khi đồng minh nhảy vào [ 651 ]
[ 652 ] nguyễn tiến hưng
khi đồng minh nhảy vào [ 653 ]
[ 654 ] nguyễn tiến hưng
khi đồng minh nhảy vào [ 655 ]
PHẦN GHI CHÚ
(Chi tiết về nhà xuất bản những tài liệu ghi trong mục
này: xem phần “Tài Liệu và Sách Tham Khảo”)
CHƯƠNG 1
CHỢT ĐẾN RỒI CHỢT ĐI
NHỮNG CƠ DUYÊN LỊCH SỬ
1. William Appleman Williams và Thomas McCormick, eds.,
America in Vietnam - A Documentary History, trang 3.
2. Mạng web <Monticello.org/site/house-and-gardens/rice>.
3. Xem thêm Trần Đông Phong, “Hoàng Tử Cảnh Từng Gặp Thomas
Jefferson,” Việt Báo Tết Đinh Hợi, 2007, trang 72-76.
4. R.H. Miller, The United States and Vietnam 1787 - 1941, trang 14 - 16.
5. Thomas D. Boettcher, Vietnam the Valor and the Sorrow, trang 10.
6. Lê Xuân Khoa, Việt Nam - 1945-1995, Tập 1, trang 81.
7. U.S Department of Defense, United States-Vietnam Relations, 1945-
1967 - Tập 1, trang 14.
8. Như trên.
9. United States - Vietnam Relations. sách đã dần (sđd.), trang 19.
10. Boettcher, sđd., trang 41.
khi đồng minh nhảy vào [ 657 ]
11. United States-Vietnam Relations, sđd., trang 14.
12. United States - Vietnam Relations, sđd., trang 24-25
13. William Apple Williams, sđd., trang 31.
14. William Apple Williams, như trên.
15. United States - Vietnam Relations, sđd, trang 59.
16. Boettcher, sđd., trang 42-43.
17. Boetcher, sđd., trang 46.
CHƯƠNG 2
ĐÔNG DƯƠNG BỐC CHÁY
1. Philippe Devillers, Paris-Saigon-Hanoi, trang 21-22 (trích dẫn do Lê
Xuân Khoa, sđd., trang 80).
2. United States - Vietnam Relations, 1945-1967 Tập 8, trang iii. 9. Xem
thêm Nguyễn Kỳ Phong, Vùng Lẫy Của Bạch Ốc, trang 58-60.
3. Thomas D. Boettcher, sđd., trang 45.
4. United States - Vietnam Relations, 1945-1967, Tập 1, trang A. 2: Thom-
as D. Boettcher, như trên.
5. Jacques de Folin, Indochine, 1940-1945: La Fin D’Un Rêve (Perrin,
1993), trang 99 và Philippe Devillers, Paris-Saigon-Hanoi, trang 21 -22
(trích dẫn do Lê Xuân Khoa, sđd., trang 80 -81).
6. Bảo Đại, Con Rồng Việt Nam, trang 159.
7. Lê Xuân Khoa, sđd., trang 113-114 - Trích dẫn Nguyễn Phú Đức. The
Vietnam War; bản thảo chưa xuất bản, Tập I, trang 102.
8. Joseph Buttinger, Vietnam: 4 Dragon Embattle, Tập 5, trang 435-436.
9. Lê Xuân Khoa, như trên.
10. Thomas D. Buttinger, sđd., trang 335-351; Bạch Hạc Trần Đức Minh,
Một Thời Nhiễu Nhương, trang 98-100.
11. Stanley Karnow, Vietnam - A History, trang 163-164.
12. Như trên.
13. Một đối thoại về biển cố Cité René Hérault như chúng tôi đã đề cập
trong hai cuốn sách Khi Đồng Minh Tháo Chạy và Tâm Tư Tổng thống Thiệu:
-“Chúng tôi nghe thông tin là có những đoàn thể võ trang định bắt người
Mỹ làm con tin?” ông Thomas Polgar, trùmCIA ở Việt Nam đến gặp Thiếu
Tướng Nguyễn Khắc Bình, Tư lệnh Cảnh sát kiêm Tình Báo Quốc Gia, gạ hỏi.
-“Tôi nghĩ rằng có, nhưng chưa có gì là cụ thể, hay tổ chức thành kế
hoạch,” ông Bình trả lời.
[ 658 ] nguyễn tiến hưng
- Chúng tôi biết đã có một tiền lệ ở đây về việc bắt cóc.”
-“Tiền lệ nào?
-“Chắc Thiếu tướng còn nhớ vụ Cité René Hérault?
-“Tôi nhớ, nhưng ông đừng lo. Dù sao, tôi cũng cho ông hay là cả thủ
đô đang đặt vấn đề tại sao Mỹ chỉ cho một số nhỏ người Việt được di tản?” .
- “Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức về việc này.”
Cư xá René Hérault nằm ở Tân định, phía tay phải trên đường từ Tân
Sơn Nhất vào trung tâm Sài Gòn. Phần đông người Pháp và lai Pháp cư ngụ
tại đây. Tình hình tại Sài Gòn vào mùa hè năm ấy hết sức sôi động. Biết bao
tranh chấp giữa các phe phái: Nhật, Pháp, Việt Minh, lực lượng Đồng Minh
do tướng Douglas Gracy (người Anh) chỉ huy. Ngoài Việt Minh, lại còn các
phe phái Việt Nam khác. Mờ sáng ngày 25 tháng 9, lực lượng Bình Xuyên tấn
công cư xá. Theo sử gia Stanley Karnow, 150 người Pháp và lai Pháp bị hạ
sát, trên 100 bị bắt làm con tin.
14. Joseph Buttinger, sđd., trang 335.
15. Stanley Karnow, sđd., trang 168-169. Về Hiệp Định: United States -
Vietnam Relations, tlđd, Tập 1, trang 25.
16. Lê Xuân Khoa, sđd., trang 205.
17. Bảo Đại, sđd., trang 287-288.
18. Về hoàn cảnh Bollaert - Bảo Đại: như trên, trang 384-308.
19. United States-Vietnam Relations, 1945-1967, tlđd., Tập 8, trang 45-48.
20. Như trên, Tập 1, trang A 3.
21. Như trên, Tập 8, trang 74.
22. Joseph Buttinger, sđd., trang 425 426 và 427-429; Stanley Karnow,
sđd., trang 166 - 175.
23. Như trên.
24. Joseph Buttinger, sđd., trang 432-433.
25. Fedrik Logevall, Embers of War (2012), trang 118-120.
26. Xem thêm: Nguyền Kỳ Phong, sđd., trang 35-38.
27. United States-Vietnam Relations, 1945-1967. tldd., Tập 8. trang 143-149.
CHƯƠNG 3
ĐỊA ĐIỂM CHIẾN LƯỢC QUAN TRỌNG NHẤT
1. Bảo Đại, Con Rồng Việt Nam, trang 317.
2. Bảo Đại, sđd., trang 316.
3. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1, phần II, trang A-12 (ở giữa).
khi đồng minh nhảy vào [ 659 ]
4. Ronald H. Spector, Advice and Support, The Early Years, trang 93.
5. Như trên.
6. Bảo Đại, sđd., trang 322.
7. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 136.
8. Bảo Đại, sđd., trang 340.
9. Bảo Đại, sđd., trang 341.
10 Như trên.
11. Bảo Đại, sđd., trang 343.
12. Bảo Đại, sđd., trang 363.
13. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 190 – 192 (copy)
14. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 219 – 222.
15. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 265-272 (NSC 48/1).
16. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 127-128; Tập 1,
trang A-5 và Tập 8, trang 79.
17. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 276 - 277.
18. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 278 – 279.
19.United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 286.
CHƯƠNG 4
BẢY LÝ DO XÁC ĐỊNH QUYỀN LỢI CỦA HOA KỲ Ở
BIỂN ĐÔNG
1. United States-Vietnam Relations 1945-1976, tlđd., Tập 8, trang 282-285.
2. United States - Vietnam Relations 1945-1976, như trên, trang 301-304.
3. Ronald H. Spector, sđd., trang 106-107.
4. United States - Vietnam Relations 1945-1976, tlđd., Tập 8, trang 308-313.
5. Như trên, trang 318-319.
6. Như trên, trang 336-337.
7. Như trên, trang 341-342.
8. Toàn bộ NSC số 124, 124/1 và 124/2 và Phụ Đính - Như trên, xem
những trang 468-476; 486-493; 494-505; và 520-534.
9. Như trên.
CHƯƠNG 5
ĐÁP LỜI SÔNG NÚI
1. Ronald H. Spector (từ đây viết tắt “Spector’), sđd., trang 131
2. Spector, sđd., trang 11
[ 660 ] nguyễn tiến hưng
3. United States - Vietnam Relations, tài liệu đã dẫn (tlđd), Tập 8, trang
289-290 và 292.
4. Spector, sđd., trang 108.
5. United States - Vietnam Relations, tlđd, Tập 1, trang A-18) và Spector,
như trên.
6. Spector, như trên.
7. Như trên.
8. Spector, sđd., trang 109.
9. Spector, sđd., trang 101.
10. Spector, sđd., trang 108 và 128.
11. United States - Vietnam Relations, tlđd, Tập 1, trang A-11.
12. Bạch Hạc Trần Đức Minh, sđd., trang 258.
13. United States - Vietnam Relations, tlđd, Tập 8, trang 344-346.
14. United States – Vietnam Relations, như trên, trang 345.
15. United States – Vietnam Relations, như trên, trang 400.
16. Spector, sđd., trang 119.
17. Như trên và trang 117-118.
18. Bảo Đại, sđd., trang 449.
19. Xem bản đồ trong Spector, sđd., trang 138.
20. Spector, sđd., trang 136.
21. Bảo Đại, sđd., trang 394.
22. Xem thêm Bạch Hạc Trần Đức Minh, (từ đây viết tắt Minh”) sđd.,
trang 258.
23. Bảo Đại, sđd., trang 441.
24. Bảo Đại, sđd., trang 441 -444.
25. Bảo Đại, sđd., trang 445.
26. Như trên.
27. Minh, sđd., trang 259-260.
28. Như trên.
29. Spector, sđd., trang 143.
30. Spector, sđd., trang 142 - 143.
31. Department of State, Foreign Relations of the United States. 1951; Asia
and the Pacific, Phần I/6 trang 517.
32. Bảo Đại, sđd., trang 455.
33. Spector, sđd, trang 149.
34. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 8, trang 518-519.
khi đồng minh nhảy vào [ 661 ]
35. Về Huấn lệnh NSC 124/1 và NSC 124/2, xem United States - Vietnam
Relations, tlđd., Tập 8, trang 520-534.
36. Như trên.
37. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 2-3.
38. Spector, sđd., trang 169.
39. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 4.
40. Spector, sđd., trang 181.
41. Spector, sđd., trang 180-181.
42. Spector, sđd., trang 154.
43. Ellen Hammer, The Struggle for Indochina, trang 288.
44. Spector, như trên.
45. Về phát triển Quân đội Quốc Gia, xem Bạch Hạc Trần Đức
Minh, sđd., trang 257-261; Bảo Đại, sđd, trang 394-406.
CHƯƠNG 6
CUỐN THEO CHIỀU GIÓ
1. Xem Khi Đồng Minh Thảo Chạy, trang 448
2. Spector, sđd., trang 150.
3. Minh, sđd., trang 264-269.
4. Như trên.
5. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 47-53.
6. Spector, sđd., trang 118.
7. Spector, sđd., trang 172.
8. Bernard B. Fall, Hell in a Very Small Place: The Siege of Dien Bien Phu,
trang 29.
9. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 59-67.
10. Như trên, trang 69-72 và một báo cáo thật dài, trang 73-95.
11. Minh, sđd., trang 282-283.
12. Minh, sđd., trang 284.
13. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 117.
14. Như trên, trang 125-129 (Phụ lục).
15. Như trên, trang 130.
16. Như trên, trang 45-58.
17. Fredrik Logevall, (từ đây, viết tắt “Logevall) Embers of War,
trang 384-5.
18. Logevall, sđd, trang 385.
[ 662 ] nguyễn tiến hưng
19. Như trên, trang 420-421.
20. Spector, sđd., trang 182.
21. Như trên.
22. Logevall, sđd., trang 386.
23. Spector, sđd., trang 182.
24. Như trên, trang 187.
25. Như trên, trang 190.
26. Logevall, sđd. Trang 512-513.
27. Như trên, trang 459-460.
28. Boettcher, sđd., trang 126.
29. Như trên, trang 122 và Logevall, trang 460-461.
30. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 296. Về giai thoại
giữa Ely và Radford, xem Nguyễn Kỳ Phong, Vũng Lầy Bạch Ốc, trang 85-90.
31. Logevall, sđd., trang 457-458.
32. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 359.
33. Boetcher, sđd., trang 126.
34. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 360.
35. Như trên, trang 361.
36. Như trên, trang 382-383.
37. Về kế hoạch Kên Kên, xem United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập
1, trang B-19-20 (ở giữa); Spector, sđd., trang 207-208.
38. Boettcher, sđd., trang 128-129 và Spector, sđd., trang 210.
39. Như trên.
40. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 388-389.
41. Như trên, trang 390.
42. Boetcher, sđd., trang 129.
43. Như trên.
CHƯƠNG 7
GIỮ LẠI PHÁT DIỆM - BÙI CHU LÀM CỨ ĐIỂM
NGOÀI BẮC?
1. Xem Lã Đăng Bật, Ninh Bình (NXB Tre) trang 326-330.
2. Về chi tiết Khu An Toàn, xem Nguyễn Gia Đệ và Trà Lũ (Chu biên),
(NXB Hoa Lư, 2001).
3. Như trên.
4. Bảo Đại, sđd., trang 217.
khi đồng minh nhảy vào [ 663 ]
5. Giám Mục Lê Hữu Từ, sđd., trang 10-11.
6. Bảo Đại, sđd., trang 216.
7, Bảo Đại, sđd., trang 386 – 388.
8. Giám Mục Lê Hữu Từ, sđd., trang 143.
9. Bảo Đại, sđd., trang 387.
10. Bảo Đại, sđd., trang 402.
11. Spector, sđd., trang 137.
12. Như trên.
13. Minh, sđd., trang 284-285; 295-296.
14. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1, trang B-8 (ở vào 1/3
cuối).
15. Như trên.
16. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1, trang B – 10-11 (ở 1/3
cuối).
17. Như trên (B-9).
18. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 572-573.
19. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 576-577
20. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 575.
21. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 578-579.
22. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 11, trang 36.
CHƯƠNG 8
ĐẰNG SAU CUỘC DI CƯ BẮC - NAM
1. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 2, Phần V1, trang B. 18-19
(ở giữa).
2, United States - Vietnam Relations, tld., Tập 9, trang 457.
3. Richard Nixon, The Memoirs of Richard Nixon, trang 559.
4. Bảo Đại, sđd., trang 513.
5. Bảo Đại, sđd., trang 516.
6. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1, trang A 36 (ở 1/3 cuối
tài liệu).
7. Như trên, trang A 37.
8. Như trên.
9. Như trên, trang A 38-39.
10. Như trên, trang A 40-41
11. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 9, trang 589-591.
[ 664 ] nguyễn tiến hưng
12. Như trên, trang 600-601.
13. Như trên, trang 602.
14. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1, trang A 42.
15. Bảo Đại, sđd., trang 520.
16. Thông cáo chung: United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1,
trang 672-675.
17. Về tóm tắt Hiệp Định Geneva: United States-Vietnam Relations, tlđd.,
Tập 9, trang xvi.
18. Như trên, trang 671.
19. Minh, sđd., trang 39; Bảo Đại, sđd., trang 519-520.
20. Bảo Đại, sđd., trang 521.
21. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 10, trang 691-692.
22. Dwight Eisenhower, Mandate For Change, trang 372; United
States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 2, Phần IV.A 5, trang 8 -15.
23. Như trên.
24. Department of State Bulletin, ngày 16 tháng 8, 1954; White House
Statement, ngày 22 tháng 8, 1954; Yale University Law School, The Avalon
Project.
25. United States-Vietnam Relations, tld., Tập 10, trang 731-738 (về Đông
Dương, trang 737).
26. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 10.
27. Spector, sđd., trang 226.
28. Xem mạng “First Seabees in Vietnam Evacuated Citizens to South”
“http://www.seabee cook.com”. 29. Xem mạng http://www.library: vanderbilt.
edu/Brush/Tom-Dooley”
30. Như trên.
31. Đoạn này dựa trên: United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 2, A.5,
trang 8-15; <http://www.library, vanderbuilt.edu/Brush Tom-Dooley>; Har-
vey H. Smith, Donald W.Bernier et als. (eds.) Area Handbook for South Viet-
nam, trang 63-64.
CHƯƠNG 9
“TA PHẢI LÀO VÀO”
1. Timothy T. Maga, The Complete Idiot’s Guide to The Vietnam War,
trang 47- 49.
2. Như trên.
khi đồng minh nhảy vào [ 665 ]
3. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 10, trang 703.
4. Như trên, Tập 10, trang 731.
5. Như trên, Tập 10, trang 742.
6. Như trên, Tập 10, trang 765-767 và Tập 1, trang vii (ở cuối).
7. Như trên.
8. Như trên, Tập 1, trang 17 (ở cuối).
9. Như trên, Tập 1, trang 18 (cuối).
10. Như trên, Tập 1, trang 19 (cuối).
11. Như trên, Tập 10, trang 853-855.
12. Như trên, Tập 10, trang 859.
13. Như trên, Tập 8, trang 319.
14. Như trên, Tập 1, trang A 12 (1/5 cuối).
15. Như trên, Tập 1, A 13 (cuối).
16. Tóm tắt các điều khoản của SEATO: William A. Williams, sđd., trang
174-177.
17. Như trên, trang 172-174.
18. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 1, trang A 21-22.
19. Như trên, trang A 13.
20. Như trên, Tập 10, trang 835-850.
CHƯƠNG 10
NHÀ TU HÀNH LẠC LÕNG VÀO MỘT NGÂN HÀ
CHÍNH TRỊ
1. Boettcher, sđd., trang 142.
2. Bảo Đại Page 514-516.
3. Buttinger, sđd., trang 859.
4. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 10, trang 699.
5. Xem Chương về “5 – Năm Vàng Son”.
6. United States - Vietnam Relations, như trên.
7. Moyar, sđd., trang 42.
8. Spector, sđd., trang 236.
9. Boettcher, sđd. Trang 143.
10. Bảo Đại, sđd., trang 526.
11. Buttinger, sđd., trang 859.
12. United States-Vietnam Relations, như trên, trang 753.
[ 666 ] nguyễn tiến hưng
13. Buttinger, sđd., trang 960.
14. Buttinger, sđd., trang 861.
15. United States- Vietnam Relations, như trên, trang 758.
16. Xem Chương 7.
17. Bảo Đại, sđd., trang 528.
18. Buttinger, sđd., trang 861.
19. United States-Vietnam Relations, như trên, trang 765.
20. Như trên.
21. Spector, sđd., trang 235.
22. United States - Vietnam Relations, như trên, trang 780-781.
23. United States - Vietnam Relations, như trên, trang 798-799.
24. Buttinger, sđd., trang 864.
25. Minh Võ, Ngô Đình Diệm và Chính Nghĩa Dân Tộc, trang 239.
26. United States - Vietnam Relations, như trên, trang 765.
27. Như trên, trang 806.
28. Như trên.
29. Bảo Đại, sđd., trang 528.
30. Bảo Đại, sđd., trang 824.
31. United States - Vietnam Relations, như trên, trang 814-816.
32. Như trên, trang 824-825.
33. Như trên.
34. Đoạn này dựa vào những điện tín trong United States - Vietnam Rela-
tions, như trên, trang 814-829.
35. Xem mạng internet.
36. United States - Vietnam Relations, như trên, trang 830-834.
37. Như trên.
38. Như trên.
39. United States - Vietnam Relations, như trên, trang 853-855.
CHƯƠNG 11
ĐANG THẬT XUI TRONG KHOẢNH KHẮC LẠI THẬT MAY
* Ghi chú: Chương này dựa vào những tài liệu sau:
• United States -- Vietnam Relations 1945 – 1967, tldd., Tập 10 – heo thứ
tự trong chương - Trang:
g 925-929
g 894-896
khi đồng minh nhảy vào [ 667 ]
g 912
g 915
g 920-924
g 941-943
g 948-954
g 945-947
g 941
g 907-909
• David L. Anderson, Trapped By Success, trang 112,157. Edward G.
Landsdale, In The Mist of Wars, trang 289.
• Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ, Foreign Relations of the United-States, 1955-
1957, Tập I, trang 281.
• Mark Moyar, Triumph Forsaken, sđd., trang 49-52.
• Bạch Hạc Trần Đức Minh, Một Thời Nhiễu Nhương 1945-1975, sđd.,
Tập I, trang 459-571.
• Joseph Buttinger, Vietnam, A Dragon Embattled, sđd., trang 865-881.
• Ronald H. Spector, Advice and Support, sđd., trang 236.
• Bảo Đại, Con Rồng Việt Nam, sđd., trang 530.
CHƯƠNG 12
BÌNH MINH CỦA NỀN CỘNG HÒA
* Ghi chú:
Chương này dựa vào những tài liệu sau:
• United States-Vietnam Relations 1945 - 1967, tlđd. Tập 10 - Theo thứ
tự trong chương - Trang:
• 959-996
• 923-926
• 936 984
• 1048
• 1073
• 1064
• Dulles Paper, DDEL – Box 9 - Subject Series, Dulles Memo of Cover-
sation with Mr. Faure, May 11, 1955.
• Bảo Đại, sđd, trang 532-535.
• Ronald H. Spector, sđd., trang 251.
• William A. Williams, sđd., trang 183
[ 668 ] nguyễn tiến hưng
• Mark Moyar, sđd., trang 53, 59, 75, 77.
• Joseph Buttinger, sđd., trang 498, 886-887, 891-892.
• David A. Anderson, sđd., trang 111-113, 116-117, 119, 133, 135.
• Thomas D. Boettcher, sđd., trang 149.
• New York Times, ngày 9 và 10 tháng 5, 1957
• Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ, Foreign Relations of the United-States 1958-
1960 - Tập I, trang 375, 386.
• Life (magazine), ngày 13 tháng 5, 1957.
• Robert G. Sigliano, South Vietnam Under Stress, trang 107, 121.
• George M. Kahin et als., The United States In Vietnam, trang 84-86.
CHƯƠNG 13
5 NĂM VÀNG SON 1955-1960 VỪA PHÁT TRIỂN VỪA
HÒA BÌNH
Ghi chú: chương này phần lớn dựa vào tài liệu của cơ quan Viện Trợ
Hoa Kỳ USAID, Bộ Kế Hoạch, Bộ Canh Nông, Tòa Đại sứ VNCH tại Wash-
ington, và hồ sơ United States - Vietnam Relations 1945-1967:
• USAID, Asia Bureau, Office of Residual Indochina Affairs, Vietnam
Desk, United States Economic Assistance to South Vietnam 1954-1975,
Tập I, II,III.
• Số liệu của Bộ Canh Nông, Bộ Kế Hoạch và
• United States - Vietnam Relations 1945-1967, tlđd., Tập 11, trang 182-
226.
• George L. Harris, Robert J. Catto et als., Area Handbook for Vietnam,
1962.
• Trần Trọng Kim, Việt Nam Sử Lược.
CHƯƠNG 14
LÚC CƠM CHĂNG LÀNH, CANH CHĂNG NGỌT
Chương này dựa vào những tài liệu sau:
• United States-Vietnam Relations 1945 1967, tlđd. - Theo thứ tự trong
chương:
Tập 2 - trang 33-41;
66-77;
138-139;
147.
khi đồng minh nhảy vào [ 669 ]
Tập 10 - trang 1254-1255;
1311-1317;
1323-1324;
1329;
1330-1331;
Tập 11 - trang 400;
419-421;
Tập 12 - trang 469-480;
522-524.
• Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ, Foreign Relations of the Unical-States 1958-
1960 – Tập 1, trang 1500-158; 164.
• Mark Moyar, Triumph Forsaken, sđd., trang 105-112.
• Bạch Hạc Trần Đức Minh, Một Thời Nhiễu Nhương, 1945-1975, sđd.,
trang 633-642; 676.
• Thomas D. Boettcher, Vietnam - The Valor and The Sorrow, sđd.,
trang 181-182.
• Ellen J. Hammer, A Death in November, trang 121.
CHƯƠNG 15
THUỞ BAN ĐẦU LƯU LUYẾN VỚI KENNEDY
Chương này dựa vào những tài liệu (với những trang) sau:
• United States - Vietnam Relations 1945 – 1967, tlđd. Theo thứ tự diễn
biến trong chương:
Tập 10, trang 1255;
Tập 11, trang 1-12.
Tập 2, trang 9-10 (ở cuối tập);
Tập 11, trang 69-87;
Tập 11, trang 136-137;
138-154;
Tập 2, trang ii và 22 (ở cuối tập);
Tập 11, trang 132-135;
160-166;
155-156;
Tập 2, trang iii (phần cuối);
52 (phần cuối);
Tập 11, trang 157-158;
[ 670 ] nguyễn tiến hưng
Tập 2, trang 43 (phần cuối);
65, như trên;
42, như trên.
Tập 11, trang 167-173.
Gunter Lewy, America in Vietnam, trang 12-13.
Mark Moyar, Triumph Forsaken, sđd., trang 123, 137-138.
Thomas D. Boettcher, Vietnam - The Valor and The Sorrow. sđd.,
trang 181-182.
Ellen J. Hammer, A Death in November, trang 164; 167-168.
Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ, Foreign Relations of the LUnited-States 1958-
196) - Tập I, trang 150-158; 164.
Mark Moyar, Triumph Forsaken, Sđd., trang 105 - 112.
Bạch Hạc Trần Đức Minh, Một Thời Nhiễu Nhương, 1945-1975. sđd.,
trang 633 - 642; 676. Thomas D. Boettcher. Vietnam - The Valor and
The Sorrow, sđd., trang 181-182.
Ellen J. Hammer, A Death in November, trang 121.
CHƯƠNG 16
“VIỆT NAM LÀ ĐÚNG CHỖ RỒI”
1. Những diễn biến về cuộc họp Kennedy-Krushchev trong phần này:
Boetcher, sđd., trang 168 - 173 và Mark Moyar, sđd., trang 132-133.
2. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 11, trang 174 (NSAM 56).
3. Thomas D. Boetcher, sđd., trang 172-3.
4. Như trên; Guenter Lewy, America in Vietnam, sđd., trang 19.
5. William A. Williams, sđd., trang 189-190.
6. Vietnam – United States Relations, tlđd., Tập 11, trang 312.
7. Theo Bản Ghi Nhớ của Roswell Kilpatric: như trên, trang 322.
8. Như trên, trang 327.
9. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 2, trang 90-91 (cuối)
10. Như trên, trang 87.
11. Như trên, trang 91.
12. Như trên, trang 329.
13. Như trên, trang 94-95.
14. Như trên, trang 95.
15. Như trên, trang 98.
16. Mark Moyar, sđd., trang 136-137.
khi đồng minh nhảy vào [ 671 ]
17. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 12, trang 45; Tòa Đại sứ
VNCH, Bulletin.
18. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 2, trang 125-133 (cuối
tập). BH Trần Đức Minh, trang 628 - 630.
19. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 11, trang 400.
20. Marvin E. Gentleman and Jane Franklin et als (eds.) Vietnam and
America: A Documentary History, Grove Weidenfel, 1985, trang 164.
21. Vietnam – United States Relations, tlđd., Tập 7 trang C-14.
22. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 12, trang 455-456.
CHƯƠNG 17
“CHÚNG TÔI KHÔNG MUỐN TRỞ THÀNH MỘT NƯỚC
BỊ BẢO HỘ”
1. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 11, trang 2.
2. Như trên, trang 73 và Tập 2, trang 12.
3. Như trên, Tập 11, trang 402.
4. Như trên, trang 403.
5. Như trên, trang 404-405.
6. Như trên, Tập 2, trang 138.
7. Như trên, trang 139.
8. Như trên, Tập 11, trang 419-421.
9. Như trên, Tập 2, trang 147.
10. BH Trần Đức Minh, sđd., trang 633-642.
11. Ellen Flanner, sđd., trang 121.
12. Vietnam - United States Relations, tlđd., Tập 11, trang 404-408.
13. Về hai thư của ĐS Galbraith gui TT Kennedy: như trên, trang 410-418
CHƯƠNG 18
KHI CHUÔNG BÁO ĐỘNG RUNG LÊN Ở WASHINGTON
1. Allen Hammer, sđd., trang 121
2. Trưng bởi James Douglas, sđd., trang 128 (#176).
3. Như trên.
4. Như trên, trang 127.
5. FRUS, tlđd., 1961-1963,Tập III, trang 223.
6. NIE 53-63, Tập 12, trang 522-524.
7. Allen Hammer (Hammer) sđd., trang 122-124.
[ 672 ] nguyễn tiến hưng
8. Như trên, trang 124.
9. Như trên.
10. Robert J. McMahon, Major Problems in the History of the Vietnam
War, (D.C. Heath and Company, 1990), trang 185.
11. Lê Tử Hùng, sđd., trang 41-42; Đỗ Thọ, sđd., trang 203. Xem thêm
Moyar, sđd., trang 220-222.
12. Xem thêm: Minh, sđd., trang 678-680; Đỗ Thọ, sđd., trang 22-25.
13. Mark Moyar (Moyar), sđd., trang 221-222.
14. Như trên.
15. United States - Vietnam Relatios, tlđd., Tập 12, trang 520-528.
16. Như trên, trang 529-535.
17. Moyar, sđd., trang 232 (# 6).
18. Những chi tiết đoạn này dựa vào: Moyar, 220-222; Minh, 674-680.
CHƯƠNG 19
ĐAO PHỦ HENRY I ĐỘI MŨ ĐEN
1. James DiEugenio, “Henry Cabot Lodge and Lucien Conein Subverted
JFK’s vision for Saigon” do MinM in trên mạng, ngày 17/4/2008 nhận xét về
cuốn sách của James Douglas. JFK and The Unspeakable (Simon & Schuster,
2008), trang 2-3; và xem cuốn sách này, trang 163.
2. Mark Moyal, sđd., trang 220, 227.
3. Điện tin ngày 23 tháng 7, 1963 của Bộ Ngoại Giao gửi Tòa Đại sứ Sài
Gòn: Foreign Relations of the United States, 1961-1963, Tập 3, trang 234.
4. Mark Moyal, như trên, trang 227-228.
5. James W. Douglass, sđd., trang 150-151 (và xem Wikipedia về Lodge).
6. DiEugenio, sđd., trang 2.
7. James W. Douglass. sđd., trang 164.
8. Mark Moyar, sđd., trang 224; 227-8.
9. Mark Moyar, sđd., trang 236.
10. United States – Vietnam Relations, sđd., Tập 12, trang 536-537.
11. Pentagon Papers, sđd, trang 195: Bản dịch tiếng Việt do: Lan Vi, Hồng
Hà, Dương Hùng, Người Mỹ Làm Thế Nào Để Giết Tổng thống Việt Nam, (Nhà
XB Đại Nam, 1971) trang 60-61. 1
12. Pentagon Papers, như trên, trang 47.
13. James W. Douglass, sđd., trang 165.
14. Báo cáo Harkins cho Tướng Taylor (19/8/1963): xem thêm FRUS,
khi đồng minh nhảy vào [ 673 ]
1961-1963 tld., trang 276.
15. Mark Moyar, sđd., trang 242.
16. Pentagon Papers, như trên, trang 49.
17. Xem ghi chú # 2 trong The Diem Coup - Briefing Book số 444, tlđd.
18. Pentagon Papers, tlđd., trang 197.
19. United States - Vietnam Relations, sđd., Tập 12, trang 539.
20. Pentagon Papers, tlđd., trang 201.
21. Ellen Hammer, sđd., trang 194-195.
22. Báo cáo của Harkins, ngày 31 tháng 8, 1963.
23. Ellen Hammer, sđd., trang 198.
24. Như trên.
CHƯƠNG 20
ĐI TÌM GIẢI PHÁP HÒA BÌNH HAY TRẬT ĐƯỜNG RẦY?
1. Việc Mỹ sắp xếp tẩu thoát và di tản, Lodge báo cáo ông Nhu hút
thuốc phiện, v.v.: xem Ellen Hammer, sđd., trang 182, 241, 244, 277-8.
2. Về vai trò báo chí đổ dầu vào lửa, nhục mạ, phản ứng của TT Diệm và
ông bà Nhu, cũng như về Ấp Chiến lược và Ấp Bắc: xem Mark Moyar, sđd.,
trang 145-6; 160; 152; 170.
3. Câu chuyện tầu Core và khách sạn Majestic: Mark Moyar, sđd., trang
145-6; 160.
4. Về giai thoại này xem Hammer, sđd., trang 220-232, 226-227, 251.
Công điện ngày 29 tháng 8, 1963: United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập
12, trang 538-539. Công điện 31 tháng 8: Pentagon Papers, sđd., trang 173,
xem thêm Ellen Hammer, sđd., trang 220 - 222, 226 -229, 231.
5. Như trên. Về bài báo của Mieczyslaw Maneli, Vietnam, “1963 and
Now” New York Times, Tháng 2, 1975. Về bài phỏng vấn ông Cao Xuân Vỹ:
Minh Võ thực hiện ngày 14 tháng 6, 2012: xem trên mạng ngày 1 tháng 11,
2012 và 17 tháng 10, 2013.
6. Ellen Hammer, sđd., trang 223, 228, 201, 199, 203-204, 2005, 232; BH
Trần Đức Minh, sđd, trang 698.
7. Ellen Hammer, sđd., trang 227 (Diệm) & 228 (Nhu).
8. United States- Vietnam Relations, tlđd., Tập 12, trang 540-644.
9. Ellen Hammer, sđd., trang 232-233.
10. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 12, trang 563; Ellen
Hammer, sđd., trang 232.
[ 674 ] nguyễn tiến hưng
11. United States - Vietnam Relations, tlđd.Tập 3, trang 23 (ở phần giữa).
12. Ellen Hammer, sđd., trang 198-199.
13. Như trên, trang 203-4.
14. Mark Moyar, sđd., trang 249; Ellen Hammer, sđd., trang 204 205,
228.
15. United States-Vietnam Relations, tlđd., Tập 3, trang xviii_xix.
16. Như trên, Tập 12, trang 545.
17. Pentagon Papers, sách đã dẫn, trang 208-210 (Bản dịch tiếng Việt,
như trên, trang 112-115.
18. Mark Moyar, sđd., trang 249; Đỗ Thọ, sđd, trang 241.
19. Neese and O’Donnell (chủ biên) Prelude to Tragedy, trang 50.
CHƯƠNG 21
NGÀY ĐỊNH MỆNH
1. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 3, trang 35 (phần giữa).
2. Pentagon Papers, sách đã dẫn, trang 179.
3. United States - Vietnam Relations, như trên 39 (phần giữa) và trang xxiii.
4. Pentagon Paper’s, sđd., trang 213 -215.
5. Như trên (ban dịch tiếng Việt, trang 128).
6. Pentagon Papers, sđd., trang 215-6 (tài liệu số 50).
7. Như trên, số 51.
8. Mark Moyar, sđd., trang 256.
9. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 12, trang 590 591.
10. Pentagon Papers, trang 219, số 53.
11. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 3, trang 45.
12. Như trên, trang xxvii; Pentagon Papers, sđd., trang 221-224.
13. United States - Vietnam Relations, tlđd., như trên, trang 48 (#85);
Mark Moyar, sđd., trang 265.
CHƯƠNG 22
ĐƯỜNG VỀ NGHĨA TRANG
1. Ellen Hammer, sđd, trang 281.
2. Mark Moyar, sđd., trang 267 (và Hammer, trang 285).
3. Như trên, trang 265-266
4. Như trên, trang 266.
5. Như trên, trang 269.
khi đồng minh nhảy vào [ 675 ]
6. Như trên, trang 271-2.
7. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 12, trang 554 – 573.
8. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 12, trang 604-605.
9. Foreign Relations of the United States, 1961-1963, Tập 4, tlđd., trang
226; Moyar, sđd, trang 261, #77.
10. Mark Moyar, sđd., trang 262
11. United States - Vietnam Relations, tlđd., Tập 12, trang 604-605 (và
Pentagon Papes, sđd., trang 226-229 - Điện tín 30/10/1963 do Lodge gửi
Bundy: về Lodge chờ mãi tới chiều mới trả lời, Moyar, sđd., trang 264.
12. Pentagon Paper’s, sđd., trang 230-231.
13. Trần Văn Đôn, sđd., trang 212.
14. Mark Moyar,sđd., trang 266; James W. Douglas, JFK And The Un-
speakable, trang 211.
15. Hoàng Lạc và Hà Mai Việt, Why America Lost the Vietnam War, trang
165-166 (trích dẫn bởi Moyar, sđd, trang 266,#98).
16. Lê Tử Hùng, Những Bí Mật Cuộc Cách Mạng 1-11-1963, Đại Nam,
1971, trang 41-42.
17. Đỗ Thọ, Nhật Ký Đỗ Thọ, trang 212.
18. Moyar, sđd., trang 271-2, #111.
19. Ngô Kỷ, Khui Hồ Sơ Mật Ngô Đình Diệm: xem internet - 16 trong 23
trang.
20. Như trên, trang 210 (ông Thọ viết là ‘kinh xưng tội’).
21. Moyar, sđd., trang 269.
22. Hammer, Sđd., trang 300-301.
23. Xem <Bill Delaney/CNN/allpolitics.com - November 24, 1998>
“Kennedy White House Tapes.”
CHƯƠNG 23
“TÔI SẼ KHÔNG ĐỂ MẤT VIỆT NAM”
1. Mark Moyar, sđd., trang 279.
2. Trần Trọng Kin, sđd., trang 86.
3. BH Trần Đức Minh, sđd., trang 716-719.
4. Lê Xuân Khoa, sđd., trang 461.
5. BH Trần Đức Minh, sđd., trang 733.
6. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 3 (1/3 cuối) trang 15-17.
7. Mark Moyar, sđd., trang 276.
[ 676 ] nguyễn tiến hưng
8. Như trên, trang 282.
9. Anne Blair, There to the Bitter End, trang 65; Mark Moyar, sđd., trang
281.
10. Jim F. Heath, sđd., trang 186-187.
11. Như trên.
12. Tom Wicker, JFK and LBJ: The Influence of Personality Upon Politics,
trang 205.
13. United States - Vietnam Relations, tlđd., như trên, Phần C-1 (ở 1/3
cuối) trang 1-4.
14. United States Vietnam Relations, tlđd., Tập 3, phần IV/C- 1., trang 1-4
(phần 1/3 đầu).
15. United States – Vietnam Relations, tlđd., Tập 3 (1/3 cuối) trang 56-65.
Huấn lệnh này gồm có bảy phần. Phần một thảo luận và minh định những
mục tiêu. Phần hai mô tả chính sách của Hoa Kỳ, phần ba luợng giá tình
hình hiện tại, phần bốn bàn luận những đường lối hành động có thể thay thế
nhau, phim năm cứu xét những hành động khả thi, phần sáu đề cập tới những
hành động khác đã được cứu xét nhưng bị lọai bỏ, và phần bảy là chốt trình
bày những đề nghị cụ thể.
16. Pentagon Papers, sđd., trang 283-284; Mark Movar, sdd., trang 353.
17. Public Papers of the Presidents, 1965, trang 449.
18. The Pentagon Papers, sđd.. trang 282-283.
19. Mark Movar, sđd., trang 3140-311.
20. BH Trần Đức Minh, sđd., trang 805.
21. Như trên, trang 806 - 807.
22. Mark Moyar, sđd., trang 312.
23. BH Trần Đức Minh, sđd., trang 807.
24. Lyndon B. Johnson, The Vantage Point: Perspectives of the Presidencv
1963-1969, trang 115.
25. Leslie H. Gelb, The Irony of Vietnam, trang 103.
26. Guenter Lewy, như trên.
27. BH Trần Đức Minh, sđd., trang 814.
28. Mark Moyar, sđd., trang 353.
29. United States - Vietnam Relations. tlđd., Tập 4, trang 109.
30. Jim F. Heath, Decade of Disillusionment, trang 186.
31. Stanley Karnow, sđd., trang 441.
32. Như trên.
khi đồng minh nhảy vào [ 677 ]
33. London B. Johnson, sđd., trang 153.
CHƯƠNG 24
TRUNG QUỐC THOÁT VÒNG VÂY LIÊN XÔ NHỜ
NIXON - KISSINGER
1. Richard Nixon, The Memoirs of Richard Nixon, trang 544.
2. Richard Nixon, U.S. Foreign Policy For the 1970’s, A Report to the Con-
gress 1972, trang 28.
3. Về tranh chấp biên giới để cập dưới đây: xem
- Henry Kissinger, The White House Years, trang 166-194;
- Michael S. Gerson, The Sino-Soviet Border Conflict - Deterrence, Escala-
tion, and the Threat of Nuclear War in 1969 - CNA.org, November 2010.
4. Như trên.
5. Dựa vào tài liệu của:
- National Security Archive do chủ biên William Burr tóm tắt, The Sino-
Soviet Border Conflict, 1969: U.S. Reactions and Diplomatic Maneuvers, June
12, 2001;
- Richard Nixon, The Memoirs of Richard Nixon, trang 546 - 558;
- Henry Kissinger, sđd., trang 167-194; và
- Richard Nixon, U.S. Foreign Policy For the 1970’s, tlđd., trang 28.
6. Michael S. Gerson, như trên.
7. Richard Nixon, như trên.
8. Henry Kissinger, sđd., trang 194.
9, Richard Nixon, như trên.
CHƯƠNG 25
MỞ TUNG HAI LỐI VÀO BIỂN ĐÔNG -
MẬT ĐIỆN VỀ TRẬN HOÀNG SA
1. Tài liệu Đại học Arizona trên mạng <dingo.sbs.arizona.edu > China -
South Vietnam Rival: RIVI 1307; và The China Post, Sovereignty on Spratlers II.
2. Hồ Văn Kỳ Thoại, Can Trường Trong Chiến Bại, trang 162 - 163 (xem
thêm: Wikipedia về trận Hoàng Sa).
3. Lê Mai, “Cuộc xâm lược trắng trợn”, trên mạng, 13/5/2014.
4. Mật điện này là do GS Heather Marie Stur, Đại học Southern Missis-
sipi tìm được qua Wikileaks.
5. Tài liệu Tòa Bạch Ốc (như chụp/in lại một phần trong chương này).
[ 678 ] nguyễn tiến hưng
6. Xem mạng: The American Experience/ Nixon’s China Gamer Time-
line, 1975.
7. The American experience, như trên.
CHƯƠNG 26
BƯỚC NGOẶT CỦA CHÍNH SÁCH TRUNG QUỐC
1. Richard Nixon, Báo Cáo Cho Quốc Hội, như trên.
2. Richard Nixon, Memoirs, sđd., trang 559.
3. Handle Haus, Review’ of ‘The Rise of China vs. The Logic of Strategy Ed-
ward Luttak - trên mạng, trang 2-3.
4. Trần Trọng Kim, Việt Nam Sử Lược, Tân Việt, Sài Gòn, 1964, trang 47-48.
TÀI LIỆU VÀ SÁCH THAM KHẢO
I. TÀI LIỆU CHÍNH YÊU
Hồ Sơ Bộ Quốc Phòng Hoa Kỳ*
United States - Vietnam Relations 1945-1967
* Hồ sơ này đã được giải mật toàn bộ vào ngày 3/6/2011.
Hiện nay được lưu trữ tại National Archive và Thư viện các Tổng
Thống John F. Kennedy, Lyndon B. Johnson, và Richard Nixon.
United States - Vietnam Relations 1945 - 1967
v
(Book 1 of 12
I. Vietnam and the U.S., 1940-1950
A. U.S. Policy, 1940-50
B. The Character and Power of the Viet Minh
C. Ho Chi Minh: Asian Tito?
II. U.S. Involvement in the Franco-Viet Minh War, 1950-1954
A. U.S., France and Vietnamese Nationalism
[ 680 ] nguyễn tiến hưng
B. Toward a Negotiated Settlement
III. The Geneva Accords
A. U.S. Military Planning and Diplomatic Maneuver
B. Role and Obligations of State of Vietnam
C. Viet Minh Position and Sino-Soviet Strategy
D. The Intent of the Geneva Accords
IV. Evolution of the War
A. U.S. MAP for Diem: The Eisenhower Commitments, 1951-1960
1. NATO and SEATO: A Comparison
2. Aid for France in Indochina, 1950–54
3. U.S. and France’s Withdrawal from Vietnam, 1954–56
(Book 2 of 12)
4. U.S. Training of Vietnamese National Army, 1954-59
5. Origins of the Insurgency
B. Counterinsurgency: The Kennedy Commitments, 1961–1963
1. The Kennedy Commitments and Programs, 1961
(Book 3 of 12)
2. Strategic Hamlet Program, 1961-63
3. The Advisory Build-up, 1961-67
4. Phased Withdrawal of U.S. Forces in Vietnam, 1962-64
5. The Overthrow of Ngo Dinh Diem, May-Nov, 1963
C. Direct Action: The Johnson Commitments, 1967-1968
1. U.S. Programs in South Vietnam, November 1963-April
1965: NSAM 273 - NSAM 288 - Honolulu
2. Military Pressures Against NYN
a. February-June 1964
(Book 4 of 12)
b. July-October 1964
c. November-December 1964
3. ROLLING THUNDER - Program Begins: January-June
1965
4. Marine Combat Units Go to Da Nang, March 1965
5. Phase I in the Build-tip of U.S. Forces: March-July 1965
(Book 5 of 12)
6. U.S. Ground Strategy and Force Deployments : 1965-1907
a. Volume I: Phase II, Program 3, Program 4
khi đồng minh nhảy vào [ 681 ]
b. Volume II : Program 5
c. Volume III: Program 6
(Book 6 of 12)
7. Air War in the North : 1965-1968
a. Volume I
b. Volume II
8. Re-emphasis on Pacification : 1965–1967
(Book 7 of 12)
9. U.S.- GVN Relations
a. Volume 1: December 1963-June 1965
b. Volume 2 :wuly 1965-December 1967 “?. tistical Survey
of the War, North and South : 1965--1967 -1811:4cation
of the War
10. Statistical Survey of the War, North and South: 1965-1967
V. Classification of the War
11. Public Statements
Voume I:
A - The Truman Administration
B - The Eisenhower administration
C - The Kennedy Administration
Volume II:
D-The Johnson Administration
12. Internal Documents
1. The Roosevelt Administration
(Book 8 of 12)
2. The Truman Administration
a. Volume I: 1945-1949
b. Volume II: 1950–1952
(Book 9 of 12)
3. The Eisenhower Administration
a. Volume I: 1953
b. Volume II: 1954-Geneva
(Book 10 of 12)
c. Volume III: Geneva Accords - 15 March 1956
d. Volume IV: 1956 French Withdrawal--1960
(Book 11 of 12)
[ 682 ] nguyễn tiến hưng
4. The Kennedy Administration
Book I
(Book 12 of 12)
Book II
VI. Settlement of the Conflict
A. Negotiations, 1965–67: The Public Record
B. Negotiations, 1965-87: Announced Position Statements
C. Histories of Contacts (This material not printed.)
1. 1965–1966 (This material not printed.)
2. Polish Track (This material not printed.)
3. Moscow-London Track (This material not printed.)
4. 1967-1968 (This material not printed.)
II. NHỮNG TÀI LIỆU KHÁC
Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ: Foreign Relations of the US, 1955 - 1957, Vol. I,
Vietnam, Washington, DC., 1985; và
Foreign Relation of the US, 1961- 1963, Vol. III, IV, Vietnam, Washing-
ton, D.C., 1991.
USAID (Cơ Quan Viện Trợ Hoa Kỳ),United Assistance to South Vietnam,
1954-1975, Volume I & Volume II.
Phủ Tổng Thống, VNCH (và Bộ Kinh Tế), Annuaire Statistique du Viet-
nam, 1951-1974.
Bộ Kế Hoạch VNCH và USAID, Economic and Financial Data, 1964-1972.
Bộ Canh Nông, Tổng Nha Điền Địa, VNCH. Luật lệ Cải Cách Điền Địa,
1960-1966, và
Phúc trình Về Việc Thi Hành Công Tác Cải Cách Điền Địa, 1966 1967.
Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam, Report to the International Monetary
Fund, 1975.
VNCH, Kinh Tế Tập San (Bulltin Econonlique), 1963 & 1964.
III. SÁCH THAM KHẢO
(Những sách và bài viết sau đây liên quan tới các đề mục trong cuốn
sách nhưng không nhất thiết là được trích dẫn).
Adams, Sherman, Firsthand Report, the Story of the Eisenhower Adminis-
tration, New York, Harper & Row, 1961.
Alexander, Charles C., Holding the Line, the Eisenhower Era, 1952 1961,
Bloomington, Indiana University Press, 1975.
khi đồng minh nhảy vào [ 683 ]
Anderson, David L., Trapped By Success - The Eisenhower Administra-
tion and Vietnam, 1953- 1961, NY, Coumbia Unversity Press, 1991.
Anderson, David L., ed. Shadow on the White House: Presidents and the
Vietnam War, 1945-1975. Lawrence: University Press of Kansas, 1993.
Bạch Hạc Trần Đức Minh, Một Thời Nhiễu Nhương 1945 – 1975. Văn Lộc
Foundation, 2006.
Bảo Đại, Con Rồng Việt Nam, bản dịch của Nguyễn Phước Tộc, Califor-
nia, 1990.
Bator, Victor, Vietnam, A Diplomatic Tragedy. Dobbs Ferry, N.Y.,
Oceana, 1965.
Boetcher, Thomas D., Vietnam - The Valor und the Sorrow. Boston, Lit-
tle, Brown & Co. 1985.
Bowman, John S., The Vietnam War: An Almanac. New York, World Al-
manac Publications, 1985.
Buttinger, Joseph, The Smaller Dragon, Frederick A. Praeger, NY, 1958.
Bửu Hoan, “Impact of Military Expenditure On the South Vietnamese
Economy,” Far Eastern Economic Revie, XXV, December 25, 1958, 849-842; và
“Vietnam Economic Strucrure - The Impact of Aid”, Far Eastern Eco-
nomic Review, XXVI, May 14, 1959, 677-679.
Cable, James, The Geneva Conference of 1954 on Indochina. New York, St.
Martin’s Press, 1986.
Cameron, Allen W. ed., Vietnam Crisis, A Documentari: History: 2 vols.
Ithaca, N.Y., Cornell University Press, 1971.
Charlton, Michael, and Anthony Moncrieff, Many Reasons Why, the
American Involvement in Vietnam. New York, Hill & Wang, 1978.
Châu, Nguyễn Văn, Ngô Đình Diệm và Nỗ Lực Hòa Bình Giang Dở, Xuân
Thu, 1989, bản dịch của Nguyễn Vy Khanh từ tác phẩm “Ngô Đình Diệm en
1963: Une Autre Paix Manque,” Luận án sử học, trường Đại học Paris VII, 1982.
Colby, William, with Peter Forbath, Honorable Men, My Life in the CIA.
New York, Simon & Schuster, 1978.
Dung, Cao Thế (viết với Lương Khải Minh). Làm Thế Nào Để Giết Một
Tổng Thống? Hòa Bình, Sàigòn, 1965.
Cooper, Chester L., The Lost Crusade, America in Vietnam. NY, Dodd,
Mead & Co., 1970.
Đệ, Nguyễn Gia và Lương, Trà Lũ Trần Trung (Chủ biên), Giám Mục Lê
Hữu Từ. Montreal, 2001.
[ 684 ] nguyễn tiến hưng
Devillers, Philippe, Histoire du Viet Nam de 1940 à 1952, Paris, Editions
du Seuil, 1952.
Devillers, Philippe and Jean Lacouture, End of A War: Indochina, 1954.
NY, Praeger ,1969.
Diễm, Bùi, In the Jaws of History. Boston: Houghton Mifflin, 1987.
Divine, Robert A., Eisenhower and the Cold War. New York, Oxford Uni-
versity Press, 1981.
Đỗ Thọ, Nhật Ký Đỗ Thọ,. Hòa Bình, Sài Gòn, 1970.
Dooley, Thomas A., Deliver Us from Evil, The Story of Viet Nam’s Flight to
Freedom. New York, Farrar, Straus & Cudahy, 1956.
Douglass, James D., JFK and The Unspeakable. NY, Simon and Schuster,
2008.
Duncanson, Dennis J., Government and Revolution in Vietnam, Oxford
University Press, 1966.
Eisenhower, Dwight D., Mandate for Change, 1953-1956. NY, Signet
Book, 1963.
Fall, Bernard B., Hell in a Very Small Place. Philadelphia, Lippincot,
1967.
Fall, Bernard, The Two Vietnams. Frederick A. Pracger, USA, 1967.
Fall. Bernard B., Street WithoutJoy. Penn, Harrisburg, Pa., Stackpole
Books., 1961.
Fishel, Wesley R., ed., Vietnam, Anatomy of A Conflict. Illinois, Peacock
Publishers, 1968.
Fitzgerald, Frances, Fire in the Lake: The Vietnamese and the Americans in
Vietnam. New York, Vantage Books, 1972.
Gardner, Lloy G., Approaching Vietnam, From World War II through Dien
Bien Phu. NY, W.W. Norton, 1988.
Gelb, Leslie with Betts, Richard K., The Irony of Vietnam: The System
Worked. Washington D.C., Brookings, 1979.
Halberstam, David, The Making of a Quagmire. Random House, NY,
1965.
Hammer, Ellen,The Struggle for Indochina. Stanford University, 1954.
Hammer, Ellen., A Death in November: America in Vietnam 1963. E. P.
Dutton, 1987.
Hammond, William M., Reporting Vietnam, Media and Military at War.
Lawrence, KS, University Press of Kansas, 1989.
khi đồng minh nhảy vào [ 685 ]
Harris, George, Catto Robert J. et als., Area Handbook for South Viet-
nam. US. Government Printing Office, 1962.
Herring, George C., “America and Vietnam, the Debate
Continues,”American Historical Review’ (April 1987), 90: 35068.
Herring, George C., America’s Longest War: The United States and Viet-
nam 1950-1975. Second edition. New York, Knopf, 1986.
Hùng, Lê Tư, Những Cái Chết Trong Cách Mạng 1-11-1963. Sàigòn, Lũy
Thầy, 1971.
Hưng, G. Nguyễn Tiến, Economic Development of Socialist Vietnant, 1955
- 1980. New York, Praeger Publishers, 1977.
Hưng, G. Nguyễn Tiến and Jerrold L. Schecter. The Palace File. New
York, Harper & Row Publishers, 1986; và Hồ Sơ Mật Dinh Độc Lập. Los An-
geles, C & K Promotions, 1989.
Hưng, G. Nguyễn Tiến, Khi Đồng Minh Thảo Chạy. Houston, TX, Cơ Sở
XB Hứa Chấn Minh, 2005.
Hưng, G. Nguyễn Tiến, Tâm Tư Tổng Thống Thiệu. Houston, TX, Cơ Sở
XB Hứa Chấn Minh, 2010.
Hess, Gary R., “Franklin D. Roosevelt and Indochina,” Journal of Amer-
ican History(September 1972), 59:35368.
Higgins, Marguerite, Our Vietnam Nightmare. Harper & Row, 1965.
Isaacson, Walter.Kissinger, A Biography: NY, Simons and Schuster, 1992.
Jacobs, Seth, America’s Miracle Man in Vietnam. Duke Univ. Press, Dur-
ham, 2004.
Johnson, Lyndon B., The Vantage Point, Perspective of the Presidency
1963-1969. NY, Holt, Rinehart and Wilson, 1971.
Kahin, George McT. and John W. Lewis, The United States in Vietnam.
New York, Dial Press, 1967.
Karnow, Stanley, Vietnam: A History. New York, Viking 1983.
Khoa, Nguyễn Xuân, Việt Nam, 1945 – 1995 - Chiến Tranh, Tỵ Nạn, Bài
Học Lịch Sử. Tập I, Tiên Rồng, 2004.
Kim, Trần Trọng, Việt Nam Sở Lược. Sàigòn, Tân Việt, 1964.
Kissinger, Henry, White House Years. Boston, Little Brown and Co., 1979.
Lacouture, Jean, Vietnam, Between the Two Truces. NY, Vintage Book, 1966.
Lang, Huỳnh Văn, Nhân Chứng Một Chế Độ. Văn Nghệ, Nam Cali, 2000.
Lancaster, Donald, The Emancipation of French Indochina. London, Ox-
ford Univ.
[ 686 ] nguyễn tiến hưng
Lansdale, Edward G., In The Midst of War. NY, Harper & Row, 1972.
Lewy, Guenter, America in Vietnam. New York, Oxford University
Press, 1978.
Lindholm, Richard W., ed., Vietnam, The First Five Years (1954-1959).
The Michigan State University Press, 1959.
Lodge, Henry Cabot, The Storm Has Many Eves. NY, W.W. Norton, 1973.
Logevall, Fredrik, Embers of War. NY, Random House, 2012.
Mansfield, Michael J., Papers - Foreign Relations Series. University of
Montana Library, Missoula, Montana.
Mark Moyar, Triumph Forsaken: The Vietnam War, 1954-1965. Cam-
bridge University Press, 2006.
Maclear, Michael, The Ten Thousand Day War, Vietnam:1945-1975. New
York, St. Martin’s Press, 1981.
McNamara, Robert. In Retrospect: Tragedy and Lessons from Vietnam.
NY,Random House Inc., 1995.
Minh, Nguyễn Văn, Dòng Họ Ngô Đình, Giấc Mơ Chưa Đạt. Hoàng
Nguyên, Nam Cali, 2003.
Minh Võ, Ngô Đình Diệm, Lợi Khen Tiếng Chê. Thông Vũ, tái bản lần 2, 2002.
Minh Võ, Ngô Đình Diệm và Chính Nghĩa Dân Tộc. Hồng Đức, 2008.
Newman, John M., John F. Kennedy and Vietnam. NY, Warner Books, 1992.
Nixon, Richard M., The Memoirs of Richard Nixon. NY., Grosset & Dun-
lap, 1978.
Nixon, Richard. No More Vietnam. NY, Arbor House, 1985.
Nixon, President Richard. U.S., Foreign Policy for the 1970’s: The Emerg-
ing Structure of Peace. A Report to the Congress. Washington, D.C.: U.S.
Government Printing Office, 1972.
Nolting, Frederick, From Trust to Tragedy. NY, Praeger, 1988.
Palmer, Gen. Bruce, Jr., The 25 Year War. Kentucky, the Univ. of Ken-
tucky, 1984.
Palmer, Dave Richard, Summons of the Trumpet: A History of the Vietnam
War from a Military Man’s Viewpoint. New York, Ballantine Books, 1978.
Palmer, Herbert S., Eisenhower and the American Crusades. New York,
MacMillan, 1972.
Phong, Nguyễn Kỳ, Vũng Lầy Của Bạch Ốc. Tiếng Quê Hương, 2006.
Prados, John, The Hidden History of the Vietnam War. Chicago: Ivan R.
Dee, 1995.
khi đồng minh nhảy vào [ 687 ]
Rotter, Andrew J., The Path to Vietnam, Origins of the American Commit-
ment to Southeast Asia. NY, Ithaca, Cornell University Press, 1967.
Rust, William J., Kennedy in Vietnam, American Vietnam Policy 1960-
1963. NY, Charles Scribner’s Sons, 1985.
Schlesinger, Jr. Arthur M., A Thousand Days, John F. Kennedy In The
White House. Cambridge, The Riverside Press, 1966.
Scigliano, Robert, South Vietnam, Nation under Stress. Boston, Hough-
ton Mifflin, 1963.
Shaphen, Robert, The Lost Revolution. New York, Harper & Row, 1965.
Sheehan, Neil, A Bright Shining Lie. Random, NY, 1988.
Spector, Ronald H., Advice and Support, The Early Years. Washington,
D.C., Center of Military History, United States Army, 1985.
Summers, Harry G. Jr., On Strategy: A Critical Analysis of the Vietnam
War. California, Novato, Presidio Press, 1982.
Taylor, Gen. Maxwell D., The Uncertain Trumpet. NY, Harper & Broth-
ers, 1959.
Taylor, Gen. Maxwell D., The Swords And Plowshares. WW. Norton, 1972.
Thoại, Hồ Văn Kỳ, Can Trường Trong Chiến Bại. Centreville,Virginia:
Hồ Văn Kỳ Thoại, 2007.
Thompson, W. Scott, and Donaldson D. Frizzell, eds., The Lessons of
Vietnam. New York, Crane, Russak, 1977.
Trần Văn Đôn, Our Endless Way; Inside Vietnam. San Rafael, Calif., Pre-
sidio Press, 1978 và
Việt Nam Nhân Chứng, NXB Xuân Thu, Cali, 1989.
Westmoreland, General William C., A Soldier Reports. New York, Dou-
bleday & York, Harper, 1961.
Young, Marilyn B., The Vietnam Wars, 19451990, Harper Collins, 1991.