The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.
Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by Thảo Vy, 2024-01-23 23:14:43

E-V Chemistry Mini-Dictionary

E-V Chemistry Mini-Dictionary

Trang 1 ĐỀ SỐ 01 – GIỮA KÌ I – HÓA 11 PHẦN 1 : CÂN BẰNG HÓA HỌC ⟶ AMMONIA & MUỐI AMMONIUM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) Nhận biết Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? A. Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2. B. 2SO2 + O2 2SO3. C. C2H5OH + 3O2 o ⎯⎯→t 2CO2 + 3H2O. D. 2KClO3 o ⎯⎯→t 2KCl + 3O2 Câu 2: Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen: A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất B. Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất C. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí. Câu 3: Công thức tính pH A. pH = -lg[H+] B. pH = lg[H+] C. pH = +10 lg[H+] D. pH = -lg[OH-] Câu 4: Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là A. NO. B. N2O. C. NH3. D. NO2. Câu 5: Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau? A. Nitrogen. B. Ammonia. C. Oxygen. D. Hydrogen. Câu 6: Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ? A. một chất cho cặp electron. B. một chất nhận cặp electron. C. một chất cho proton (H+). D. một chất nhận proton (H+). Câu 7: Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây? A. H2O. B. HCl. C. H3PO4. D. O2 (Pt, to). Câu 8. Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. HCI. B. KNO3. C. CH3COOH. D. NaOH. Câu 9: Khí nào sau đây tan trong nước thu được dung dịch có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng: A. Nitrogen. B. Ammonia. C. Sulfur dioxide. D. Hydrogen chloride. Câu 10: Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là? A. HCl. B. Phenolphthalein. C. NaOH. D. Nước cất. Câu 11: Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là A. NH3. B. H2. C. NO2. D. NO. Câu 12: Phân tử nitrogen có cấu tạo là A. N = N. B. N ≡ N. C. N – N. D. N → N. Câu 13: Một lít nước ở 20oC hoà tan được bao nhiêu lít khí ammonia? A. 200. B. 400. C. 500. D. 800. Thông hiểu Câu 14: Cho phản ứng sau 430oC : H2(g) + I2(g) 2HI(g) . Nồng độ các chất lúc cân bằng là : [H2] = [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 430oC là : A. 0,32. B. 68,65. C. 53,96. D. 5,42 Câu 15: Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau một thời gian thấy không còn chất rắn nào ở đáy ống nghiệm. Muối X có thể là muối nào sau đây? A. NaCl. B. CaCO3. C. KClO3. D. NH4Cl. Câu 16: Cho 7,437 L N2 tác dụng với 12,395 L H2, thu được 14,874 L hỗn hợp khí. Hiệu suất của phản ứng là (các thể tích khí đo ở đkc) A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.


Trang 2 Câu 17: Cho phương trình hóa học sau : (1) HSO4 –(q) + OH–(aq) → SO4 2−(aq) + H2O(l) (2) H2SO4(aq) + H2O (aq) → H3O+(aq) + HSO4 –(aq) Chất hay ion phản ứng đóng vai trò acid trong hai phương trình (1) và (2) ở trên lần lượt là ? A. HSO4 - và H2SO4. B. HSO4 – và H2O. C. SO4 2- và H2O. D. OH- và H2SO4. Câu 18: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau: Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây? A. O2, N2, H2, CO2. B. NH3, O2, N2, HCl, CO2. C. NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2. D. H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S. Câu 19: Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào 250 mL NH4Cl 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc) là A. 6,1975 L. B. 1,2395 L. C. 0,12395 L. D. 4,958 L. Câu 20: Quan sát hình sau và chọn phát biểu đúng. A. Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng. B. Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng. C. Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng. D. Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng. Câu 21: Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là A. 1,1.10-11 M. B. 3,06 M. C. 8,7.10-4 M. D. 1,0.10-14 M. Câu 22: Cho cân bằng hoá học sau: o 3 2 2 r 298 4NH ( g) 5O ( g) 4NO(g) 6H O(g) H 905 kJ + + = − Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải? A. Giảm nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Giảm nồng độ của O2. D. Thêm xúc tác Pt. Câu 23: Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật ? A. Do nitrogen không duy trì sự hô hấp và tạo môi trường trơ. B. Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị. C. Do nitrogen tan ít rất trong nước. D. Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp. Câu 24: Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH. Giá trị nồng độ của dung dịch HCl trên là ? A. 0,5 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,25 Câu 25: Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7? A. KNO3 B. K2SO4 C. Na2CO3 D. NaCl


Trang 3 Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia? A. Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn). B. Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả. C. Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm. D. Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%. Vận dụng Câu 27: Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch CH3COONa có giá trị pH > 7. (2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do tan NaCl(s) được trong nước. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. (5) Khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm mà không dùng không khí do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ). Có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 28: Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H2 là 5. Nung nóng bình để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 rồi làm nguội bình về nhiệt độ ban đầu, thu được hỗn hợp khí Y, áp suất trong bình là 0,88p atm. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là A. 26,0%. B. 19,5%. C. 24,0%. D. 20,0%. II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Vận dụng Câu 29: Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước vừa lọc lấy phần dung dịch dùng máy pH đo được giá trị pH là 4,52. a) Hãy cho biết môi trường của dung dịch là acid, base hay trung tính. b) Loại đất trên được gọi là đất chua. Hãy đề xuất biện pháp để giảm độ chua tăng độ pH của đất. Câu 30: Tại một nhà máy phân bón, ammophos được sản xuất từ ammonia và phosphoric acid, thu được NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 với tỉ lệ mol là 1:1. a) Viết các phương trình hóa học. b) Tính thể tích khí ammonia (đkc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 5,88 tấn phosphoric acid. Tính khối lượng ammophos thu được. Vận dụng cao Câu 31: Để loại bỏ ion ammonium (NH4 +) trong nước thải, trước tiên người ta phải kiềm hóa dung dịch nước thải bằng NaOH đến pH = 11; sau đó cho chảy từ trên xuống trong một tháp được nạp đầy các vòng đệm bằng sứ, còn không khí được thổi ngược từ dưới lên để oxi hoá NH3. Phương pháp này loại bỏ được khoảng 95% lượng ammonium trong nước thải. a) Viết các phương trình hóa học minh họa cho cách làm trên. Trong quá trình loại bỏ ammonium, phương pháp ngược dòng có vai trò gì? b) Kết quả phân tích hai mẫu nước thải khi chưa được xử lý như sau: 1. Mẫu nước thải của nhà máy phân đạm có hàm lượng ammonium là 18 (mg/L) 2. Mẫu nước thải của bãi chôn lấp rác có hàm lượng ammonium là 160 (mg/L) Giả sử tiến hành xử lí hai mẫu nước thải theo phương pháp trên, biết rằng tiêu chuẩn hàm lượng ammonium cho phép là 1,0 mg/L. Hai mẫu nước thải trên sau khi xử lý có đạt tiêu chuẩn để thải ra môi trường hay không? Vì sao?


Trang 4 ĐỀ SỐ 04 – GIỮA KÌ I – HÓA 11 PHẦN 2 : CÂN BẰNG HÓA HỌC ⟶ MỘT SỐ HỢP CHẤT VỚI OXYGEN CỦA NITROGEN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) Nhận biết Câu 1: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là A. aluminium B. iron C. platinum D. nickel. Câu 2: Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện? A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. B. Do phân tử của chúng dẫn được điện. C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch. Câu 3: Tìm phản ứng viết sai: A. o t NH NO NH HNO . 4 2 3 2 ⎯⎯→ + B. o t NH Cl NH HCl. 4 3 ⎯⎯→ + C. o t 4 2 3 3 2 2 (NH ) CO 2NH CO H O. ⎯⎯→ + + D. o t NH HCO NH CO H O. 4 3 3 2 2 ⎯⎯→ + + Câu 4: Quan sát hình dưới đây, khí chiếm thể tích nhiều nhất trong thành phần của không khí là ? A. Oxygen. B. Carbon dioxide. C. Nitrogen. D. Methane. Câu 5: Theo thuyết Brønsted-Lowry , chất hoặc ion nào sau đây là base? A. CuSO4. B. NH4 +- . C. NH3. D. H2SO4. Câu 6: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng? A. Nồng độ. B. nhiệt độ C. Áp suất. D. Chất xúc tác. Câu 7: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid? A. Zn. B. Cu. C. Ag. D. Au. Câu 8: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây? A. o t N + O 2NO 2 2 . B. o t 2 2 3 xt N + 3H 2NH . C. ⎯⎯→ o t 3Ca + N Ca N 2 3 2 . D. ⎯⎯→ o t 3Mg + N Mg N 2 3 2 . Câu 9: Cho hình vẽ dưới đây Hai dung dịch đậm đặc X và Y nói trên là ? A. NH3 và HNO3. B. NH3 và Ca(OH)2. C. NH3 và H2SO4. D. NH3 và HCl.


Trang 5 Câu 10: Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH A. < 5,6. B. =7 C. 6 – 7. D. > 8. Câu 11: HNO3 tinh khiết là chất lỏng có màu gì ? A. Vàng. B. Không màu. C. Da cam. D. Nâu đỏ. Câu 12: Chọn biểu thức đúng A. [H+]. [OH-]=1 B. [H+]+ [OH-]= 0 C. [H+].[OH-]= 10-14 D. [H+].[OH-]= 10-7 Câu 13: Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước? A. Fe, Mn. B. N, P. C. Ca, Mg. D. Cl, F. Thông hiểu Câu 14: Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx nhiệt: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) 298 180 6 o r D H = , kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là A. 180,6 kJ/mol. B. -180,6 kJ/mol. C. -90,3 kJ/mol. D. 90,3 kJ/mol. Câu 15: Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng? A. Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau. B. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi. C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm. D. Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra. Câu 16: Acid nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp chuẩn độ acid – base ? A. Acetic acid. B. Hydrochloric acid. C. Nitric acid. D. Sulfuric acid. Câu 17: pH của dung dịch KOH 0,004M có giá trị là : A. 2,4. B. 11,6. C. 3,7. D. 10,3. Câu 18: Trong một số nghiên cứu tổng hợp hữu cơ cần môi trường trơ, người ta loại oxygen ra khỏi hệ phản ứng bằng cách dùng bơm chân không rút không khí ra khỏi hệ, sau đó xả khí nitrogen vào hệ phản ứng. Lượng khí được rút ra thường đi kèm một lượng dung môi hữu cơ; để tránh làm hỏng bơm và ngăn hơi dung môi hữu cơ độc hại thoát ra ngoài, lượng khí rút ra được dẫn qua bình chứa, bình này lại được ngâm trong nitrogen lỏng. Bình chứa này còn được gọi là bẫy dung môi, hơi dung môi sẽ bị giữ ở đây và được thu hồi sau khi phản ứng kết thúc. Nhiều nghiên cứu đã cho thấy, bẫy dung môi này tiềm ẩn nhiều nguy cơ phát nổ và thực tế đã không ít vụ nổ đã xảy ra. Nguyên nhân bỏ nitrogen lỏng cũng như phản ứng mãnh liệt giữa chất lỏng này với một số chất hữu cơ tạo thành các hợp chất dễ gây nổ. Nguyên nhân gây nổ được xác định là do oxygen lỏng. Để hạn chế việc này xảy ra người ta đã thiết kế, cải tiến bẫy dung môi bằng chất liệu phù hợp. Theo em, nên chọn loại vật liệu nào sau đây? A. Loại thép dày, nếu vụ nổ có xẩy ra cũng không thể phá hủy, không gây nguy hiểm cho người sử dụng. B. Vật liệu chống cháy, vụ nổ có thể tạo ra nhiều nhiệt do đó cần vật liệu cách nhiệt để tránh hơi nóng thoát ra gây hỏa hoạn. C. Thủy tinh cách nhiệt, trong suốt giúp quan sát phát hiện màu xanh của oxygen lỏng, đồng thời ngăn nhiệt thoát ra ngoài. D. Thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt giúp phát hiện lượng oxygen lỏng xuất hiện (nếu có) và xử lí sớm, do oxygen lỏng có màu xanh. Câu 19: Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry? CO3 2- (aq) + H2O HCO3 - (aq) + OH-(aq) A. CO3 2- và OH- . B. CO3 2- và HCO3 - . C. H2O và OH- . D. H2O và CO3 2- . Câu 20: Cho 100 mL dd KOH 0,1 M vào 100 mL dd H2SO4 có pH = 1 thì dung dịch sau phản ứng có môi trường : A. acid. B. trung tính. C. base. D. không xác định được.


Trang 6 Câu 21: Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) H 0 Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là A. 5x = 4y. B. x = y. C.x > y. D. x < y. Câu 22: Cho phản ứng A(g) B(g). Hằng số cân bằng của phản ứng đã cho là KC = l,0.103. Tại trạng thái cân bằng, nồng độ của chất A là 1,0.10-3 M thì nồng độ cân bằng của B là A. 1,0.10-3 M. B. 1,0 M. C. 2,0 M. D. 1,0.103 M. Câu 23: Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò Acid Bronsted là? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 24: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO2 ↑ + eH2O Hệ số tỉ lượng a, b, c, d, e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 25: Cho phản ứng hoá học sau: 2NO(g) +O2(g) NO2(g) o Δ H = -115 kJ r 298 Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch. B. Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch. C. Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Câu 26: Cho 10 mol hõn hợp X (gòm H2 vàN2 ) có dX/H2 = 2,3. Đun nóng X có xúc tác mo ̣t thời gian thu đượ c 9 mol hõn hợp Y. Hie ̣u suát của phản ứng là A. 30% B. 40% C. 50% D. 60% Vận dụng Câu 27: Phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen bằng quá trình Haber như sau: o 400 600 C o 2 2 3 r 298 200 bar, Fe N (g) 3H (g) 2NH (g) H 92 kJ − + = − Có bao nhiêu phát biểu sau đây liên quan tới quá trình Haber nào sau đây là đúng? (a) Là quá trình thuận nghịch nên tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp trong buồng phản ứng gồm ammonia, nitrogen và hydrogen. (b) Do ammonia dễ hóa lỏng hơn nên khi làm lạnh hỗn hợp sẽ tách được ammonia lỏng ra khỏi hỗn hợp khí. (c) Nếu không sử dụng chất xúc tác thì không thể tạo thành ammonia. (d) Nếu giảm áp suất của hệ thì phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận. (e) Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Vì vậy, để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận, cần phải giảm nhiệt độ. Tuy nhiên, nếu giảm nhiệt độ xuống thấp thì tốc độ phản ứng lại nhỏ. (g) Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên và năng lượng liên kết H-H, N-H lần lượt là 436 kJ mol1 và 389 kJ mol-1 sẽ xác định được năng lượng liên kết trong phân tử N2 ở cùng điều kiện là 934 kJ mol-1. A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 28: Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO4 2- , và x mol OH- . Dung dịch Y có chứa ClO4 - , NO3 - và y mol H+; tổng số mol ClO4 - , NO3 - là 0,04 mol. Trộn X và Y được 100 mL dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.


Trang 7 II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Vận dụng Câu 28: Một học sinh cần 1,062 g NaOH rắn rồi pha thành 250 mL dung dịch A. a) Tính nồng độ CM của dung dịch A. b) Lấy 5,0 mL dung dịch A rồi chuẩn độ với dung dịch HC1 0,1 M thì thấy hết 5,2 mL. Tính nồng độ dung dịch A từ kết quả chuẩn độ trên. c) Nêu một số nguyên nhân dẫn đến việc sai khác nồng độ dung dịch A trong câu a và b. Câu 29: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau: o O , t , xt O O H O 2 2 2 2 NH NO NO HNO 3 2 3 ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ + + + + a) Viết các phương trình hoá học xảy ra. b) Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia? Biết rằng hiệu suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2%. Vận dụng cao Câu 31: Sự phụ thuộc của độ tan khí ammonia trong nước vào nhiệt độ được mô tả ở hình dưới đây. Dựa vào đồ thị ở hình trên, hãy xác định: a) Độ tan của ammonia ở 300C. Nhận xét về tính tan của ammonia ở nhiệt độ này. b) Nồng độ phần trăm của dung dịch ammonia bão hòa ở 300C. c) Độ tan của ammonia ở 600C. So sánh với độ tan của amonia ở 300C. Giải thích.


Trang 8 ĐỀ SỐ 07 – GIỮA KÌ I – HÓA 11 PHẦN 3 : CÂN BẰNG HÓA HỌC ⟶ SULFUR & SULFUR DIOXIDE I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) Nhận biết Câu 1: Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại? A. Than đá. B. Đá vôi. C. Muối ăn. D. Sulfur. Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất? A. HCl. B. HF. C. HI. D. HBr. Câu 3: Chất khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid? A. SO2 B. NO2. C. NO. D. CO2. Câu 4: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Nồng độ. B. nhiệt độ C. Áp suất. D. Chất xúc tác. Câu 5. Aluminium không bị hòa tan trong dung dịch A. HCl B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. HNO3 đặc nguội Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu? A. Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn ra OH- . B. Có khả năng nhận H+. C. Dung dịch nước của chúng dẫn điện. D. Có khả năng cho H+. Câu 7: Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây? A. H2. B. O2. C. F2. D. H2SO4. Câu 8: Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là A. diêm sinh. B. đá vôi. C. phèn chua. D. giấm ăn. Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi? A. NaCl. B. CaCO3. C. KClO3. D. (NH4)2CO3. Câu 10: Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép? A. Sodium, potassium. B. Calcium, magnesium. C. Nitrate, phosphate. D. Chloride, sulfate. Câu 11: Ở 25°C, phương trình biểu diễn quá trình phân li của nước là A. H2O(l) + H2O(l) ⇌ H2O2(aq) + O2(g) B. H2O(l) + H2O(l) ⇌ 4H+(aq) + 2O2–(aq) C. H2O(l) + H2O(l) ⇌ 2H2(g) + O2(g) D. H2O(l) + H2O(l) ⇌ H3O+(aq) + OH– (aq) Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây? A. NO2. B. H2S. C. NaOH. D. Ca(OH)2. Câu 13: Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do A. phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen. B. phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion. C. phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion + NH4 và - OH . D. một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4 + và - OH . Thông hiểu Câu 14: Khi nung nóng hỗn hợp bột gồm 9,6 gam sulfur và 22,4 gam iron trong ống nghiệm kín, không chứa không khí, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn Y. Thành phần của rắn Y là A. Fe. B. Fe và FeS. C. FeS. D. S và FeS.


Trang 9 Câu 15: Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai? A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch. B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi. C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng. D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra. Câu 16: Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là A. 2,3 M. B. 11,7 M. C. 5,0.10-3 M. D. 2,0.10-12 M. Câu 17: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : 4NH3(g) + 3O2(g) 2N2(g) + 6H2O(g) o r 298 H < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi : A. Tăng nhiệt độ. B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất. D. Loại bỏ hơi nước. Câu 18: Có các dung dịch NH3, CH3COOH, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/L và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4. Sự sắp xếp theo chiều tăng dần các giá trị pH là A. h4 < h2 < h1 < h3. B. h4 < h3 < h2 < h1. C. h1 < h2 < h3 < h4. D. h2 < h4 < h1 < h3. Câu 19: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 mL (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc) là A. 2,479 L. B. 1,2395 L. C. 0,12395 L. D. 4,958 L Câu 20: Trong một số nghiên cứu tổng hợp hữu cơ cần môi trường trơ, người ta loại oxygen ra khỏi hệ phản ứng bằng cách dùng bơm chân không rút không khí ra khỏi hệ, sau đó xả khí nitrogen vào hệ phản ứng. Lượng khí được rút ra thường đi kèm một lượng dung môi hữu cơ; để tránh làm hỏng bơm và ngăn hơi dung môi hữu cơ độc hại thoát ra ngoài, lượng khí rút ra được dẫn qua bình chứa, bình này lại được ngâm trong nitrogen lỏng. Bình chứa này còn được gọi là bẫy dung môi, hơi dung môi sẽ bị giữ ở đây và được thu hồi sau khi phản ứng kết thúc. Nhiều nghiên cứu đã cho thấy, bẫy dung môi này tiềm ẩn nhiều nguy cơ phát nổ và thực tế đã không ít vụ nổ đã xảy ra. Nguyên nhân bỏ nitrogen lỏng cũng như phản ứng mãnh liệt giữa chất lỏng này với một số chất hữu cơ tạo thành các hợp chất dễ gây nổ. Vì sao có sự xuất hiện của oxygen lỏng trong bẫy dung môi? A. Oxygen có sẵn trong hệ khi rút ra sẽ hóa lỏng khi đi qua bẫy dung môi. B. Nhiệt độ nóng chảy của oxygen cao hơn nhiệt độ nitrogen lỏng. C. Oxygen được sinh ra trong phản ứng tổng hợp. D. Oxygen có thể đi vào hệ thông qua các kẽ hở. Câu 21: Cho phản ứng hoá học sau: PCl3(g) + Cl2(g) PCl5(g) Ở ToC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: PCl 0,059 mol/L 5 = ; PCl Cl 0,035 mol / L 3 2 = = . Hằng số cân bằng KC của phản ứng trên có giá trị là : A. 1,68. B. 48,16. C. 0,02. D. 16,95. Câu 22: Theo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau? S2- + H2O HS- + OHA. Chất oxi hóa. B. Chất khử. C. Acid. D. Base. Câu 23: Có bao nhiêu ý kiến sau đây về sulfur dioxide (SO2) là đúng? (1) Có độc tính đối với con người. (2) Phản ứng được với đá vôi. (3) Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá tình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch của con người, … (4) Là oxide lưỡng tính. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : C + HNO3 (đ) o ⎯⎯→t CO2 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là : A. 12 B. 10 C. 11 D. 13


Trang 10 Câu 25: Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. X là chlorine. B. Y là hydrogen. C. Z là nitrogen dioxide. D. T là ammonia. Câu 26: Sự có mặt của khí SO2 trong không khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid. Nồng độ của SO2 có thể xác định bằng cách chuẩn độ với dung dịch KMnO4 theo phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O ⟶ K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Biết một mẫu không khí phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KMnO4 0,008 M. Tính khối lượng (gam) của SO2 có trong mẫu không khí đó. A. 160. B. 160.10-6. C. 180.10-6. D. 160.10-3. Vận dụng Câu 27: Một hỗn hợp khíX gồm N2 và H2 cótỉkhói so với H2 là6,2 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 L và giữ ở nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 92/125 áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng là A. 46% B. 56% C. 66% D. Đáp án khác Câu 28: Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng? (1) Dung dịch Na2CO3làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng. (2) Trong phản ứng thuận nghịch, tại thời điểm, tốc độ phản ứng nghịch ban đầu đạt lớn nhất sau đó giảm dần. (3) Nước cất chứa H2O, H+ và OH- . (4) Khi phản ứng thua ̣n nghịch đạt trạng thái cân bàng hóa học, phản ứng dừng lại. (5) Trong dung dịch, ion HS- và HCO3 - đều thể hiện tính lưỡng tính. A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Vận dụng Câu 29: Viết phương trình điện li (nếu có) của từng chất sau khi hòa tan vào nước HNO3 CH3COOH và BaCl2, (NH4)2SO4 Câu 30: Muối NH4NO3 sẽ nhiệt phân theo phản ứng nào trong 2 phản ứng sau? Giải thích. NH4NO3(s) ⎯⎯→ 0 t NH3(g) + HNO3(g) (1) NH4NO3(s) ⎯⎯→ 0 t N2O(g) + 2H2O(g) (2) Biết enthalpy tạo thành chuẩn của các chất có giá trị như sau : Chất NH4NO3(s) NH3(g) N2O(g) HNO3(g) H2O(g) o r 298 H (kJ/mol) -365,61 -45,90 82,05 -134,31 -241,82


Trang 11 Vận dụng cao Câu 31: Nhà máy nhiệt điện là nhà máy dùng công nghệ đốt nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí) để sản xuất ra điện năng. Theo Quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam về lượng khí thải trong công nhiệp nhiệt điện khi phát thải vào môi trường không khí, nồng độ tối đa cho phép các thông số của ô nhiễm khí thải trong công nghiệp ở 25°C và áp suất 760 mmHg, được tính bằng công thức sau: Cmax = C. Kp. Kv Trong đó: Cmax: nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm khí thải công nghiệp (mg/m³) C: nồng độ làm cơ sở tính toán nồng độ của các thông số ô nhiễm tối đa cho phép (mg/m³) Kp: hệ số công suất thiết kế của nhà máy nhiệt điện Kv: hệ số phân vùng, khu vực Thông số Nồng độ C (mg/m3) Than Khí Nitrogen oxide (NOx), tính theo NO2 650 250 Sulfur dioxide (SO2) 500 300 a) Giả sử nhà máy điện X có hệ số công suất thiết kế Kp = 0,85. Tính nồng độ tối đa cho phép (mg/m3) của các thông số ô nhiễm khí thải công nghiệp của nhà máy nhiệt điện này trong hai khu vực sau : Khu vực Hệ số Kv Loại 1 Đô thị đặc biệt, đô thị loại I, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng. Khoảng cách của nhà máy đến ranh giới của khu vực này là 5 km. Kv = 0,6 Loại 2 Ngoại thành đô thị đặc biệt, đô thị loại I. Khoảng cách của nhà máy đến rên giới của khu vực này là 5 km. Kv = 0,8 b) Nhà máy nhiệt điện X (câu a) nằm gần Thành phố Y thuộc khu vực loại 1 đã đốt hết 100 tấn than đá (chứa 3,5% sulfur) trong một ngày đêm. Tính khối lượng (mg) SO2 mà nhà máy X phát thải vào không khí. Khi phân tích 40 lít không khí của Thành phố Y người ta thấy có chứa lượng SO2 bằng 1,875.10^-4 mol. Hỏi không khí ở Thành phố Y có bị ô nhiễm không? Giải thích.


Trang 12 ĐỀ SỐ 10 – GIỮA KÌ I – HÓA 11 PHẦN 4 : CÂN BẰNG HÓA HỌC ⟶ SULFURIC ACID & MUỐI SULFATE I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) Nhận biết Câu 1: Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là A. BaSO4 B. Na2SO4 C. K2SO4 D. MgSO4 Câu 2: Cho các phản ứng sau: o o t ,xt t , xt 2 2 2 2 3 (1) N O 2NO; (2) N + 3H 2NH + Trong hai phản ứng trên thì nitrogen A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. chỉ thể hiện tính khử. C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. Câu 3: Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh? A. HCI, NaOH, CH3COOH. B. KOH, NaCl, H3PO4 C. HCI, NaOH, NaCl D. NaNO3, NaNO2, NH3. Câu 4: Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước? A. Nitrogen. B. Hydrogen. C. Ammonia. D. Oxygen. Câu 5: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội A. Fe, Al, Cr. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Mg, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 6: Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch A. KCl. B. KNO3. C. KOH. D. K2SO4. Câu 7: Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là A. O2. B. CO2. C. SO2. D. N2. Câu 8: Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Chất hoặc ion nào sau đây đóng vai trò lưỡng tính trong dung dịch nước? A. SO4 2− B. H2O. C. CO3 2−. D. NH4Cl. Câu 10: Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 11: Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH cao nhất? A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 12: Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng? A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều. C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều. D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều. Câu 13: Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là A. Cân bằng tĩnh. B. Cân bằng động. C. Cân bằng bền. D. Cân bằng không bền. Thông hiểu Câu 14: Hoà tan 7,437 L khí HCl (đkc) vào nước được 30 L dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu được là A. 0,3 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 15: Khi hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, sự xuất hiện dày đặc của tao xanh trong nước, khi đó lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi không phải do nguyên nhân nào sao đây ? A. Sự hoạt động của lượng lớn, khi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hoàn tan trong nước. B. Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước. C. Quá trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước. D. Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ.


Trang 13 Câu 16: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách cho Cu tác dụng với HNO3 đặc ,đun nóng. NO2 có thể chuyển thành N2O4 theo cân bằng : 2NO2(g) N2O4(g) Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu. Khi ngâm bình chứa NO2 vào chậu nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là : A. Toả nhiệt. B. Thu nhiệt. C. Không toả hay thu nhiệt. D. Một phương án khác. Câu 17: Cho hỗn hợp khí (X) gồm N2, H2, NH3 có tỉ khối so với khí hydrogen là 8. Dẫn hỗn hợp khí (X) đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp (X) lần lượt là A. 25% N2, 25% H2 và 50% NH3. B. 25% N2, 50% H2 và 25% NH3. Câu 18: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g) + H2O(g) 0 xt,t CH3CHO(g) 298 = −151 o r H kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi A. giảm nồng độ của khí C2H2. B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng. C. không sử dụng chất xúc tác. D. tăng áp suất của hệ phản ứng Câu 19: Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O(aq) ⎯⎯→ HSO4 - (aq) + H3O+(aq) Cặp acid - base liên hợp trong phản ứng trên là: A. H2SO4 và HSO4 - . B. H2O và H3O+. C. H2SO4 và SO4 2- ; H2O và OH- . D. H2SO4 và HSO4 - ; H3O+ và H2O. Câu 20: Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) H 0 Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 4000C và 5000C lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là A. x < y. B. x = y. C. x > y. D. 5x = 4y. Câu 21: Cho ca n bàng hoá học sau: 2CO2(g) 2CO(g) + O2(g) Ở T°C, nòng đo ̣ các chát ở trạng thái ca n bàng như sau: [CO2(g)] = 1,2 mol/L, [CO(g)]=0,35 mol/L và [O2(g)]=0,15 mol/L. Hàng sóca n bàng của phản ứng tại T °C là A. 1,276.10-2 B. 4,375.10-2 C. 78,36. D. 22,85. Câu 22: Cho các phản ứng sau: (a) S + O2 o ⎯⎯→t SO2. (b) Hg + S → HgS. (c) S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. (d) Fe + S o ⎯⎯→t FeS. Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 23: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 mL dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, thấy hết 500 mL. Nồng độ mol/L của dung dịch BaCl2 và khối lượng kết tủa thu được là A. 0,3M và 69,9 gam.. B. 0,6M và 69,9 gam. C. 0,6M và 46,6 gam. D. 0,15M và 23,3 gam.


Trang 14 Câu 24: Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Tại thời điểm tương đương, điều nào sau đây không đúng ? A. Số mol ion H+ bằng số mol OH-đã phản ứng. B. Nếu thêm tiếp NaOH, bình tam giác chứa phenolphtalein không chuyển sang màu hồng. C. Các chất phản ứng vừa đủ với nhau. D. Phenolphthalein mất màu hồng. Câu 25: Cho các nguyên liệu sau: sulfur, quặng pyrite (FeS2), không khí, nước, vanadium (V)oxide (V2O5). Số nguyên liệu được sử dụng trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid là A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 26: Người ta sản xuát axit H2SO4 từ qua ̣ng pyrite theo sơ đồ phản ứng sau : FeS2 ⟶ SO2 ⟶ SO3 ⟶ H2SO4. Néu dùng 300 tán qua ̣ng pyrite có 20% tạp chát thìsản xuát được bao nhiêu tán dung dịch H2SO4 98%. Biét ràng hao hụt trong sản xuát là10%? A. 72 tấn. B. 360 tấn. C. 245 tấn. D. 490 tấn. Vận dụng Câu 27: Cho các phát biểu sau (1) Các muối ammonium đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối ammonium điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4 + không màu tạo môi trường base (2) Khi cho Fe vào các acid H2SO4 đặc, nguội có xảy ra phản ứng. (3) Sự chuyển dịch cân bằng là chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác. (4) Nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm do nitrogen nhẹ hơn không khí. (5) Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là H2SO4. Số phát biểu không đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 28: Dung dịch X chứa acid HCl a mol/L và HNO3 b mol/L. Để trung hoà 20 mL dung dịch X cần dùng 300 mL dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 mL dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa . Giá trị của a, b lần lượt là: A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,5. C. 0,5 và 1,7 D. 2,0 và 1,0. II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Vận dụng Câu 29: Trong phương pháp chuẩn độ acid - base, xung quanh điểm tương đương có một sự thay đổi pH đột ngột gọi là bước nhảy chuẩn độ. Đường biểu diễn trên đồ thị chuẩn độ acid - base gọi là đường định phân. Từ các số liệu sau đây, hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự biến thiên pH của dung dịch trong quá trình chuẩn độ dung dịch HCI bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,100 M. Trục hoành ghi thể tích dung dịch NaOH, trục tung ghi pH của dung dịch. Xác định giá trị điểm tương đương và khoảng bước nhảy chuẩn độ của quá trình này. VNaOH (mL) Giá trị pH VNaOH (mL) Giá trị pH 0,0 1,00 25,1 10,30 5,0 1,18 25,5 11,00 10,0 1,37 260 11,29 15,0 1,60 28,0 11,75 200 1,95 30,0 11,96 22,0 2,20 35,0 12,22 240 2 69 40,0 12,36 24,5 300 45,0 12,46 24,9 3,70 50,0 12,52 25,0 7,00


Trang 15 Câu 30: Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân chính trong việc gây ô nhiễm môi trường. Theo quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (QCVN 05:2013/BTNMT) thì nếu lượng SO2 vượt quá 350 μg/m3 không khí đo trong 1 giờ ở một thành phố thì coi như không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí trong 1 giờ ở một thành phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô nhiễm không? Vận dụng cao Câu 31: Muối epsome (MgSO4.nH2O) có nhiều lợi ích cho sức khỏe, thường được dùng để pha chế thuốc nhuận tràng, chất làm vườn như một loại phân bón cho cây, hay dung dịch khử khuẩn. Khi làm lạnh 110 gam dung dịch MgSO4 27,27% thấy có 12,3 g muối epsome tách ra, phần dung dịch bão hòa có nồng độ 24,56%. Biết độ tan của MgSO4 tại 80°C và 20°C lần lượt là 54,8 và 35,1. Tính số gam epsome được tách ra khi làm lạnh 1857,6g dung dịch bão hòa MgSO4 từ 80°C xuống 20°C ?


Click to View FlipBook Version