The words you are searching are inside this book. To get more targeted content, please make full-text search by clicking here.
Discover the best professional documents and content resources in AnyFlip Document Base.
Search
Published by ngoc448695, 2022-08-02 04:25:59

Tài liệu tuyển sinh Quyển 1

Tài liệu tuyển sinh Quyển 1

PHẦN 12: CÂU HỎI ĐUÔI

Câu Đáp án Giải thích Ghi chú
LEVEL A2
Vế trước ở dạng phủ định với thì hiện tại hoàn thành
1A => Đuôi khẳng định
Dạng khẳng định với động từ to be thì quá khứ
2 C Ở dạng khẳng định với CAN
3 B Ở dạng phủ định với thì hiện tại hoàn thành
4 A Ở dạng khẳng định với thì tương lai
5 B Ở dạng khẳng định với to be
6 B Ở dạng phủ định với động từ khuyết thiếu
7 B Ở dạng phủ định với động từ thường
8 A ở dạng khẳng định với động từ thường
9 C Ở dạng khẳng định với động từ thường
10 B Ở dạng khẳng định, thì quá khứ
11 B Ở dạng khẳng định với động từ to be
12 D Ở dạng phủ định thì hiện tại hoàn thành
13 C Trường hợp đặc biệt I am aren’I
14 C Ở dạng phủ định của tương lai
15 B Ở dạng khẳng định của động từ thường
16 C Ở dạng khẳng định của to be
17 C Ở dạng khẳng định của đọng từ thường
18 C Ở dạng phủ định của to be
19 A ở dạng khẳng định của động từ thường
20 B Ở dạng khẳng định của to be
21 C Câu mệnh lệnh
22 A Câu gợi ý
23 C Dạng khẳng định với to be
24 B Seldom mang nghĩa phủ định
25 A Dạng khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
26 C Dạng phủ định của động từ thường
27 B Ở dạng khẳng định của to be
28 A Dạng khẳng định của thì quá khứ
29 C Ở dạng khẳng định với could
30 C
LEVEL B1 Dạng phủ định vưới may not
1 B Dạng khẳng định với should
2 D Dạng khẳng định thì hiện tại hoàn thành
3 C Seldom mang nghĩa phủ định
4 C Never mang nghĩa phủ định
5 C Dạng khẳng định với that
6 D No one mang nghĩa phủ định thì quá khứ
7 A Nothing mang nghĩa phủ định, với to be is
8 C Đặc biệt I’m
9 D Câu khẳng định với everything
10 B Câu khẳng định với everyone thì quá khứ
11 B Vế trước có NEVER => is it
12 B Câu gợi ý
13 A

351

14 C Câu mệnh lệnh
15 D Câu khẳng định với chủ nghĩa “this picture”
16 A Never mang nghĩa phủ định thì hiện tại đơn
17 C Hardly mang nghĩa phủ định thì hiện tại đơn
18 C Nobody mang nghĩa phủ định thì quá khứ
19 D Câu khẳng định với THIS
20 C Câu gợi ý
21 C Câu phủ định
22 B Never mang nghĩa phủ định
23 C Rarely mang nghĩa phủ định
24 A Seldom mang nghĩa phủ định
25 A Câu khẳng định với chủ ngữ everyone, thì quá khứ
26 B Câu khẳng định với chủ ngữ everybody, thì hiện tại
đơn
27 D Vế chính phủ định “nobody”
28 B Vế chính khẳng định “are”
29 B Vế chính khẳng định “am”
30 B Vê chính khẳng định “could”
31 A Vế chính khẳng định “ought”
32 D Vế chính phủ định “can’t”
33 C Vế chính phủ định “little”
34 B Vế chính phủ định “few”
35 B Vế chính khẳng định “a few”
36 A Vế chính phủ định “rarely”
37 A Vế chính phủ định ‘hardly”
38 A Vế chính phủ định “seldom”
39 A Vế chính phủ định “rarely”
40 B Vế chính phủ định “nowhere”
LEVEL B2+
1 B Nothing mang nghĩa phủ định, câu ở thì quá khứ
2 B Chủ ngữ là “ what you have said”, câu ở dạng khẳng
định
3C Câu mời
4A Câu đề nghị
5D Động từ chính là had better
6B Mệnh đề chính là Mary can do it, ở dạng khẳng định
7A Mệnh đề chính là “he will come here”, ở dạng
khẳng định
8B Chủ ngữ là “why he killed himself”, ở dạng khẳng
định
9A Stupid boy là người, ở dạng khẳng định
10 B Beautiful dress là vật, ở dạng khẳng định
11 B Mệnh đề chính là “he is from India”, ở dạng khẳng
định
12 A Câu mệnh lệnh
13 D Vế chính ở dạng khẳng định, chủ ngữ là someone
14 B Vế chính là khẳng định với had better
15 A Có từ never, phủ định
16 C Có từ no one, phủ định

352

17 C Câu khẳng định “There are …” nên đuôi là “aren’t
there?”

18 C Seldom, phủ định
19 C Câu gợi ý
20 B Vế chính là “he won’t help me with this matter” =>

đuôi khẳng định
21 A Never là phủ định => đuôi khẳng định
22 D Nothing mang nghĩa phủ định => đuôi khẳng định
23 C Nobody mang nghĩa phủ định, với động từ thường
24 D Would rather mang nghĩa khẳng định
25 A Used to là quá khứ với động từ thường
26 A Phủ định vưới động từ tobe ở thì quá khứ
27 B Câu mệnh lệnh
28 A Câu gợi ý
29 A Ở dạng phủ định, won’t mind
30 A Câu mệnh lệnh

353

CHUYÊN ĐỀ 4: ĐỌC HIỂU VÀ XÁC ĐỊNH LỖI SAI TRONG PHẠM VI
CÂU

PHẦN 1: ĐỌC VÀ ĐIỀN TỪ TRONG PHẠM VI VĂN BẢN

Stt Câu hỏi Đáp án Giải thích Ghi chú

Text 1 1 A Stop(v) dừng; end(v) kết thúc;
break(v) đập vỡ, gãy; leave(v) dời đi
2B Dựa theo ý nghĩa của câu “Tuy nhiên
3B bạn không cần phải dừng làm việc để
4D đi học”

5A Variety of: đa dạng, nhiều
6B Dịch: “nó còn có thể mở ra một một
loạt các lợi ích”
7D
Câu chia ở thì hiện tại hoàn thành nên
8B loại C, D. mặt khác ever chỉ dùng
trong câu hỏi nghi vấn và câu hỏi nên
9A chọn B
10 C
Grow (v) lớn lên, add (v) thêm vào,
Text 2 1 B change (v) thay đổi, increase (v) gia
tăng
Dịch: “Nếu bạn chưa bao giờ học đại
học trước đây, bạn sẽ tận hưởng niềm
vui đặc biệt, mới lạ của việc nâng cao
kiến thức của bạn”

Dịch: “bạn có thể kết bạn với tất cả các
loại người”

Suggest (v): gợi ý, find (v) nhận thấy,
wish (v) ước, want (v) muốn
Dịch: “bạn còn có thể nhận ra rằng
bằng cấp mang lại cho bạn những cơ
hội nghề nghiệp mới”

Dịch: “bạn không thực sự cần đến ĐH
mở để học mà bạn có thể học ở nhà sử
dụng tivi, radio, các phần mềm máy
tính”

Attend a class: tham gia một lớp học
Dịch: “bạn có thể tham gia một lớp
học một tháng nếu bạn muốn học ở
một trung tâm của trường ĐH mở”

Dịch: “Tất nhiên là sẽ có những bài
kiểm tra phải làm, giống như bất cứ
trường đại học nào khác”

Would like: muốn.
Dịch: nếu bạn muốn biêt nhiều hơn, tất
cả những gì bạn cần làn là điền vào
mẫu đơn dưới đây.

Only > the

354

2B Dịch: Trong nhiều thế kỷ, cô là nhà
3C khoa học nữ duy nhất có một vị trí
trong sách lịch sử.
4A Make sure: dám chắc, đảm bảo
Dịch: anh ta chắc chắn rằng con gái
5C mình có nền giáo dục tốt nhất.
6B Custom: phong tục, tục; class(n) lớp
7C học; oppotunity: cơ hội, teacher(n)
giáo viên
8D Dich: điều này là không bình thường
9A vì hầu hết phụ nữ có rất ít cơ hội để
học tập.
10 A ĐTQH đóng vai trò là tân ngữ chỉ vật
nên chỉ có thể chọn Which hoặc When.
Text 3 1 C ở đây dùng để chỉ địa điểm nên chọn

2D When
3A Dịch: Alexandria là nơi cô bắt đầu dạy
toán học.
Famous for: nổi tiếng về cái gì
Dịch: Cô nhanh chóng trở nên nổi
tiếng với kiến thức về những ý tưởng
mới.
Dịch: Chúng tôi không có bản sao sách
của cô ấy, nhưng chúng tôi biết rằng
cô ấy đã viết một số nghiên cứu về
toán học quan trọng
Do (v) làm, experiment (v) làm thí
nghiệm, invent (v) phát minh, learn (v)
học
Dich: Hypatia cũng quan tâm đến công
nghệ và phát minh ra một số công cụ
khoa học để giúp các công trình của
mình
At the time: vào thời điểm bấy giờ
Dịch: Vào thời điểm đó nhiều kẻ cai trị
sợ khoa học và bất kỳ ai kết nối với nó
đều gặp nguy hiểm.
Sau and có động từ killed được chia ở
thì quá khứ đơn suy ra trước nó cũng
chia QKĐ. Bị động của quá khứ là

was/were P2
A few + noun: một vài
Loại A vì không có hình thức a many
+ noun, loại B vì phải là a lot of, loại
D vì phải là a couple of
Cấu trúc so sánh của tính từ ngắn:

Adj_er +than
Dịch: có rất nhiều con đường đi qua
dãy Rocky nhưng cách tốt nhất để
ngắn nhìn chúng là đi du lịch bằng tàu

355

4B Travel by train: di chuyển bằng tàu
5C hỏa
6B Tương ứng giữa its feet in the water và

7A its head in the moutains
8D
Allow somebody to do st
9 B Dịch: thành phố này cho phép cư dân
của họ trượt dốc chỉ 15 phút bằng xe
10 C từ trng tâm thành phố.
City centre: trung tâm thành phố.
Text 4 1 B Set off: khởi hành, leave off: ngừng
2 A làm gì, get off: xuống tàu xe, take off;
cất cánh
3C Dịch: 30 tàu trở khách được khởi hành
4D từ Vancouver....
ĐTQH Which đóng vai trò là chủ ngữ
5C trong câu thay thế cho danh từ chỉ vật
6D đứng trước nó.
Dịch: Bạn ngủ trên tàu, điều này rất
7B thú vị,và đi qua một số nơi tốt nhất vào
8C ban đêm

Employ (v) tuyển dụng, use (v) sử
dụng, utilize (v) tận dụng, rent (v0
thuê nhà
Dịch: bạn có biết rằng hầu hết các
công ti sản xuất sô-cô-la đều thuê
những người nếm thử sô-cô-la.
Dịch: Công việc của họ là nếm thử sô
cô la trong khi nó đang được làm và
nói nếu nó quá ngọt hoặc quá đắng
Scent (n) dầu thơm, nước hoa; odour
(n) mùi thơm, nước hoa; smell (n) mùi
thối, mùi ôi; flavour (n) vị ngon, mùi
thơm.
Dịch: Bạn phải rất giỏi nếm thử hương
vị khác nhau.
Dịch: Bạn phải rất giỏi nếm thử hương
vị khác nhau bạn phải bình luận về
cảm giác của sô cô la.
Degree in: bằng cấp trong lĩnh vực gì.
Dịch: Hầu hết những người nếm sô cô
la đều có bằng về công nghệ thực
phẩm
Dịch: bạn sẽ không thể làm việc cho
đến khi bạn đã có nhiều khóa đào tạo
Experiment (n) thí nghiệm, trial (n) sự
thử nghiệm, test (n) bài kiểm tra, exam
(n) bài kiểm tra (trong trường học)
Dịch: Sau đó, bạn phải trải qua một vài
bài kiểm tra trước khi bạn có thể được

356

9A chọn.
10 D Chocolate bar (n) thanh sô cô la
Dịch: nếu bạn nghĩ rằng bạn sẽ giỏi
Text 5 1 B nếm sôcôla thì hãy thử phát triển vị
giác của bạn bằng cách nếm thử các
2C thanh sôcôla khác nhau bị bịt mắt.
3B Income (n) thu nhập, payment (n) tiền
bồi thường, wage (n) tiền lương, tiền
4B thưởng, pay (n) tiền lương.
5A Dịch: nếu bạn nhận được một công
6C việc như thế này, bạn sẽ không được
trả lương cao nhưng hầu hết những
7B người nếm thử đều thích công việc của
họ nhiều đến mức lương không phải là
8A rất quan trọng.
9D
Most of +
10 B
a/an/the/this/that/these/those/my/his...
+ N, có nghĩa là hầu hết.
Dịch: hầu hết những đứa trẻ là học
sinh cấp 2.

Spend+ ving
Known as: được biết đến như là
Dịch: họ dành mùa hè để giữ cho
thành phố xanh như là một phần của
chương trình được gọi là "công việc
của trường"
Consist of: bao gồm
A large number of: một số lượng lớn

Take part: tham gia
Dịch: Khoảng 75% trẻ em 14 tuổi của
Reykjavik và 60% trẻ em 16 tuổi của
thành phố tham gia
Prepare(v) chuẩn bị, improve(v) cải
thiện, attend(v) tham gia, produce(v)
sản xuất
Dịch: Họ được trả tiền cho công việc
của họ, và đồng thời họ cải thiện môi
trường thành phố của họ
Dịch: họ còn học được cách để làm
việc nhóm....
Dịch: Họ cũng học cách làm việc như
một thành viên của một đội được dẫn
dắt bởi một người lớn
Dịch: Kinh nghiệm này cung cấp cho
họ những kỹ năng hữu ích khi họ rời
khỏi giáo dục và bước vào thế giới
công việc

357

PHẦN 2: ĐỌC VÀ XÁC ĐỊNH THÔNG TIN T/F/NG TRONG PHẠM VI VĂN
BẢN

STT Câu Đáp án Giải thích Ghi chú
hỏi
Passage 11 F Madagascar has two seasons, a warm, wet season
A2 (…) and a cooler dry season => 2 seasons
2
T Madagascar has two seasons, a warm, wet season
3 from November to April, and a cooler dry season
4 between May and October

Passage 2 5 F The dry season is cooler and more pleasant.
(A2) 1 T The high, central part of the country is much drier
2
Passage 3 3 and cooler. About 1,400 mm of rain falls in the
B1 4 rainy season, with some thunderstorms, but the
5 summer is usually sunny and dry
1
F The summers can be extremely hot, especially in the
2 southwest.

3 F Day One - departure from Miami
F Day Four - visit Puerto Rico and Antigua => 2
4
5 places in a day => not a whole day in Antigua

Passage 4 1 T our two-week cruise is $3500 (as long as you can
B1 afford)

T We have three ships: The Crystal Queen, The
Crystal Princess, The Crystal Palace

F we also organize cruises in the Baltic Sea and the
Mediterranean

T The first paragraph tells us that "Many Canadians,
on the other hand, will tell you that Canadian
English is more like British English...". So it is true
to say that Canadians consider their English to be
close to British.

T In the second paragraph we can read that "Canadian
does exist as a separate variety of British English,
with subtly distinctive features of pronunciation and
vocabulary", so statement is true.

F It is said in the third paragraph: "The French,
starting in the 1600s, colonised the St Lawrence
River...". So the river was colonised by French, not
Canadians.

T It is said in the fourth paragraph: “Thus Canadian
English was… both American … and not
American…”.

NG According to the fifth paragraph "...people in certain
parts of the United States adopted some of these
changes, but Canadians did not." So we cannot say
with the authority that some other countries, apart
from the USA, adopted these changes. Thus, the
answer in not given.

T Payment is above average (paragraph 2)

358

2 T It pays my bills and makes me laugh.
3 F Owning more than 65 offices in the US and Canada,

4 not all over the world.
T They offer an expansive range of security solutions
Passage 5 5
B1 6 for airports, healthcare facilities, office buildings,
1 and more.
NG Does not mention the wages
2 T You can see this in the passage
3 T “After their introduction to Europe they were an
immediate sensation and were quickly incorporated
4 into the diet.”
There two statements are clearly saying the same
5 thing. Notice the use of synomyms:
Became popular = sensation
Passage 6 1 As soon as = immediately
B1 Brought into = introduced
2 F “Capsaisin causes temporary irritation the
3 trigeminal cells.”
This is false as the statement says 'significant
damage'. This is not the same as a 'temporary
irritation'.
T “Only mammals feel the burning effects; birds feel
nothing. As birds are a better method of distributing
the seeds, which pass intact through their guts”
This is true as this section in the reading clearly tells
us birds feel nothing (when they eat them) and they
distribute them around when it leaves their body. So
clearly chilies are eaten by birds. In other words,
they can be a part of a bird’s diet.
NG “The smaller chilies tend to be the hottest. This may
reflect the fact that they tend to grow closer to the
ground and are therefore more vulnerable to
animals.”
We are told here that small chilies grow closer to
the ground. It can be assumed then that many of the
large ones are higher off the ground.

NG “The heat of a chili is measured on the Scoville
scale.”
Again, this is Not Given. We are given some
information about heat in this sentence and those
that follow.
But these are just descriptions about how they are
hot. We are not told specifically that this is the
reason they are breeding them.

T you can feel less worried if you are prepared.

NG No information
F If you see smoke coming under the door — don't

open the door!

359

Passage 7 4 T If you don't see smoke — touch the door. If the door
B1 5 is hot or very warm — don't open the door!
1
Passage 8 2 T If there's no smoke or heat when you open the door,
B2 3 go toward your escape route exit.
4
5 T (herbivorous means only eats plants; eats gum
6 leaves)
1
NG (koalas are bigger in size in southern Australia
2 but the number of koalas is not mentioned)
3
NG (they do not talk about how many joeys they
4 have)

5 T (mostly nocturnal, which means awake at night
time)

F (they sleep a lot, but it is the best way to conserve
energy, not that they become drunk)

T (they usually get their water from gum leaves)
T Away from the regulation of trained pharmacists,

fattening pills are illegally dispensed by the same
small shops which sell topical bleaching creams and
other popular beauty fixes. Sold individually, in
small bags and emptied sweet containers, they are
completely devoid of any information about medical
risks.  devoid of = lack
T It is difficult to estimate how many women in Sudan
use these products to gain weight, because many are
reluctant to admit to it.
F Pills are often rebranded and given catchy street
names which allude to their effects. From The
Neighbours' Shock to Chicken Thighs and My
Mama Suspects, the clinical name of pills are
forgotten and replaced by promises of a bigger
bottom, shapely thighs and a belly that will have
your mother concerned that you might be pregnant.
NG “The side-effects of taking cortisone are now a cash
cow for pill peddlers.”
This is saying the weight gained by taking the pills
(the side-effects) are making a lot of money for
those selling them.
You may have therefore been tempted to mark it
'True' but it does not say that they are making more
money than they do selling other types of pills
(since no comparison is made here)
NG “...cortisone is a naturally occurring hormone in the
body, helping to regulate vital bodily functions. But
when a man-made, concentrated version enters the
body in the form of pills or topical bleaching
creams, the brain gives the body a signal to stop
production. If a user suddenly stops taking the
substance, their major organs can spiral into
dysfunction.”
This says that cortisone is naturally occuring in the

360

body, but when the pills are taken, the body stops
producing it naturally. Organs can then suffer if the
pills are stopped.
That might suggest the statement is false as it talks
about a 'return to normal' when taking the pills
ceases. However, the statement says that eventually
(so some time in the future) the production will go
back to normal.

6F Fatalities are especially common among new brides,

who traditionally undergo a month of intense

beautification prior to their wedding day and then

abruptly stop using fattening pills and steroidal

bleaching creams.

7T Prescription pill abuse is taking off in Sudan's

conservative society, partly because it lacks the

social stigma and pungent, giveaway odour of

alcohol and cannabis.
8 NG “Dr Ibrahim, Head of the Pharmacists Union, has

made numerous appearances on national television
to warn of the dangers of prescription pill abuse.”

However, this is not the same as the statement. This

says that Dr. Ibrahim has appeared on television

many times. That does not mean that awareness

campaigns more generally are commonly appearing

on television.

We are not told if that is the case or not, so the

answer is not given in the reading.

9T But in a country where pharmacists and doctors are

paid very little, the temptation to sell pills to illegal

vendors is overwhelming for some.

10 NG Sudan isn't the only African society where being

overweight is a symbol of prosperity and power,

boosting the "marriageability" of young women.

However, this is not the same as the statement. This

does say indicate that other countries also view

being overweight positively (Sudan is not the only

country). It does not give any information on how

many countries actually do view it this way. It could

be a few others, it could be many. We don't know

for sure so it is 'not given'.

Passage 9 1 T Social services are things such as welfare benefits,

B2 pensions and health, so this statement is the same as

this in the reading:

=>The demographic shift will present huge

challenges to countries' welfare, pension and

healthcare systems.

2F 30% is not the same as one in nine, so the text

contradicts the statement:

A Celebration and a Challenge, estimates that one in

nine people around the world are older than 60.

361

3 NG In the reading, we are told that developing countries
4 are not prepared. This does imply that developed

5 countries are better prepared. However, do you
6
know if they are much better prepared?
7
T The above statement means the same as this
Passage 10 1 sentence which was written in reference to pension
B2 schemes:

2 It stressed that it was not enough to simply pass
3
4 legislation - the new schemes needed to be funded
5
6 properly.

T These parts tell us the same thing as above:
Traditionally…people have been well looked after.
But…many of the country's elderly are finding

themselves cast out.

F You will often need to understand synonyms in the
reading test. ‘Deal with’ means the same as ‘get to
grips with’. This sentence tells us India is NOT

dealing with its problems, so the information in the

text contradicts the statement:
…one which India still has not got to grips with, our

correspondent says.
NG You may have chosen ‘true’ here, but the paragraph

does not tell you if Bolivian families are the best of

all developing countries. It's held up as a good

example and is better than India but there could be

others:
By contrast, the UN report cited the case of Bolivia

as an example of good practice in the developing

world.
It’s quite possible they are the best, but we don’t
know. We can’t prove it from the reading so it is
‘not given’.

T many students have the opportunity of visiting and
working in a European country in the course of their

studies.

F The Union is very active and is run by an Executive
Committee elected by students in the Autumn Term

NG No information

T Places are limited, so, if you are interested, apply
early to reserve a place by contacting Linda Baker

on the College telephone number

NG No information

NG No information

PHẦN 3: ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI

STT Câu hỏi Đáp án Giải thích Ghi chú

PASSAGE 1 1 D All main points in text are supporting for
this answer.

362

2D “it” refers to “career”.
3A Different from these books, “How to
Succeed in Love every Minute of Your
4 D Life” is for someone who has a better love
5 B of life
step- by- step = little by little = gradually
PASSAGE 2 1 D The reasons why is mentioned in last
2 A paragraph.

3 B D is the only correct choice
4 D Vans, bikes and trolleys are mentioned in
5 D text, apart from planes.
See second paragraph
PASSAGE 3 6 C Compact = concentrated
7 A “Public parking spots on the Street or in
commercial lots will need to be equipped
1 D with devices…”
2 A Charge = Electricity
Foresee = Imagine
3 B
D is only correct choice.
4 D “…This not only provided more abundant
food but also allowed more people to live on
5 C a smaller plot of ground.”
6 C “This” is compatible with man’s
domestication of plants and animals
7B
8B Blossomed = flourished

9 A See paragraph 3
10 B “One aspect of early natural history
concerned the use of plants for drugs and
PASSAGE 4 1 D medicine. The early herbalists sometimes
overworked their imaginations in this
2 A respect.”
3 C Extract= substance
“The early herbalists sometimes overworked
their imaginations in this respect. For
example, it was widely believed that a plant
or part of a plant that resembles an internal
organ would cure ailments of that organ”. 
not truth, just their imaginations and beliefs
Rudiment = beginnings
The author mentioned about plants,
herbalist,… which related to biology

This answer is broad enough to support all
the information discussed in the passage.
See first paragraph
“The Rockies” is the name of a mountain

363

4B range, east of  mountain is the only
appropriate choice
5 D “Furthermore, the extension of the
6 C telegraph, combined with the invention of
the steam-driven rotary printing press by
7 B Richard M. Hoe in 1846, revolutionized the
8 A world of Journalism.”
C Revolutionized = transformed
9 B
10 “the extension of the telegraph, combined
A with the invention of the steam-driven rotary
PASSAGE 5 1 A printing press”, so C is wrong
2 B Gathering = information
3 The passage mentioned years, events in the
C past.
4 The answer is suitable.
The author uses many words in a positive
5D way.
6A
release = distribute
7C takes over = takes charge
“A company will spend a long time
8 A investigating the band itself as well as
9 B current trends in popular music.”
10 B “The process begins when a representative
of a company’s Artist and Repertoire (A&R)
PASSAGE 6 1 C department visits bars and night clubs,
scouting for young, talented bands.”
2 B A, B and C is mentioned, except for D
3 A “…Promotions department takes over. This
department decides whether or not to mass
4 B produce and market the band’s album.”
“Most bands fail to make personal contacts
in this second department, thus losing their
voice in the important final process of
producing and marketing their album. This
loss of nice often contributes to the band’s
failure as a recording group.”

A is the only correct choice
Handle = control
This answer is broad enough to support all
the information discussed in the passage.

This answer is broad enough to support all
the information discussed in the passage.
little money = scarce
short period = for a short time during one
year.
a means of = a method of

364

5B “…beaver pelts, Indian wampum, and
tobacco leaves were all commonly used
6D substitutes for money”
7D “it” is replaced by paper money
“By the time the Revolutionary War had
8A been won by the American colonists, the
9C monetary system was in a state of total
disarray.”
10 C
remedy = resolve
PASSAGE 7 1 D “…the new Constitution of the United
2 C States, approved in 1789, allowed Congress
3 B to issue money”
4 D “In this bimetallic system, both gold and
silver were legal money, and the rate of
5 A exchange of silver to gold was fixed by the
6 A government at sixteen to one.”

7A “The ability to conduct electricity is one of
the key properties of a metal”
8 D “The ability of metals to conduct electricity
PASSAGE 8 1 A is due to how their atoms bond together”
A, C and D doesn’t fit the meaning with this
2B word.
3C “Since the electrons are negatively charged
they attract the ions and this is what keeps
4A the structure together.”

Electrical insulators are substituted for they
“Water itself is a poor conductor of
electricity as it does not contain a significant
amount of fully charged particles (the ends
of a water molecule are partly charged but
overall the molecule is neutral).”
“Many of the problems that occur when
touching electrical devices with wet hands
result from the ever-present salt that is left
on our skin through perspiration and it
dissolves in the water to make it more
conductive.”

D is more suitable than others.
“Some think that it is impossible to develop
genius and say that it is simply something a
person is born with. Others, however, argue
that the potential for great achievement can
be develop. The truth lies somewhere
between these two extremes.”

This answer is found in paragraph 2
“One professor of music said that
outstanding musicians usually started two or
three years earlier than ordinary performers”
“Allow children to follow their own

365

5D interests rather than the interests of the
6D parents.”
“Start a child’s education early but avoid
7B pushing the child too hard.”
8A “However, this ability will be fully realized
only with the right upbringing and
PASSAGE 9 9 A opportunities.”
10 D A, C and D are inappropriate

1 C B, C and D are mentioned in text, except for

2 B A. Moreover, A is wrong according to this
3 B
sentence:
4D “However, there is no link between
5A
intelligence and socioeconomic level of a
6C child’s family. In other words, it does not
7D
matter how poor or how rich a family is, as
8 A this does not affect the intelligence”.

9 B D is wrong, B and C are not suitable.
Psychologists are compatible with other
10 A scientists
PASSAGE 10 1 D A, C and D are inappropriate

B is the only correct option
“And since man’s inexorable necessity is to
absorb large quantities of water at frequent
intervals, he can scarcely comprehend that
many creatures of the desert pass their entire
lives without a single drop.”
A, B and C are mentioned in text.
“Since desert country is open, it holds more
swift-footed running and leaping creatures
than the tangled forest.”
C isn’t mentioned in text
“Yet they are not emaciated. Having
adapted to their austere environment, they
are as healthy as animals anywhere else in
the word.”  “emaciated” must denote
some negative qualities
“Since desert country is open, it holds more
swift-footed running and leaping creatures
than the tangled forest”.
“So most of them pass the burning hours
asleep in cool, humid burrows underneath
the ground”
A is more suitable than B, C and D
“Unlike a normal telescope, which sees
light, a radio telescope is used primarily in
the area of astronomy because it can detect
radio waves that are emitted by celestial

366

2D objects.”
“The first radio telescope was invented by
3C
Grote Reber in 1937. He was an American
4C
5A who graduated with a degree in
6A
7C engineering. He went on to work as an
8D amateur radio operator…”
“…but in 1938, his third radio telescope
9B
10 C successfully picked up radio waves from
space”.

Pick up = select
“A larger dish means that more signals can
be received and focalized”.

Current = existing
“they” is substitute for scientists
“Without radio wave technology, scientists

would not know much of what inhabits the

universe nor would they be able to see it.

Radio waves are our eyes and ears in outer
space.”

This answer is broad enough to support all

the information discussed in the passage.

This passage only focuses on science,

research.

PHẦN 4: ĐỌC VÀ XÁC ĐỊNH TỪ/CỤM TỪ SAI TRONG PHẠM VI CÂU

STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN GIẢI THÍCH GHI
CHÚ
for  on (“go for a picnic”
EXERCISE 1 C
1 (A2) also exists but focuses on the
place to go, not the general act
2A
of having a picnic)
3B Đại từ bất định chia động từ số
4C ít, have -> has

5D Meaning: During the meal
Careful - > carefully, trạng từ
6B bổ nghĩa cho động từ ‘write’
7C
8B Its -> their (ordinary
Americans’ feelings)
9B
Were -> was
10 C
11 D Of -> for (thank sb for st)
12 D Some -> any (‘any’ dung trong
câu phủ định)
Who -> whom (đại từ quan hệ
đóng vai trò làm tân ngữ chỉ
người)

To beautify (to + V)

One another -> each other
High -> height (in + danh từ)

367

13 D To keep (ask sb to do st)
14 D
15 D It -> x
16 C
17 C So -> such
18 D
19 C (so + adj/such + adj +N)
20 B
Know how to speak
21 C Was -> were (quá khứ giả
22 B định)
23 C
How my life was
24 D Harder (so sánh hơn với tính từ
25 B ngắn)
26 A To eat -> eating (cấu trúc song
27 D song, đồng nhất dạng của động
từ dùng V_ing: sleeping,
28 C
29 D eating, going out)
30 B Higher -> highest (so sánh hơn
31 B nhất)
Gives -> gave (cấu trúc câu
32 D ước -> động từ lùi thì)
33 C Pleasing -> pleased (phân từ
34 B quá khứ được dung như 1 tính
từ cho danh từ chỉ người)
35 B
36 A How to lace
37 C
38 C So quite
39 C Turning (Danh động từ làm
chủ ngữ, rút gọn mệnh đề)

To live -> live

(Would rather + V + than + V:
thích hơn)

For -> to (open to sb)
Borrow…from…

Were -> be/should be
(cấu trúc giả định)
Wasn’t -> weren’t
(câu điều kiện loại 2, to be ở
quá khứ giả định)

Because -> because of

But -> x

So -> such

(so + adj/adv;

such + a/an + adj/adv + N)
Larger -> largest (so sánh hơn
nhất)

Beautiful -> more beautiful (
so sánh hơn giữa 2 sự vật)
Little -> few/a few + N đếm
được
On -> at the centre of…
One -> first (chỉ số thứ tự: the
first of May: ngày đầu tiên của
tháng 5)

368

40 B Celebrated -> was celebrated
(passive voice of past simple
41 tense)
42
B To pay -> pay
43 (make sb do st)
44
45 B To make -> to keep
46 (keep an eye on = pay attention
47 to)
48
49 D For -> to (apologize to sb for
50 st/doing st)

51 A That -> where
52 D Called (mệnh đề quan hệ rút
53
54 gọn)

55 C In -> at
56
57 C So -> as

58 B Fastly -> fast
(adj=adv: fast)
59
B Will rain -> rains
EXERCISE 60 (câu điều kiện loại 1)
2 (B1) 1
A Very -> too
2 (too + adj/adv + to V: quá…để
3 làm gì)

4 A Sun -> sunny (adj)

5 A That -> whose wife and family
(whose + N)

C Setting -> to set
(try + to V: cố gắng làm gì)

D Knocking -> knocked
(cấu trúc song song, đồng nhất
dạng từ trong câu: put,
knocked)

B Were -> was

D Of -> for (pay for st)

C Possible -> impossible
(Meaning)

B Five-days -> five-day
(tính từ ghép không có dạng số
nhiều)

C Had been sold -> had sold (chủ
động)

A Is regularly celebrated
D An -> a (‘unique’, âm tiết đầu

là bán nguyên âm)

C Did -> x

B Revolutionary -> revolution
(N)

D Championship : chức vô địch,
danh hiệu quán quân

D To go -> go
(let sb do st : cho phép ai làm

369

6D gì)
7C
Be -> x
8A
9D Persuasive -> persuasively
10 C (trạng từ bổ nghĩa cho động từ
11 C ‘speaks’)
12 B
Forgotten -> forgot
13 B
14 B ill -> illness
15 A
16 B So many for -> for so many
17 B In fact -> …, in fact, it was…
Whom -> who (đại từ quan hệ
18 B làm chủ ngữ)
19 B In -> to (Thanks to: nhờ có…)

20 B Person -> people

21 A Will be -> am
22 A
23 B Keeping calm
24 D
On -> in
25 B
(successful/unsuccessful in)
26 C For -> x (It is believed that…)
27 B Are -> have (hiện tại hoàn
thành)
28 D Strong -> strongly (trạng từ bổ
29 D nghĩa cho động từ ‘impressed’)
30 D
Be -> x
31 B Wishes -> wish (chủ ngữ ‘I’)
To -> x (so that + mệnh đề)
32 C Papers (some old papers –
33 C some + N đếm được số nhiều)

34 C Increasing -> increased
(thì hiện tại hoàn thành)
35 D
36 B Equality -> equal rate
Shan’t -> will (meaning)
37 B
38 D I/We + shall

Was loving -> had been loving

Were deeply attending

Grandchildrens ->

grandchildren

Although -> when

(Meaning)

So soon as -> before

Increase -> increases
(chủ ngữ trong câu: ‘fondness’
-> chia động từ số ít)

Badly -> bad
(S + be + so + adj + that…)

Successed -> succeeded

Have -> has
(Danh động từ ‘Winning’ làm
chủ ngữ, động từ chia số ít)

Loves -> loved

On -> in public

370

39 C Are promising -> promise
40 D
Singing -> sing
41 C
42 B (start + to V)
43 C
Telling -> tell
44 C
Used to be
45 A
46 B Off -> in/into
Break in/into: đột nhập
47 D
48 C To repair -> repair
49 B Cấu trúc nhờ vả: have sb do st

50 C Always is -> is always

51 D To close

52 B (tell sb to do st)
On -> in the 11th century AD
53 C
Am -> was
54 C About whom (đại từ quan hệ
‘that’ không đi với giới từ)
55 A
56 C Interested -> interesting
(Chủ ngữ trong câu ‘the lesson
57 D -> dùng hiện tại phân từ với
58 D chức năng như 1 adj)

59 D Suggested -> suggest
60 C (câu điều kiện loại 0)

61 D Careful -> careless
62 D
63 B (meaning)
Take -> takes (chủ ngữ chính
64 D trong câu: ‘journey’, chia động
65 C từ số ít)
66 A Than -> as (so sánh ngang
bằng as…as)
67 B
68 D France -> French
69 A
70 D Might pass -> might have

passed

Poorly -> poor (be + adj)

With -> and
(difference between…and…)

To -> x (went wrong)

Recognizing -> to recognize
(rút gọn mệnh đề quan hệ)

Newly -> new (the + adj + N)

Thousands -> thousand
Is -> are ( fat people: N số
nhiều)

Noisy (adj) -> noise (N)

My -> mine (=my telephone)
Have -> has (chia theo chủ
ngữ: an increase)

An -> a

A dangerous disease

Of -> x

With -> to

371

71 (explain st to sb)
72 B To -> x
C Who -> which (đại từ quan hệ
73
74 thay cho danh từ chỉ vật
75 ‘letter’)
76 B Wrote -> written
77 B In very bad condition
78 B The -> x
D On May 3rd
79 A Be -> x
B Making -> to make
80 (adj + to V)
EXERCISE 1 C Notice -> notices
3 (B2 – B2+) (chủ ngữ ‘everyone’)
A Be -> x (was rearranged)
2 B Road -> roads
3 (parallel structure: farms,
4 cities, and roads, forests)
C Not only…but also
5 B A + singular noun
B Commonly -> common
6 (be + adj)
C Cause -> caused
7 (parallel structure: shocked,
8 caused)
9 D Needed to be done
10 (need to do st)
11 C Many other
12 B Not longer -> no longer
A Are pleased
13 A Preventing -> prevent
14 C Of -> on (depend on)
15 A Having -> have (Atoms that
have…)
16 A Few years (plural noun)
A Make sb/st + adj
17 B Silent -> silence (noun)
18 (parallel structure)
19 B For -> to/into
(convert st to/into st)
20 D Throughout the world
21 D Incredibly big
22 C Also -> and: Mines and
23 quarries
B National issues (adj + N)
24 D A variety of + plural noun
B Compositions -> composers
A Feed -> feeds (the subject is a
singular noun)
C Cooling -> to cool

372

25 A (use st to do st)
26 C Because of -> because
Tasted -> taste(noun)
27 C (parallel structure)
28 D Her -> she
29 A Catches -> to catch
30 C Locate -> location
Uniquely -> unique

373

CHUYÊN ĐỀ 5: VIẾT VÀ CHỨC NĂNG GIAO TIẾP
PHẦN 1: KẾT NỐI CÂU

Câu Đáp Giải thích Ghi chú
án

1 C Scarcely + had + S + V (PP) when + S + V E.g. Scarcely had I

(past). arrived home when the

Được dùng để diễn tả hai hành động xảy ra telephone rang

trong quá khứ, một hành động xảy ra trước, một

hành động xảy ra ngay sau đó.

Có nghĩa là “vừa mới…thì”

2 C As/ Since/ Because…+ S +V+O E.g. As it’s raining, I will

Sử dụng trong mệnh đề chỉ nguyên nhân, kết not go to school.

quả.

3 A Câu điều kiện loại 3 : If + S+ had+ V3/Ved, S + E.g. If I had studied

would have + V3/Ved. harder, I would have pass

Dùng để diễn tả một việc không có thật trong the exam.

quá khứ.

4 D Hai sự việc xảy ra tại hai thời điểm cụ thể trong Eg: After the failure, he

quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn và có thể had no choice but stand

dùng giới từ “After” để diễn tả theo trình tự thời up and move on.

gian.

5 B Whose là đại từ liên hệ đứng liền sau một danh E.g. The men whose

từ để làm sở hữu cách cho mệnh đề sau. houses were damaged

6 B Cấu trúc đảo ngữ với “Only after” will be compensated.
E.g. Only after finishing

ONLY AFTER + N/Ving/clause + V.aux + S + V your homework can you

: Chỉ sau khi play.

7 A Ta phương pháp loại trừ để chọn đáp án đúng.

- Đáp án B đúng ngữ pháp nhưng sai

nghĩa (ông kể cho tôi chứ không phải tôi

kể cho ông).

- Đáp án C bị thiếu thông tin.

- Đáp án D sai ngữ pháp (the story was

absorbing chứ không phải absorbed).

8 B - Despite là cấu trúc thể hiên sự nhượng bộ. E.g. Mary went to the

- Despite đứng trước một danh từ, cụm danh từ, carnival despite the rain.

đại từ (this, that, what…) hoặc V-ing.

Chú ý: cấu trúc của câu A sai do thừa từ As ở

đầu câu.

 Cấu trúc đúng: Tired as he was, he agreed to

help me with my work.

9 C Câu điều kiện kết hợp loại hỗn hợp: 2+3 E.g. If we had looked at

If + S + had + P.P (quá khứ phân từ), S + the map, we wouldn’t be

would + V (nguyên mẫu) lost.

Ta dùng câu điều kiện hỗn hợp loại 2+3 để diễn

tả giả thiết trái ngược với quá khứ, nhưng kết

quả thì trái ngược với hiện tại.

10 D Hardly + had + S + V (PP) when + S + V E.g. Hardly had I arrived

374

11 A (past). home when the telephone
12 C Được dùng để diễn tả hai hành động xảy ra rang
13 A trong quá khứ, một hành động xảy ra trước, một
hành động xảy ra ngay sau đó. (=Scarcely + had E.g. Though her job is
14 C hard, her salary is low.
15 B + S + V (PP) when + S + V (past).
16 D Có nghĩa là “vừa mới…thì” E.g. Old as you are, I will
17 B Although / though / even though đứng ở đầu câu marry you (= Although
hoặc giữa hai mệnh đề để thể hiện sự tương you are old, I will marry
phản. you).

Although/ though/ even though + S1 + V1, S2 +

V2 = S2 + V2 + although/ though/ even though

+ S1 + V1.
Khi trong mệnh đề nhượng bộ có xuất hiện
Adj/Adv thì ta có thể đưa chúng lên đầu câu
theo cấu trúc

Adj/Adv + As/Though +S +V, clause.

(=Although/ though/ even though S1 + V1,

S2+V2)
Ta dựa vào nghĩa của câu để chọn.
Câu đã cho: Khi còn nhỏ, Mary rất thích con thú
nhồi bông của mình. Cô ấy không thể ngủ mà
không có nó.

A. Khi còn nhỏ, Mary thích con thú nhồi
bông nhiều tới nỗi không thể ngủ thiếu
nó. (đúng)

B. Khi còn nhỏ, Mary thích con thú nhồi
bông để không phải ngủ với nó. (sai)

C. Vì không thể ngủ mà không có con gấu
nhồi bông nên Mary mới thích nó. (sai)

D. Hồi nhỏ Mary thích con thú nhồi bông
mặc dù không thể ngủ thiếu nó. (không

logic)

Although / though / even though đứng ở đầu câu E.g. Although her job is
hoặc giữa hai mệnh đề để thể hiện sự tương hard, her salary is low.
phản.
E.g. You will not gain high
Although/ though/ even though + S1 + V1, S2 + score in IELTS
exam unless you learn
V2 = S2 + V2 + although/ though/ even though English every day.

+ S1 + V1. E.g. On walking along
the street, I saw them.
Unless = If not
Chúng ta sử dụng cả if not và unless + thì hiện E.g. Although her job is
tại khi đề cập đến tình huống có thể xảy ra ở hard, her salary is low.
hiện tại hoặc tương lai (câu điều kiện loại 1).

Unless + S + V (simple present), S +
will/can/may/… + V (bare).
On + V-ing: Khi đang làm gì đó thì hành động ở
mệnh đề chính diễn ra.
Trong khi đang… thì.
Although / though / even though đứng ở đầu câu
hoặc giữa hai mệnh đề để thể hiện sự tương
phản.

375

18 D Although/ though/ even though + S1 + V1, S2 + E.g. The older he got, the
quieter he became.
19 C V2 = S2 + V2 + although/ though/ even though
20 A E.g. Mary went to the
21 C + S1 + V1. carnival in spite of the
22 B So sánh kép: Khi hai vật hay hai sự việc thay rain.
23 B đổi cùng cấp độ, chúng ta dùng hình thức so E.g. Such was a boring
24 C sánh hơn ở cả hai mệnh đề để diễn tả điều này. lecture that I felt sleepy.
Cấu trúc: E.g. Not until I got home
25 D did I know that I had lost
- the + short adj. / adv.- er + S + V, the + short my key.
26 A
27 A adj. / adv. - er + S + V

- the more + long adj. / adv. + S +

V, the more + long adj. / adv. + S + V

- the + short adj. / adv.- er + S + V, the more +

long adj. / adv. + S + V

- the more + long adj. / adv. + S + V, the +

short adj. / adv. - er + S + V
- In spite of là giới từ thể hiện sự tương phản.
- In spite of đứng trước một danh từ, cụm danh
từ, đại từ (this, that, what…) hoặc V-ing.
Đảo ngữ với “Such… that”:

Such + to be + (adj) + N + that + clause.
(quá..đến nỗi)
Đảo ngữ với “not until”

Not until + clause/ Adv of time + Auxiliary + S
+ V + (that) + clause. (Chỉ đến khi…)

Cấu trúc đảo ngữ với “So…that…” E.g. So happy was
she that she was jumping
So + adjective +to be + S + that + clause. up and down.
(quá…đến nỗi…) E.g. Although her job is
Although đứng ở đầu câu hoặc giữa hai mệnh đề hard, her salary is low.
để thể hiện sự tương phản.
E.g. James, who is our
Although + S1 + V1, S2 + V2 = S2 + V2 + brother, is moving to
New Jersey.
although+ S1 + V1.
- Mệnh đề quan hệ với Which, dùng để nối
2 câu với nhau. Which thay thế cho

human brain.
- Đây là mệnh đề không xác định nên ta

thêm dấu phẩy ở giữa

- Neither… nor dung để diễn tả ý nghĩa phủ E.g. Neither I nor you are
định: “không…cũng không…” right.
Neither + danh từ + nor + danh từ số ít + động
từ số ít…
- Neither + danh từ + nor + danh từ số nhiều +
động từ số nhiều…

Mệnh đề quan hệ dùng để bổ sung thông tin về E.g. The women who are
“the man”. Who dùng để thay thế cho the man talking to my son used to
làm chủ ngữ ở vế sau. be his colleagues.
E.g. I study hard. I want
- So that: Mệnh đề chỉ mục đích to pass the exam. => I
Mệnh đề + SO THAT / IN ORDER THAT + S

376

can/could/will/would + V … study hard so that I can
- Lưu ý: Thông thường nếu không có NOT thì
pass the exam
dùng can /could còn có NOT thì dùng won’t
/ wouldn’t, trừ những trường hợp có ý ngăn E.g. I study hard so that I
cấm thì mới dùng can’t/couldn’t. won’t fail the exam.

28 D Dựa vào nghĩa của câu để chọn. E.g. He has five cars. All
Câu đã cho: Anh ta không đáp lại lời chỉ trích. of them were made in
29 C Điều này chỉ làm tình huống tồi tệ hơn. Japan.
=> He has five cars, all of
30 C A. Tình huống tồi tệ hơn vì sự đáp trả của which were made in
31 B anh ta với lời chỉ trích. (sai, vì anh ta Japan.
32 C không đáp trả) E.g. So happy was
33 C she that she was jumping
34 B B. Vì anh ta làm tình huống tồi tệ hơn nên up and down.
35 A anh ta không đáp trả. (sai) E.g. Because it’s raining,
36 B I will not go to school.
37 C C. Lời đáp trả không tốt của anh ta khiến
tình huống tồi tệ hơn. (sai tương tự câu E.g. I bring my raincoat
A) in order to keep myself
dry.
D. Sự bất lực không thể đáp trả lời chỉ trích E.g. The men whose
của anh ta khiến tình huống càng tệ hơn. houses were damaged
(đúng) will be compensated.
E.g. This is the village
“All of which” được dùng để nối hai câu, trong in which my father was
đó “which” được dùng như một đại từ quan hệ born.
thay thế cho “the letters” ở câu trước.
E.g. Besides doing the
Cấu trúc đảo ngữ với “So…that…” cooking, I look after the
So + adjective + be + S + that + clause. garden.
(quá…đến nỗi…) E.g. He has many cars,
As/ Since/ Because…+ S +V+O most of which are green.
Sử dụng để nối hai mệnh có quan hệ nguyên
nhân, kết quả. E.g.Lucy, whose
In order to/ so as to + S+V là cụm từ chỉ mục
đích.

Whose là đại từ liên hệ đứng liền sau một danh
từ để làm sở hữu cách cho mệnh đề sau.

Mệnh đề quan hệ với Which, dùng để nối 2 câu
với nhau. Which thay thế cho the well ở câu sau.
Khi trong câu có giới từ, ta có thể đưa giới từ
lên trước which. Trong câu này, ta có thể hiểu
“from which” = where.
Besides (giới từ) có nghĩa là "bên cạnh". Nó
dùng trước danh từ/đại từ/danh động từ.

“Most of which” được dùng để nối hai câu,
trong đó “which” được dùng như một đại từ
quan hệ thay thế cho “the buses” ở câu trước.
- Whose là đại từ liên hệ đứng liền sau một danh

377

38 A từ để làm sở hữu cách cho mệnh đề sau. Câu mother is a writer, had
này dùng dấu phấy vì đây là mệnh đề không xác just planned to bring
39 C định. - Mệnh đề “whose car was stolen last out a Parenting book.
40 D week” để bổ sung thông tin về “My friend
41 A Edwin”, không phải để xác định Edwin. E.g. The older he got, the
Khi hai vật hay hai sự việc thay đổi cùng cấp quieter he became.
độ, chúng ta dùng hình thức so sánh hơn ở cả
hai mệnh đề để diễn tả điều này (so sánh kép). E.g. The human brain,
Cấu trúc: which weighs about
1,400 grams, is ten times
- the + short adj. / adv.- er + S + V, the + short the size of a baboon’s.

adj. / adv. - er + S + V E.g. If I had studied
harder, I would have pass
- the more + long adj. / adv. + S + the exam.
E.g. Although her job is
V, the more + long adj. / adv. + S + V hard, her salary is low ->
Her salary is low, but her
- the + short adj. / adv.- er + S + V, the more + job is hard.

long adj. / adv. + S + V

- the more + long adj. / adv. + S + V, the +

short adj. / adv. - er + S + V
- Mệnh đề quan hệ với Which, dùng để nối 2

câu với nhau. Which thay thế cho tân ngữ
Italian pair of shoes ở câu sau.
- Không chọn A và D do không hợp về nghĩa.
Không chọn B do hành động mua đôi giày
(bought) xảy ra trước sự việc đôi giày bị
mất (went missing) nên phải chia quá khứ
hoàn thành (had bought).
Câu điều kiện loại 3 : If + S+ had+ V3/Ved, S +
would have + V3/Ved. Dùng để diễn tả điều kiện
không có thật trong quá khứ.
But và Even though đều nối hai mệnh đề có
quan hệ tương phản.
Thêm vào đó, các đáp án B, C, D đều sai về mặt
nghĩa so với câu đã cho:
A. Mặc dù có nhiều tác dụng khác nhau, một
loại thuốc thường có một chức năng cho một tác
dụng đặc biệt.

B. Một loại thuốc được tạo ra cho một mục đích
cụ thể, nhưng nó có thể có một loạt các hiệu ứng
khác.

C. Các chức năng dự kiến của một loại thuốc rất
khác nhau ngay cả khi nó được sử dụng cho một
bệnh cụ thể.

D. Mặc dù hiệu quả một loại thuốc có thể được,
chức năng của nó là vô số.

42 D Rút gọn mệnh đề quan hệ: Dùng cụm phân từ E.g. The house which is
hai để rút gọn các mệnh đề bị động . being built now belongs to
Mr. John = The
house built now belongs to

378

43 B Whose là đại từ liên hệ đứng liền sau một danh Mr. John.
44 C từ để làm sở hữu cách cho mệnh đề sau. E.g. The human brain,
45 A
Rút gọn mệnh đề quan hệ: Dùng cụm phân từ which weighs about
46 C hai để rút gọn các mệnh đề bị động .
47 B 1,400 grams, is ten times
- So that: Mệnh đề chỉ mục đích the size of a baboon’s.
48 D Mệnh đề + SO THAT / IN ORDER THAT + S
can/could/will/would + V … E.g. The house which is
49 D - Lưu ý: Thông thường nếu không có NOT thì being built now belongs to
50 C Mr. John = The
dùng can /could còn có NOT thì dùng won’t house built now belongs to
/ wouldn’t, trừ những trường hợp có ý ngăn Mr. John.
cấm thì mới dùng can’t/couldn’t. E.g. I study hard. I want
to pass the exam. => I
study hard so that I can
pass the exam
E.g. I study hard so that I
won’t fail the exam.

Khi trong mệnh đề nhượng bộ có xuất hiện Adj/ E.g. Old as you are, I will
Adv thì ta có thể đưa chúng lên đầu câu theo cấu marry you (= Although
trúc you are old, I will marry
you).
Adj/Adv + As/Though +S +V, clause.
Ta dựa vào nghĩa để chọn ra đáp án đúng. E.g. He is not
Câu đã cho: Dù trời mưa cũng không có gì khác
biệt. Họ vẫn sẽ đi. only handsome but

A. Sự khác biệt là họ sẽ đi dưới trời mưa. also intelligent.

(sai) E.g. Not only does he
B. Dù mưa hay không, họ vẫn sẽ đi. (đúng)
C. Nếu không có cơn mưa, họ đã không đi. sing very well but he also

(sai) plays guitar
D. Nếu không có cơn mưa, họ đã đi rồi.
professtionally.
(sai)
Not only…But also: Không những/ không chỉ …
mà còn. Dùng trong một câu nói có mà có hai
tính chất.

1. S+V+not only+N/ adj/adv/V + But also + N/

adj/ adv/ V.
2. Dạng đảo ngữ
Not only + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ +
but also + Chủ ngữ + Động từ

Mệnh đề danh ngữ bắt đầu bằng 'that' đóng vai E.g. That he passed the
entrance exam was such
trò làm chủ ngữ cho động từ 'made'. surprise.

Where/ when/ why/ what/ that…+ S+ V+ V. E.g. As it’s raining, I will
As/ Since/ Because…+ S +V+O not go to school.
Sử dụng trong mệnh đề chỉ nguyên nhân, kết
quả.

379

PHẦN 2: VIẾT LẠI CÂU SAO CHO NGHĨA KHÔNG THAY ĐỔI

Câu Đáp Giải thích Ghi chú
án
1 A Diễn đạt tương đương: enough +N+to do smth 
so…….that

2 D Câu điều kiện loại III

3 A Diễn đạt tương đương: S+ have/has not V(PII) for Sự chuyển đổi thì

time, the last time S+V( QKD) was time. giữa thì hiện tại

hoàn thành và quá

khứ đơn.

4 D Diễn đạt tương đương: This is the first/ second/third

time, Clause (Present Perfect)

5 A Diễn đạt tương đương: S+ have/has not V(PII) for Sự chuyển đổi thì

time, the last time S+V( QKD) was time. giữa thì hiện tại
hoàn thành và quá

khứ đơn.

6 A Diễn đạt theo nghĩa tương đương: be better than
any be the best

7 A Diễn đạt tương đương: so as to+ Clause= in order

that+ Clause= so that+ Clause

8 D Diễn đạt theo nghĩa tương đương: be V(PII) because,

made sth Adj

9 C Diễn đạt theo nghĩa tương đương: too many + Noun

= so many + Noun + that + Clause

10 D Diễn đạt tương đương: It + be (hiện tại đơn) + P2 + Impersonal passive
11 B that + S + V(quá khứ)  S + be + P2 + to have P2
Đảo ngữ: although S+ to be + Adj Adj as S be

12 C Diễn đạt theo nghĩa tương đương.

13 D Diễn đạt tương đương với cấu trúc đảo ngữ của no

14 D longer: No longer + Aux + S +V. Inf.
Đảo ngữ: Because S be adj So Adj be S

15 D Diễn đạt tương đương giữa even though và despite:
Even though/ Though/Although + Clause  Despite/

In spite of + Noun/ V-ing/ Gerund

16 D Diễn đạt tương đương: be (not) sure if, be (not)

certain whether or not; be aware that+ clause, to

know sth

17 B Biến đổi tương đương giữa:
a. Chủ động  bị động
b. Be sentenced to 6 months in prison 

18 A receive a six-month sentence
Diễn đạt tương đương: to do sth  in order to V

19 C Diễn đạt tương đương: It + be (hiện tại đơn) + P2 + Impersonal passive
that + S + V(hiện tại đơn)  S + be + P2 + to V.inf.

20 D Diễn đạt tương đương: It + be (hiện tại đơn) + P2 + Impersonal passive
that + S + V(quá khứ)  S + be + P2 + to have P2

21 D Diễn đạt tương đương, câu bị động.
22 B
Diễn đạt tương đương: It + be (hiện tại đơn) + P2 + Impersonal passive
that + S + V(quá khứ)  S + be + P2 + to have P2

23 A Diễn đạt tương đương, câu bị động.

380

24 D Diễn đạt tương đương, câu bị động.
25 C Diễn đạt tương đương, câu bị động.
26 B Diễn đạt tương đương, câu bị động.
27 A Diễn đạt tương đương, câu bị động: have smth done
 have sb do smth
28 B Diễn đạt tương đượng: happen to do smth: do smth

29 C by chance (By luck, accidentally)
30 C Diễn đạt tương đượng: Shoud = happen to do smth
31 B Diễn đạt tương đương, as soon as= right after
32 D Diễn đạt tương đương, chủ ngữ giả.
33 B Diễn đạt tương đương, chủ ngữ giả.
Diễn đạt tương đượng: chiếc máy tính chỉ tốt khi chủ
34 B nó biết khai thác nó.
35 A Diễn đạt tương đương về nghĩa
36 C Diễn đạt tương đương: be less trusted/ be mistrusted
37 B Diễn đạt tương đương.
38 A Câu mệnh lệnh: “ Do not V” , told not to do sth
39 D Diễn đạt tương đương về nghĩa
Diễn đạt tương đương: câu ĐK III: điều trái với QK
40 A và otherwise: nếu không thì.
41 A Diễn đạt tương đương về nghĩa
42 B Diễn đạt tương đương về nghĩa
Diễn đạt tương đương: Only S + V , S + be the only
43 B
44 D person.
45 D Diễn đạt tương đương về nghĩa
46 B Diễn đạt tương đương về nghĩa
Diễn đạt tương đương về nghĩa
47 D Câu trần thuật, “ If i were you, I..”, advised S to do
48 D
49 C sth
50 C Diễn đạt tương đương về nghĩa
Diễn đạt tương đương về nghĩa
Diễn đạt tương đương: so as to in order to
Chủ ngữ giả: It be adj to V V_ing to dosth be adj.

PHẦN 3: CHỨC NĂNG GIAO TIẾP

Câu Đáp án Giải thích Ghi chú

1 C Đây là câu hỏi về kĩ năng giao tiếp và yếu tố văn

hóa

C là lời đáp lịch sự trước lời cảm ơn.

A,B là câu trả lời cho câu hỏi có - không

D là câu xác nhận cái gì hoặc câu trả lời thiếu lịch

sự trước 1 lời cảm ơn

2 B A, D là câu trả lời cho câu hỏi có-không, không

phải câu trả lời trước một lời mời lịch sự

C được dùng khi ta muốn nói mình không gặp khó

khăn gì khi làm việc

381

3D Đây là câu hỏi về tình huống giao tiếp, ta chọn câu
trả lời lịch sự trước lời yêu cầu.
4A B,C là câu trả lời cho câu hỏi có-không hỏi về khả
5B năng
A là lời đáp thiếu lịch sự
6B Câu hỏi đuôi cho câu ở mệnh lệnh cách
Dịch nghĩa B phù hợp nhất
7A A. Điều đó tùy thuộc vào bạn
B. Cảm ơn, mình mua nó ở cửa hàng Macy
8D C. Tôi không thích
9C D. Đúng như bạn nói đấy
Đây là câu hỏi về yếu tố văn hóa liên quan ẩm thực
10 A A. rất nhiều
11 B B. Chín kĩ
C. Rất ít
12 B D. Tôi không thích món đó lắm
13 A Dịch nghĩa:
14 A A. Chắc chắn là như thế rồi
15 A B. Ồ, điều đó thật đáng ngạc nhiên
C. Dĩ nhiên không. Bạn có thể coi cái đó là điều
16 D chắc chắn.
17 C D. Vâng, đó là một ý kiến thật ngu xuẩn
Ta có cấu trúc câu:

S1 + would rather/sooner + that + S2 + V(past)
C. Cảm ơn, mình sẽ chuyển lời
A. Đó là vinh hạnh của tôi
B. Không sao đâu
D. Ý kiến hay đấy, cảm ơn
A là lời khen ngợi ai đó vì đã làm tốt điều gì
Ta dùng can, could, would, will để yêu cầu người
khác làm điều gì đó.
Could và would dùng trong trường hợp trang trọng
và lịch sự.
Ta dùng câu hỏi đuôi phủ định sau một câu xác
định và sử dụng trợ động từ “do” cho ngôi thứ 3 số
nhiều ở thì hiện tại đơn.
Đáp lại lời khen
B phải sửa thành “I’m sorry, I can’t”
C là lời đáp lại lời khen tặng 1 cách khiêm tốn
D là lời cho phép ai làm điều gì đó
Dịch nghĩa
A. Không, chẳng thú vị gì cả
B. Thật đáng tiếc
C. Đừng bận tâm
D. Vâng, chúng tôi luôn mong bạn đến thăm
Khi muốn hỏi về sự việc nào gây lo lắng, ngạc
nhiên, sợ hãi,.. ta dùng câu hỏi: What’s wrong?/
What’s the matter?/ What’s the problem?
A là lời đồng ý 1 đề nghị, lời mời
B là lời khuyên bảo ai đó không nên lo lắng hoặc

382

18 B bảo điều họ muốn là không thể
19 C D: Tôi không quan tâm => không phù hợp
20 B Cấu trúc: Do sb a favour (giúp đỡ ai)
Câu trả lời cần tìm là lời chúc sinh nhật
21 B
Many happy returns = Happy Birthday
22 B Đáp lại lời cảm ơn của người khác, ta dùng những
23 A thành ngữ sau:
- You’re welcome
24 C - Not at all. Don’t mention it.
25 B
- Never mind,.......
26 A “By all means” dùng để đưa ra lời cho phép ai làm
27 D gì đó
28 D A là lời xác nhận việc gì đó
29 D C là lời đáp lại trước lời mời
D là lời đáp trước lời đề nghị
30 D Vì câu trả lời “never mind” dùng để đáp lại lời cảm
31 D ơn hoặc xin lỗi.
32 D Câu trả lời đáp lại 1 lời đề nghị giúp đỡ
C dùng để thể hiện rằng việc ai đó muốn là không
thể
B. Think it over: suy nghĩ kĩ
D là câu trả lời cho câu hỏi có-không
Đây là câu yêu cầu và lời đáp diễn tả sự đồng ý
hoặc từ chối
Câu trả lời bày tỏ thái độ đồng ý hoặc phản đối ý
kiến đã cho trước
A sai vì đó là lời chúc mừng
C sai vì đó là câu cảm thán không lịch sự
D sai vì đâu là lời khuyên cho sự việc đã xảy ra
trong quá khứ
Câu trả lời đưa ra lời khuyên tương ứng với câu hỏi
Ta phải chọn lời khen tặng tương ứng với lời cảm
ơn
Ta dùng câu hỏi đuôi xác định sau một câu phủ
định (có trạng từ phủ định “hardly”) và sử dụng trợ
động từ “had” cho thì quá khứ hoàn thành.
Trước lời mời, ta bày tỏ sự chập nhận hoặc từ chối
lời mời đó.
A,C là câu trả lời cho câu hỏi có-không
B là câu đáp lại lời đề nghị
Ta dùng “would rather” để diễn tả sự thích hơn với
dạng:
Would rather + V(infinitive) + than……
Thành ngữ: Make yourself at home : Cứ thoải mái/
tự nhiên như ở nhà
Dịch nghĩa:
A: không còn nữa
B: Tôi sẽ không hoàn tất
C: Tôi không sao
D: Tôi đến ngay

383

33 A B,D là câu trả lời cho câu hỏi có-không
C dùng để đáp lại lời xin lỗi
34 D D là câu đồng ý trước lời đề nghị
A trả lời câu hỏi có-không
35 D C diễn tả sự đồng ý một phần với 1 ý kiến
B diễn tả sự đồng ý với một ý kiến
36 A Ngữ cảnh đòi hỏi một yêu cầu dành cho Mike
37 B A sai vì “you” không đi với “shall”
B sai vì ngữ nghĩa không phù hợp
38 A C sai vì đó là yêu cầu cho nhóm người, không phải
39 B riêng cho Mike
Đây là câu đáp lại lời cảm ơn
40 A Để thay thế cho từ chỉ thời gian, ta dùng đại từ
41 C quan hệ “when” và không đi kèm với giới từ
42 C Đáp lại lời xin phép, A phù hợp nhất
Vế đầu câu hỏi đuôi để ở thể phủ định, nếu đồng ý
43 A ta phải trả lời là “NO”
That’s not a good idea  sự không tán thành
44 D I’m with you = I agree with you.
45 D Câu phủ định dùng neither/either. Neither dùng
46 C trong câu đảo ngữ và ở thể khẳng định.
47 A Cấu trúc Why not/ why don’t you (we) dùng để
đưa ra gợi ý, đề nghị
48 B Neither can I/ I can’t, either
49 A Câu trả lời là lời an ủi trước một tin không vui
50 C
Chủ ngữ của câu hỏi là “this sweater”, vậy nên chủ
ngữ câu trả lời phải là “it”
Câu trả lời diễn tả sự đồng ý giúp đỡ ai đó
Lời đáp lại đồng ý cho câu xin phép
Make fun of sb : Chế giễu ai đó

384


Click to View FlipBook Version