SÁCH DẪN 451
PAS 216 Pyrénées 233
Pasteur 216, 229, 230 Q
Penicillin 216
Phạm Anh Dũng 101 Quân Y viện Nguyễn Huệ 44
Phạm Bá Lương 18, 45 Quân Y viện Nguyễn Tri Phương 56,
81, 82, 83
Phạm Biểu Tâm 16, 17, 104, 105, 110
Phạm Duy 100 Quân Y viện Nguyễn Văn Nhứt 416
Phạm Duy Khiêm 100 Quân Y viện Tây Ninh 94
Phạm Đình Ái 103 Quân Y viện Trần Ngọc Minh 66
Phạm Đình Bách 18 quần đinh / anthrax 379-384,
Phạm Đình Vy 15, 27, 34, 35, 90, 386, 387, 389-391
103, 106, 109, 404 Quảng Trị 50, 55,
Phạm Gia Cổn 57 60, 61, 86, 87, 119
Phạm Hoàng Hộ 16 quang tuyến 216, 256, 295, 311,
Phạm Hồng Sơn 434, 436 312, 314-318, 324, 327, 330, 331, 339,
Phạm Văn Nhàn 85 340, 362, 367
Phan Giang Sang 131 Quý Trát 412
Phan Huy Mộng 88
Phan Nhật Nam 58, 425, 435 R
Phan Tấn Hải/Nguyên Giác 421,435 Ruggi 211
răng mục 233
phân tâm học 230 Rembrandt 230
Rig-Veda 237
phản ứng hướng ngoại 215 Rivers 233
Robert Koch 216, 387
phản ứng hướng nội 215 ruột thừa viêm 233
Russier 186
phi trường Ái Tử 119
phi trường Phú Bài 80
phi trường Tân Sơn Nhất 47, 80, 81
phong cùi 215, 216, 242
phong thấp 209, 233, 234
phong thấp khớp 209 S
Phong trào Sinh viên Thế giới 188, 201 sa ruột bẹn / hernie inguinale 353
phòng bệnh 241, 242 Saint-Exupéry 19
Phù Cát 63 sán dẹp 242
phù viêm / oedème sán kim 242
inflammatoire 380
phương pháp trị liệu 241, 315, 387 Sáng Tạo 87, 88
Pilote de guerre 19 Schiller 220
Pithecanthropus 233 Schopenhauer 124, 125
Pollender 387 Schultz & Griesbach 99
Praeger, nhà xuất bản 42, 43 Scrooge 219
Pratique Neurologique 99 Sinclair Lewis 107
452 SÁCH DẪN
sinh lý học 206, 207, 230, 240 tế bào học 230
sinh tố B1 210 Tế Hanh 109
soi cuống phổi 371, 372 Teilhard de Chardin 125, 430
Song Linh 87, 88 Testut 99
Sóng, tạp chí 86 Tết Mậu Thân 16, 20, 25, 40, 76,
Sống Chẳng Còn Quê 32, 103 83, 112, 126, 413
South Vietnamese Soldiers 42 Thạch Văn Thịnh 52
Spinoza 99, 100, 102, 125, 430 thần chú 234, 240
Steinbeck 222 thần kinh ba chẽ/trigeminal nerve 210
Streptomycin 216 Thần Thath 240
Sử Ký 36 Thần Tháp Rùa 108
Sulfamides 314 Thân Trọng An 15-17, 121, 411
Sulfones 216 Thanh bình điệu 37
Su-me 235, 236 thánh tích 235
sưng màng óc 314, 317 Thăng Bình 45
sưng ruột thừa cấp tính 356 thầy thuốc 61, 89, 90, 105,
sừng hẹp /corne effilée 316, 329 123, 207, 233, 234, 236, 238, 240,
sừng trước / corne antérieure 317 241, 242, 243, 250, 260, 264, 272, 422
Suśruta 237, 238 thầy tư tế 229, 234, 235, 238, 239, 241
suy thoái tâm thần 312 The Longest Day 54
Sylvie Vartan 74 thế giới hiện tượng / monde
phénoménal 124
Sylvius de la Boe, doctor opiates 209
thế giới hão huyền / illusoire 124
T thế quân bình 241
tác dụng chỉ thống 209, 210 Thích Quảng Đức 75
tắc quản 299 Thích Tâm Châu 75
tai nạn xe cộ 290, 378 Thích Trí Quang 75
Thiên Chúa 102, 124, 429, 430
Tam Quốc Diễn Nghĩa 96 Thiên Long Bát Bộ 225
tam trạng luật 230 Thiều Chửu 94, 100
Tam Tự Kinh 74 Thơ 28 Sao 19, 109, 178
tâm bệnh 235 Thơ Trang Châu 26
Tân Ghi-nê 234 Thông điệp 24, 25, 403, 406
Tân thực dân chủ nghĩa 196 thủ thuật chống đau 210, 211
Tập san Quân Y 66, 72, 111, 112, Thư Quán Bản Thảo 85, 87, 110, 403
117, 439 Thực dân chủ nghĩa 196
Tây Ban Nha 186, 197, 234, 371, 372 Thung Lũng Hoàng Hôn 111, 168,
Tây Sương Ký 36, 96, 412 177, 227, 413
tê liệt 210, 216, 256, 262, 265, 360, thuốc bột 237, 239
361, 362, 364, 365, 367 thuốc cao 239
SÁCH DẪN 453
thuốc để hậu môn 239 Trại Đào Bá Phước 426
thuốc đồ / poultices 239, 243 trạm cứu thương TĐ6ND 118
thuốc kháng sinh 314 Trầm Kha / Nguyễn văn Đồng 86
thuốc nước 239 Trần Bá Cơ 130, 131, 133
thuốc sáp 239 Trần Công Hạnh 52, 54
thuốc súc miệng 239 Trần Công Thọ 54
thuốc xông 239 Trần Đạt Minh 77, 413
Thủy Quân Lục Chiến 15, 32, 39, 40, Trần Đoàn 15, 29, 44, 46, 47,
41, 55, 78, 83, 87, 90, 101, 103, 427 53, 91, 131, 440
thuyết Lưỡng nghi 241 Trần Đông A 47, 58, 77-80, 120
thuyết Ngũ hành 241 Trần Đức Tường 25, 47, 78, 91, 118,
thuyết tứ dịch 241 119, 120 121, 405, 413
tiền Aryen của Ấn Độ 235 Trần Hoài Thư / Trần Quí Sách 85,
87, 110, 403, 435
Tiền Phong, báo 26, 30
Trần Kim Long 17
tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (SG) 97
Trần Kim Thạch 50
tính nhân bản 24, 184, 185, 187, 246
Trần Lâm Cao 56
tính phổ quát 185, 186
Trần Lệ Xuân 75
Tình Một Thuở 26
Trần Mộng Hùng 74
Tình Thương, báo 15, 16, 19-22, 24-
Trần Mộng Lâm 15, 73, 109, 413
27, 32, 35, 44-46, 66, 67, 72, 73, 75,
Trần Mộng Tú 407, 415, 435
85, 86, 89, 91, 94, 103-106, 108-110,
Trần Ngọc Minh 18, 45, 441
117, 122, 123, 125, 127, 181, 204,
Trần Ngọc Ninh 16, 17, 22, 104
228, 231, 244- 246, 405, 411, 413,
Trần Quang Đệ 99
417, 422, 428
Trần Quang Nhiếp 62
Tình Thương, Một thời
nhân bản 16, 20 Trần Quí Sách / Trần Hoài Thư 85
Tô Phạm Liệu 57 Trần Quốc Lịch 48
Tô Tam Kiệt / Nguyễn Vĩnh Đức 245 Trần Quý Nhiếp 28, 78, 79, 120
Toàn nhất chính thể 196, 197 Trần Tấn Phát 29, 46
Tolstoy 103 Trần Tế Xương / Tú Xương 106
Tôn Thất Chiểu 68, 71, 130, 133 Trần Thái 18, 45
Tôn Thất Sơn 57 Trần Thị Nguyệt Mai 403, 415
Tổng hội Sinh viên Quốc gia 188, 190, Trần Tiễn Huyến 131, 133
198-202, 204, 205 Trần Trọng Nghị 29, 47
Tổng Y viện Cộng Hòa 27, 58, 94, Trần Trọng San 37
231, 426 Trần Văn Tính 57
Toscanini 102 Trần Xuân Dũng 15, 16, 21, 32, 35,
trại cùi 214, 219 58, 67, 68, 71, 90, 103, 107, 109, 131,
Trại Hoàng Hoa Thám 46, 47, 404, 412, 414
116, 426, 429 Trần Xuân Ninh 34, 41, 103
454 SÁCH DẪN
Trang Châu / Lê Văn Châu 26-31, 45, trường Quân Y 19, 25, 26, 32, 38,
45, 56, 83, 111, 112, 427, 439
47, 58, 81, 90, 97, 103,
trường Quốc Gia Âm Nhạc 102, 404
108, 109, 134, 409, 440
Trang Tử 36, 96, 105
Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm 74 trường Sĩ quan Trừ bị Thủ Đức 38, 49,
trĩ hạ 281, 283, 284, 290 68, 83, 117, 427
Triều Sơn 105, 231 Trường Xuân 139-144, 146,
trung học Chu Văn An (SG) 19, 25, 148, 149
32, 33, 41, 59, 61, 63, 65, 66, 72, 73, trường Y khoa Héliopolis 240
74, 94, 97, 98, 114, 403, 411, 421, 439 Truyền Sinh, báo 69, 107, 108,
trung học Huỳnh Khương Ninh 111, 117
(SG) 403
Tú Mỡ / Hồ Trọng Hiếu 106
trung học J.J. Rousseau 15, 122, 245
Tú Xương / Trần Tế Xương 106
trung học Lê Văn Duyệt (SG) 403
Tù Binh và Hòa Bình 425
trung học Nguyễn Bá Tòng (SG) 407
Tư Mã Thiên 36, 71, 412
trung học Nguyễn Trãi (HN) 32,
74, 97, 114, 439 tứ chứng nan y 217
trung học Nguyễn Trãi (SG) 97, Tự trị Đại học 191
403, 411 Tuấn Huy 87
trung học Puginier (HN) 118 tuần hoàn huyết 240
trung học Quốc Học (Huế) 19, Tuổi Đứng 40, 179, 428
44, 82, 85 Tuổi Trẻ, Tình Yêu Và
Chiến Tranh 410
trung học Taberd (SG) 77, 118
tủy cổ / moelle cervical 361
trung học Trần Cao Vân (QT) 85
tủy sống / myélotomie,
trung học Trần Lục (SG) 97, 98, 100 cordotomie 211, 317, 362, 365, 366
trung học Trường Sơn (SG) 407 Tuyên ngôn Leysin 104, 188-205
trung học Yersin 26 Tuyên ngôn Nhân quyền 24
trung khu hô hấp 309 tuyến nội tiết 211
trung khu phế vị 308
trung khu thần kinh 211 U
trung khu vận động 256 Umezawa 216
Trung Tâm 4 Hồi lực Cần Thơ 411 ung thư nhiếp hộ tuyến 210
Trung tâm Huấn luyện ung thư vú 210
Quang Trung 38, 416
Trương Bá Hân 18 ung thư xương 232
Trương Đăng Sỹ 58 ước nguyện cao cả / volonté
supérieure 399
Trương Đình Dzu 103
Uppsala (Thụy Điển) 182
trương độ / amplitude 201
Trương Thìn 75 V
Trường Chinh 429 Vài Chú Giải về Thiền Đốn Ngộ 421
trường Phụ khoa Sais 240
SÁCH DẪN 455
Vaisya 237 Vườn Địa Đàng 111
vườn Tao Đàn 38
Van Cliburn 102 Vương Bình Dzương 57
Vương Thực Phủ 96
Van Gogh 216
Vạn Ý 139, 140, 144, 146, 149, 152
Văn Môn 214 W
Văn Văn Của 46 Waksman
Walter Straub
Vang Bóng Một Thời 95, 97 Weir Mitchell 216
Wyoming, tiểu bang 373, 374
Về Biển Đông 26
211
vệ sinh 106, 239, 241, 242 232
vết chém 378
vi trùng học 230, 388, 390
Viện Bài Lao Ngô Quyền 94, 108 X
Viện Pasteur 385, 386, 392, 393 xoang trán / frontal sinus 311, 314, 329
Viện Pasteur Saigon 221 xuất huyết 268, 277, 308, 310
Viện Thí Nghiệm Trung Ương 66 xương đòn gánh 251
Viện Ung Thư 214 xương viêm sơ 366
Vĩnh Chánh 79
vịnh Ba Tư 235 Y
Virchow 216 y học dự phòng 242
vỏ sợi bọc thận 296 y học thực nghiệm 230
Võ Bị Đà Lạt 54, 76, 413, 425, Y Sĩ Tiền Tuyến 26, 58, 97, 103, 405
428, 433 Y Uyên 88
Võ Đạm 57 ý lực / volonté 124
Võ Nguyên Giáp 429 Yajur-Veda 237
Võ Văn Thu 49 Yên Thảo / Bát Sách /
Nguyễn Thanh Bình 411
vô tự 259
Von Oppel 211 Yển Thử / Nghiêm Sỹ Tuấn 19, 94,
Vòng Đai Xanh 19 95, 178, 245
Vũ Hoàng Chương 35, 414 yêu thuật 234
Vũ Khắc Khoan 108 Yogananda 429
Vũ Khắc Niệm 27, 47, 51, 134,
439, 440
Vũ Ngọc Hoàn 120
Vũ Văn Quynh 47, 57
Vũ Văn Tùng 68, 107, 111, 404, 412
vua Càn Long 241
vua Hoàng Đế 240
vua Ramsès đệ nhất 239
vua Thần Nông 240
Vũng Tàu 30, 40-42