1
2 NÂNG CAO TIẾNGANH Lớp 1 Bài Tập Bổ Trợ Địa chỉ: Ô số E34, Khu đấu giá 3ha, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0986.066.630 - Máy bàn: 1900252598 Góp ý về nội dung sách: [email protected] Liên hệ hợp tác kinh doanh: [email protected] Website: www.mcbooks.vn Website: www.tkbooks.vn QUÉT MÃ QR ĐỂ TRUY CẬP Fanpage Facebook https://www.facebook.com/TKBooks.vn Kênh Youtube: https://www.youtube.com/ UCcdMVdp_3IZYh3Y5Z3ZMN5A LIÊN KẾT XUẤT BẢN CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH MCBOOKS Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến góp ý của Quý độc giả để sách ngày càng hoàn thiện hơn. ©
3 Sight words là gì? Sight words là những từ vựng tiếng Anh thông dụng, đơn giản thường xuất hiện ở hầu hết mọi lời nói hoặc văn bản, ví dụ: I; she; and; a; will; … . Sight words giúp trẻ dễ đọc viết và nghe nói tiếng Anh cơ bản, đồng thời những từ vựng này còn giúp trẻ hiểu nội dung hoặc truyền tải ý của mình muốn nói một cách dễ dàng. Trẻ nhỏ có thể học và nhớ sight words qua việc nhìn, đọc thành tiếng và hiểu chúng mà không cần biết đánh vần. Ví dụ như những từ “and”, “an”, “I”, “will”,…. Hơn nữa, sight words đều được cấu tạo gồm một tiếng duy nhất, phù hợp cho trẻ học khi mới tiếp xúc với tiếng Anh. Khi đã thành thạo sight words, trẻ chỉ cần nhìn qua là đã có thể biết đó là từ gì, dễ dàng ghép lại thành một câu. Trẻ được học sight words từ nhỏ cho thấy khả năng đọc hiểu tiếng Anh tốt hơn và trôi chảy hơn. Việc học sight words quan trọng như thế nào? Các chuyên gia ngôn ngữ nhận định rằng 300 sight words đã tạo nên 75% số chữ mà chúng ta đã viết và đọc. Vì vậy, khi trẻ học được 300 sight words thì trẻ có thể đọc hiểu 75% tiếng Anh cơ bản. Sight words được coi là khởi đầu rất quan trọng để tạo nên sự tự tin, bạo dạn cho trẻ khi đọc, nói tiếng Anh. Chính vì vậy, bố mẹ hãy cho trẻ học sight words ngay từ khi còn nhỏ. Bộ sách “300 first sight words for kids” giúp trẻ học hiệu quả như thế nào? Theo các thầy, cô giáo ở Úc thì cách dạy Sight words hiệu quả là dạy những từ vựng đó qua những câu đơn giản, hoặc những câu chuyện nho nhỏ kết hợp với hình ảnh bắt mắt để trẻ nhỏ dễ ghi nhớ và có hứng thú học hơn. Cuốn sách 300 first sight words for kids sẽ là một giải pháp trọn vẹn giúp trẻ học sight words một cách dễ dàng và thú vị: - Cung cấp 300 sight words thông dụng và cần thiết nhất cho trẻ ở giai đoạn đầu học tiếng Anh theo Tiến sĩ Edward William Dolch. - Luyện đầy đủ 4 kỹ năng Nghe – Nói - Đọc - Viết trong một bài học. - Tăng khả năng ghi nhớ của trẻ khi học sight words thông qua phương pháp lặp từ - câu – mẩu chuyện. - Tạo hứng thú học tiếng Anh cho trẻ với nhiều hình ảnh tươi sáng, sinh động và hoạt động tương tác hấp dẫn. Lời mở đầu
Lời mở đầu Sight word cần học trong bài. Sight word ở dạng chữ chấm cho bé tập tô giúp bé ghi nhớ từ lâu hơn. Sight word ở trong những câu đơn gần gũi với trẻ. Hoạt động tương tác giúp trẻ có hứng thú học hơn. Bài nghe và đọc ngắn chứa sight word giúp trẻ nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình và mở rộng vốn từ vựng. Bé hãy tô những ngôi sau sau khi học bài xong nhé. Trace the word. Listen and read. 31 Listen and read, color the pizza. Listen and write. Then match. make make make make make I make some bread. I make a pizza. I make a cake. I make a kite. I make salad. I _____ cake. I _____ pizza. LET’S MAKE A PIZZA! Make it with tomatoes. Make it with cheese. Make it with mushrooms. Make it with sausage. Yummy or Yucky ? 4
5 Mục Lục a...................................................... 10 and................................................. 11 away.............................................. 12 big.................................................. 13 blue................................................ 14 can................................................. 15 come............................................. 16 down............................................. 17 find................................................. 18 for................................................... 19 funny............................................. 20 go................................................... 21 help............................................... 22 here............................................... 23 I...................................................... 24 in.................................................... 25 is..................................................... 26 it..................................................... 27 jump.............................................. 28 little............................................... 29 look............................................... 30 make............................................. 31 me.................................................. 32 my.................................................. 33 not................................................. 34 one................................................ 35 play............................................... 36 red................................................. 37 run................................................. 38 say................................................. 39
6 see................................................. 40 the................................................. 41 three.............................................. 42 to.................................................... 43 two................................................ 44 up................................................... 45 we.................................................. 46 yes................................................. 47 yellow........................................... 48 you................................................ 49 all................................................... 50 am................................................. 51 are................................................. 52 at................................................... 53 be................................................... 54 black............................................. 55 brown............................................ 56 but................................................. 57 came............................................. 58 did................................................. 59 do.................................................. 60 eat................................................. 61 four................................................ 62 get................................................ 63 good............................................. 64 have.............................................. 65 he.................................................. 66 into................................................ 67 like................................................. 68 must............................................. 69 Mục Lục
7 new............................................... 70 no.................................................. 71 now............................................... 72 on................................................. 73 our................................................... 74 out.................................................. 75 please............................................ 76 pretty............................................. 77 ride................................................. 78 saw................................................. 79 said................................................ 80 she................................................. 81 so................................................... 82 soon.............................................. 83 that............................................... 84 there............................................. 85 they............................................... 86 this................................................ 87 too................................................. 88 under............................................ 89 want............................................. 90 was............................................... 91 well............................................... 92 went............................................. 93 what............................................ 94 white........................................... 95 who............................................. 96 will............................................... 97 with............................................. 98 where.......................................... 99 Mục Lục
8 after............................................. 100 again........................................... 101 an................................................. 102 any............................................... 103 as.................................................. 104 ask................................................ 105 by................................................. 106 every........................................... 107 fly................................................. 108 from............................................ 109 give............................................. 110 going.......................................... 111 had.............................................. 112 has.............................................. 113 her............................................... 114 him.............................................. 115 his................................................ 116 how............................................. 117 just.............................................. 118 know........................................... 119 let................................................ 120 live............................................... 121 may............................................. 122 of................................................. 123 old............................................... 124 once............................................ 125 open............................................ 126 put............................................... 127 round.......................................... 128 some........................................... 129 Mục Lục
9 stop............................................. 130 take............................................. 131 them........................................... 132 then............................................. 133 think............................................ 134 walk............................................. 135 were............................................. 136 when........................................... 137 always......................................... 138 around......................................... 139 because...................................... 140 been............................................ 141 before......................................... 142 best............................................. 143 both............................................ 144 buy.............................................. 145 call.............................................. 146 cold............................................ 147 does........................................... 148 don’t........................................... 149 fast............................................. 150 first............................................. 151 five............................................. 152 found......................................... 153 gave........................................... 154 goes........................................... 155 green......................................... 156 its............................................... 157 made......................................... 158 many......................................... 159 Mục Lục
a a a a a a a a Trace the word. Listen and read. Match the word with the picture, then read. 10 a
Trace the word. Listen and read. 11 and
Trace the word. Listen and read. 12 away
Trace the word. Listen and read. 13 big
Trace the word. Listen and read. 14 blue
Trace the word. Listen and read. 15 can
Trace the word. Listen and read. 16 come