 −24 + 4 771
x = ,x =

105 105

Câu 20. Hướng dẫn giải. Chọn D . Ta có

5 x2 + 11 = −8x ⇔ 5 x2 + 8 + 11 = 0
x
9 20 7 9 7 20

Suy ra ∆ = b2 − 4.a.c = 37 > 0 nên phương
441

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
√√

−72 + 3 37 −72 − 3 37
x = ,x =

70 70

Print Toggle Cols 15

Phần mềm: MinhTEX

Phần mềm: MinhTEX

16


Click to View FlipBook Version